KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Lưu trú không có tư cách lưu trú

Năm 2025, 357,598 người lưu trú tại Hàn Quốc không có tư cách lưu trú. Nhóm lớn nhất là 125,925 người nhập cảnh theo Miễn thị thực (B-1), chiếm 35.2% tổng số, tức những người nhập cảnh không cần thị thực và lưu trú quá thời hạn được phép. Năm cao điểm là 2023, với 423,675.

Theo quốc tịch, Thái Lan là nhóm lớn nhất, với 115,851 người, chiếm 32.4% tổng số.

Theo giới tính, 227,113 người là nam và 130,485 người là nữ. Theo châu lục xuất xứ, Châu Á có 343,739 người, chiếm 96.1% tổng số.

Xét theo thời gian lưu trú quá hạn, 188,215 người (52.6%) đã ở quá thời hạn được phép hơn 5 năm, trong đó 49,962 người ở quá hơn 10 năm.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: niên giám đặt tên bảng này bằng một thuật ngữ có nghĩa là người lưu trú bất hợp pháp. Trang này dùng cách gọi không có giấy tờ, vì cái được đếm là tình trạng cư trú chưa đăng ký chứ không phải một kết luận về bất kỳ cá nhân nào.

Ghi chú: tư cách lưu trú là tư cách mà người đó có khi nhập cảnh hoặc tư cách gần nhất đã giữ, không phải tư cách đang giữ hiện nay. Không có số liệu cấp quận/huyện cho bất kỳ năm nào, nên số liệu này không được đưa vào các báo cáo quận/huyện.

Bảng 1.Số người lưu trú không có tư cách lưu trú theo tư cách khi nhập cảnh, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngTư cách khi nhập cảnhSố ngườiTỷ trọng
1Miễn thị thực (B-1)125,92535.2
2Thăm viếng ngắn hạn (C-3)72,91020.4
3Lao động phổ thông (E-9)50,49914.1
4Học viên phổ thông (D-4)22,7786.4
5Du lịch quá cảnh (B-2)20,0975.6
6Tư cách khác (G-1)11,9993.4
7Du học sinh (D-2)9,8672.8
8Thuyền viên (E-10)9,5582.7
9Chưa phân loại (SOFA / hiệp ước)5,8911.6
10Lao động thời vụ (E-8)4,6801.3

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: tư cách lưu trú là tư cách mà người đó có khi nhập cảnh hoặc tư cách gần nhất đã giữ, không phải tư cách đang giữ hiện nay. Hiển thị mười nhóm lớn nhất.

Bảng 2.Người lưu trú không có tư cách lưu trú theo quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuốc tịchSố ngườiTỷ trọngTỷ trọng cư dân
1Thái Lan115,85132.468.2
2Việt Nam72,97920.421.6
3Trung Quốc56,55115.816.8
4Mông Cổ14,6814.124.5
5Philippines13,5943.818.3
6Indonesia13,3673.717.4
7Campuchia10,3312.915.2
8Kazakhstan9,0152.521
9Uzbekistan7,3752.17.2
10Nga6,5311.821.1
11Khác37,32310.4

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, chương 6, bảng 6-4; bộ dữ liệu 15112636 của Cổng dữ liệu mở Hàn Quốc.

Ghi chú: niên giám chỉ nêu mười quốc tịch lớn nhất và một dòng Khác, nên các quốc tịch ngoài mười quốc tịch này không thể đọc riêng. Tỷ trọng trong số cư dân là số người không có giấy tờ tính theo tỷ lệ trong tổng số cư dân nước ngoài của quốc tịch đó năm đó. Với mẫu số là người nước ngoài đã đăng ký, Thái Lan đạt 491.8% năm 2020, vì phần lớn số người không có giấy tờ là khách đến ngắn hạn chưa từng đăng ký.

