Năm 2025, tổng số hồ sơ quốc tịch được xử lý là 45,006. Gồm Nhập tịch (11,344), Phục hồi quốc tịch (4,037), Mất quốc tịch (20,988) và Từ bỏ quốc tịch (4,014). Có 104 quốc tịch cũ được tính, và lớn nhất là Hoa Kỳ (22,608). Nhập tịch được chia theo điều kiện thành Nhập tịch thông thường, Nhập tịch đơn giản và Nhập tịch đặc biệt; Nhận quốc tịch theo gia đình, trong đó con cái nhập quốc tịch cùng cha mẹ, được tính riêng.
Nguồn: Bộ Tư pháp, Thống kê của Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc 2025, thống kê liên quan đến quốc tịch.
Ghi chú: Bảng theo năm chạy từ 2011 đến 2025. Các loại có được quốc tịch và các loại mất quốc tịch nằm trong một bảng, nên tổng số không phải là số người nhập quốc tịch.
| Loại hình | Số vụ | Tỷ trọng trong tổng số | |
|---|---|---|---|
| Tổng cộng | 45,006 | 100.0 | |
| Nhập tịch | 11,344 | 25.2 | |
| Phục hồi | 4,037 | 9.0 | |
| Xác định quốc tịch | 244 | 0.5 | |
| Mất quốc tịch | 20,988 | 46.6 | |
| Từ bỏ quốc tịch | 4,014 | 8.9 | |
| Nhận quốc tịch (công nhận) | 611 | 1.4 | |
| Nhận lại quốc tịch | 59 | 0.1 | |
| Lựa chọn quốc tịch | 3,500 | 7.8 | |
| Giữ quốc tịch | 209 | 0.5 |
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp.
Ghi chú: Các loại hình có được và mất quốc tịch xuất hiện cùng nhau trong một bảng.
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, từng năm.
Ghi chú: Nhập quốc tịch và khôi phục quốc tịch là phần tăng; mất quốc tịch và từ bỏ quốc tịch là phần giảm.
| Năm | Nhập tịch | Phục hồi | Mất quốc tịch | Từ bỏ quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | 16,090 | 2,265 | 21,473 | 1,324 |
| 2012 | 10,540 | 1,987 | 17,641 | 823 |
| 2013 | 11,270 | 2,686 | 19,413 | 677 |
| 2014 | 11,314 | 2,886 | 18,150 | 1,322 |
| 2015 | 10,924 | 2,609 | 16,595 | 934 |
| 2016 | 10,108 | 2,303 | 35,257 | 1,147 |
| 2017 | 10,086 | 2,775 | 19,363 | 1,905 |
| 2018 | 11,556 | 2,698 | 26,607 | 6,986 |
| 2019 | 9,914 | 2,443 | 22,078 | 2,461 |
| 2020 | 13,885 | 1,764 | 25,034 | 3,651 |
| 2021 | 10,895 | 2,742 | 21,271 | 4,308 |
| 2022 | 10,248 | 3,043 | 25,425 | 3,261 |
| 2023 | 10,346 | 4,203 | 25,399 | 3,903 |
| 2024 | 11,008 | 3,607 | 22,887 | 3,607 |
| 2025 | 11,344 | 4,037 | 20,988 | 4,014 |
| Thứ hạng | Quốc tịch | Tổng cộng | Nhập tịch thông thường | Nhập tịch đơn giản | Nhập tịch đặc biệt | Nhận quốc tịch theo gia đình | Phục hồi quốc tịch | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa Kỳ | 23,319 | 0 | 7 | 0 | 0 | 2,298 | |
| 2 | Người Trung Quốc gốc Hàn | 8,786 | 1,691 | 1,319 | 806 | 518 | 53 | |
| 3 | Việt Nam | 6,132 | 14 | 2,590 | 278 | 69 | 20 | |
| 4 | Trung Quốc | 4,104 | 258 | 560 | 377 | 720 | 39 | |
| 5 | Canada | 3,524 | 0 | 1 | 1 | 0 | 610 | |
| 6 | Úc | 2,045 | 0 | 1 | 0 | 0 | 133 | |
| 7 | Nhật Bản | 1,525 | 1 | 16 | 7 | 0 | 113 | |
| 8 | Đài Loan | 943 | 60 | 246 | 57 | 4 | 32 | |
| 9 | Philippines | 823 | 0 | 259 | 22 | 3 | 9 | |
| 10 | New Zealand | 804 | 0 | 0 | 0 | 0 | 95 | |
| 11 | Campuchia | 657 | 2 | 296 | 8 | 1 | 1 | |
| 12 | Nga | 475 | 6 | 54 | 29 | 12 | 26 | |
| 13 | Thái Lan | 437 | 0 | 124 | 18 | 6 | 4 | |
| 14 | Người Nga gốc Hàn | 362 | 6 | 33 | 7 | 6 | 11 | |
| 15 | Vương quốc Anh | 312 | 0 | 3 | 0 | 0 | 24 | |
| 16 | Đức | 281 | 0 | 1 | 0 | 0 | 24 | |
| 17 | Uzbekistan | 248 | 22 | 64 | 11 | 10 | 8 | |
| 18 | Brazil | 230 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13 | |
| 19 | Mông Cổ | 196 | 2 | 62 | 15 | 2 | 7 | |
| 20 | Singapore | 160 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, từng năm (xử lý quốc tịch theo quốc tịch cũ và loại hình).
Ghi chú: mỗi niên giám có bảng của năm riêng, nên chuỗi số liệu chạy theo từng năm từ năm 2009.
| Nhóm tuổi | Tổng cộng | Nhập tịch thông thường | Nhập tịch đơn giản | Nhập tịch đặc biệt | Nhận quốc tịch theo gia đình | Phục hồi quốc tịch | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0-9 | 3,465 | 0 | 0 | 290 | 874 | 39 | |
| 10-19 | 7,688 | 2 | 0 | 369 | 508 | 67 | |
| 20-29 | 8,946 | 39 | 1,503 | 191 | 0 | 45 | |
| 30-39 | 9,682 | 691 | 2,382 | 481 | 0 | 58 | |
| 40-49 | 7,458 | 538 | 935 | 206 | 0 | 55 | |
| 50-59 | 6,956 | 406 | 489 | 96 | 0 | 115 | |
| 60-69 | 8,306 | 372 | 402 | 34 | 0 | 1,895 | |
| 70-79 | 3,473 | 46 | 140 | 4 | 0 | 1,058 | |
| 80-89 | 766 | 1 | 7 | 2 | 0 | 249 | |
| 90+ | 155 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 |
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp, từng năm (xử lý quốc tịch theo độ tuổi và loại hình).
Ghi chú: các nhóm tuổi mười năm, đúng như niên giám công bố.