Cư dân nước ngoài theo thống kê của MOIS năm 2024 là 2,583,626 người. Trong số này, 2,042,744 người không mang quốc tịch Hàn Quốc, 245,578 người đã nhập quốc tịch và 295,304 người là con của cư dân nước ngoài. Quận/huyện có nhiều trẻ em của cư dân nước ngoài nhất là Hwaseong-si (6,397), và trẻ em được ghi nhận tại 252 quận/huyện.
Năm 2024, các hộ gia đình đa văn hóa được ghi nhận tại 3,554 phường/xã, với tổng cộng 1,239,448 thành viên hộ. Các nhóm lớn nhất là trẻ em sinh tại Hàn Quốc (292,720), các thành viên hộ gia đình người Hàn Quốc khác (282,829) và Người nhập tịch (226,974). Phường/xã có nhiều nhất là Hyangnam-eup, Hwaseong-si (5,741).
Nguồn: Bộ Hành chính và An toàn, Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương, 2024.
Ghi chú: trẻ em theo độ tuổi và hộ gia đình đa văn hóa đều là số liệu năm 2024. Các thành phố có quận trực thuộc cũng xuất hiện thành một dòng cấp thành phố, dòng này bị loại khỏi phép đếm. Bảng theo tuổi cộng lại là 315,383, so với 295,304 trẻ em trong bảng dân số.
| Hạng mục | Số người | So với tổng | |
|---|---|---|---|
| Trẻ em của cư dân nước ngoài | 295,304 | 11.4 | |
| Không mang quốc tịch Hàn Quốc | 2,042,744 | 79.1 | |
| Đã có quốc tịch Hàn Quốc | 245,578 | 9.5 | |
| Tổng cộng | 2,583,626 | 100 |
Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn.
Ghi chú: Bao gồm những người đã nhập quốc tịch Hàn Quốc và con của họ, nên phạm vi khác với người nước ngoài đã đăng ký.
Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn.
Ghi chú: Bảng này có tổng là 315,383, khác với 295,304 trong bảng dân số.
| Tuổi | Số người | |
|---|---|---|
| 0 | 13,542 | |
| 1 | 11,902 | |
| 2 | 12,479 | |
| 3 | 14,614 | |
| 4 | 16,460 | |
| 5 | 17,091 | |
| 6 | 16,284 | |
| 7 | 16,740 | |
| 8 | 17,490 | |
| 9 | 17,969 | |
| 10 | 17,934 | |
| 11 | 18,786 | |
| 12 | 19,951 | |
| 13 | 19,587 | |
| 14 | 19,597 | |
| 15 | 18,641 | |
| 16 | 18,075 | |
| 17 | 16,256 | |
| 18 | 11,985 |
| Thứ hạng | Quận/huyện | Tỉnh/thành phố | Trẻ em | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hwaseong-si | Gyeonggi-do | 6,397 | |
| 2 | Siheung-si | Gyeonggi-do | 5,514 | |
| 3 | Pyeongtaek-si | Gyeonggi-do | 5,244 | |
| 4 | Seo-gu | Incheon | 4,228 | |
| 5 | Jeju-si | Jeju-do | 3,687 | |
| 6 | Gimhae-si | Gyeongsangnam-do | 3,626 | |
| 7 | Namyangju-si | Gyeonggi-do | 3,466 | |
| 8 | Ansan-si Danwon-gu | Gyeonggi-do | 3,462 | |
| 9 | Bupyeong-gu | Incheon | 3,379 | |
| 10 | Gimpo-si | Gyeonggi-do | 3,323 | |
| 11 | Gwangsan-gu | Gwangju | 3,220 | |
| 12 | Asan-si | Chungcheongnam-do | 3,152 | |
| 13 | Paju-si | Gyeonggi-do | 3,081 | |
| 14 | Namdong-gu | Incheon | 3,051 | |
| 15 | Gwangju-si | Gyeonggi-do | 2,728 | |
| 16 | Michuhol-gu | Incheon | 2,695 | |
| 17 | Ansan-si Sangnok-gu | Gyeonggi-do | 2,632 | |
| 18 | Guro-gu | Seoul | 2,419 | |
| 19 | Cheonan-si Seobuk-gu | Chungcheongnam-do | 2,319 | |
| 20 | Dalseo-gu | Daegu | 2,315 |
Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn.