Bảng 3.Cư dân không có giấy tờ theo châu lục xuất xứ, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngChâu lục xuất xứSố ngườiTỷ trọng
1Châu Á343,73996.1
2Châu Âu7,0152
3Châu Phi3,2390.9
4Bắc Mỹ2,5330.7
5Nam Mỹ8380.2
6Châu Đại Dương1810.1
7Khác530

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: bảng này gộp mọi quốc tịch theo châu lục, trong khi Bảng 2 chỉ liệt kê mười quốc tịch lớn nhất. Không có số liệu cấp quận/huyện trong bất kỳ bảng nào của chương 6 niên giám. Với năm 2014, tổng các dòng châu lục trong chính niên giám lớn hơn tổng số của niên giám 1 đơn vị, nên các tỷ lệ cộng lại hơi vượt 100.0.

Bảng 4.Cư dân không có giấy tờ theo thời gian lưu trú quá hạn, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thời gian lưu trú quá hạnSố ngườiTỷ trọng
Từ 6 tháng trở xuống15,7974.4
Trên 6 tháng đến 1 năm16,3984.6
Trên 1 đến 3 năm85,76224
Trên 3 đến 5 năm51,42614.4
Trên 5 đến 10 năm138,25338.7
Trên 10 năm49,96214

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: các nhóm không chồng lấn nhau.

Bảng 5.Số người lưu trú không có tư cách lưu trú theo nhóm tuổi, 2025Đơn vị: người, %
Nhóm tuổiSố ngườiTỷ trọng
Từ 19 tuổi trở xuống4,4021.2
20-2967,01118.7
30-39127,31235.6
40-4993,04726.0
50-5947,96813.4
Từ 60 tuổi trở lên17,8585.0

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, chương 6, bảng 6-3.

Ghi chú: niên giám chỉ in số liệu của một năm, tính đến ngày 31 tháng 12.

Bảng 6.Người nước ngoài đã đăng ký mất tư cách lưu trú, 2021–2025Đơn vị: người, %
NămNgười nước ngoài đã đăng kýLưu trú hợp phápKhông có tư cách lưu trúTỷ lệ không có tư cách lưu trú
20211,093,891968,869125,02211.4
20221,189,5851,051,572138,01311.6
20231,348,6261,210,672137,95410.2
20241,488,3531,353,773134,5809.0
20251,604,9201,476,107128,8138.0

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, chương 6, bảng 6-5.

Ghi chú: số liệu này chỉ tính những người đã đăng ký là người nước ngoài cư trú và sau đó mất tư cách lưu trú. Không bao gồm những người chưa từng đăng ký, nên nhỏ hơn nhiều so với số liệu trong Hình 1.

Hình 1.Số người lưu trú không có tư cách lưu trú theo năm, 2014–2025Đơn vị: người

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: đỉnh điểm là 423,675 người năm 2023 và con số này đã giảm kể từ đó.

Xem dạng bảng
NămSố người
2014208,778
2015214,168
2016208,971
2017251,041
2018355,126
2019390,281
2020392,196
2021388,700
2022411,270
2023423,675
2024397,522
2025357,598
Hình 2.Tỷ lệ không có tư cách lưu trú, 2014–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.

Ghi chú: tỷ lệ trong tổng số cư dân nước ngoài là điều mà niên giám gọi là tỷ lệ cư trú không hợp pháp.

Xem dạng bảng
NămKhông có tư cách lưu trúNgười nước ngoài lưu trúNgười nước ngoài đã đăng kýTỷ trọng cư dânTỷ lệ so với số đã đăng ký
2014208,7781,797,6181,091,53111.619.1
2015214,1681,899,5191,143,08711.318.7
2016208,9712,049,4411,161,67710.218
2017251,0412,180,4981,171,76211.521.4
2018355,1262,367,6071,246,6261528.5
2019390,2812,524,6561,271,80715.530.7
2020392,1962,036,0751,145,54019.334.2
2021388,7001,956,7811,093,89119.935.5
2022411,2702,245,9121,189,58518.334.6
2023423,6752,507,5841,348,62616.931.4
2024397,5222,650,7831,488,3531526.7
2025357,5982,783,2471,604,92012.822.3