Lưu ý: Số liệu được thống kê ở 252 quận/huyện. Các dòng cấp thành phố của những thành phố có quận thông thường (gu) bị loại trừ.
Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn.
Ghi chú: Những người đã nhập quốc tịch Hàn Quốc và con của họ được tính chung, nên con số lớn hơn số người nước ngoài đã đăng ký.
| Năm | Cư dân nước ngoài | So với năm trước |
|---|---|---|
| 2006 | 536,627 | - |
| 2007 | 722,686 | +186,059 |
| 2008 | 891,341 | +168,655 |
| 2009 | 1,106,884 | +215,543 |
| 2010 | 1,139,283 | +32,399 |
| 2011 | 1,265,006 | +125,723 |
| 2012 | 1,409,577 | +144,571 |
| 2013 | 1,445,631 | +36,054 |
| 2014 | 1,569,470 | +123,839 |
| 2015 | 1,741,919 | +172,449 |
| 2016 | 1,764,664 | +22,745 |
| 2017 | 1,861,084 | +96,420 |
| 2018 | 2,054,621 | +193,537 |
| 2019 | 2,216,612 | +161,991 |
| 2020 | 2,156,417 | -60,195 |
| 2021 | 2,134,569 | -21,848 |
| 2022 | 2,258,248 | +123,679 |
| 2023 | 2,459,542 | +201,294 |
| 2024 | 2,583,626 | +124,084 |
| Cơ cấu | Số người | Tỷ trọng trong tổng số | |
|---|---|---|---|
| Con (sinh tại Hàn Quốc) | 292,720 | 23.6 | |
| Người sống cùng khác (người Hàn Quốc) | 282,829 | 22.8 | |
| Người nhập tịch | 226,974 | 18.3 | |
| Người nhập cư kết hôn | 191,054 | 15.4 | |
| Vợ hoặc chồng người Hàn Quốc | 167,602 | 13.5 | |
| Người sống cùng khác (người nước ngoài) | 57,903 | 4.7 | |
| Con (nhập tịch hoặc quốc tịch nước ngoài) | 19,922 | 1.6 | |
| Tổng cộng | 1,239,448 | 100 |
Nguồn: Hiện trạng hộ gia đình đa văn hóa theo phường/xã của Bộ Hành chính và An toàn.
Lưu ý: Các mục tổng phụ trùng với các dòng khác nên bị loại trừ.
| Thứ hạng | Phường/xã | Quận/huyện | Tổng số | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hyangnam-eup | Hwaseong-si | 5,741 | |
| 2 | Jeongwang 1-dong | Siheung-si | 4,641 | |
| 3 | Guro 2-dong | Guro-gu | 4,141 | |
| 4 | Jeongwangbon-dong | Siheung-si | 3,829 | |
| 5 | Wongok-dong | Ansan-si Danwon-gu | 3,802 | |
| 6 | Daerim 2-dong | Yeongdeungpo-gu | 3,601 | |
| 7 | Bupyeong 5-dong | Bupyeong-gu | 3,568 | |
| 8 | Bongdam-eup | Hwaseong-si | 3,349 | |
| 9 | Namyang-eup | Hwaseong-si | 3,006 | |
| 10 | Bupyeong 4-dong | Bupyeong-gu | 2,870 | |
| 11 | Hwado-eup | Namyangju-si | 2,867 | |
| 12 | Guro 4-dong | Guro-gu | 2,764 | |
| 13 | Sosabon-dong | Bucheon-si Sosa-gu | 2,716 | |
| 14 | Wa-dong | Ansan-si Danwon-gu | 2,598 | |
| 15 | Daerim 3-dong | Yeongdeungpo-gu | 2,583 | |
| 16 | Seonbu 2-dong | Ansan-si Danwon-gu | 2,567 | |
| 17 | Doksan 3-dong | Geumcheon-gu | 2,544 | |
| 18 | Gongdo-eup | Anseong-si | 2,514 | |
| 19 | Jinjeop-eup | Namyangju-si | 2,457 | |
| 20 | Naeoe-dong | Gimhae-si | 2,345 |
Nguồn: Hiện trạng hộ gia đình đa văn hóa theo phường/xã của Bộ Hành chính và An toàn.