KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Du học sinh

2025: số du học sinh nước ngoài đang theo học tại các cơ sở giáo dục đại học ở Hàn Quốc là 253,434, trong đó số người theo học chương trình cấp bằng là 179,190 theo học chương trình cấp bằng và chương trình không cấp bằng chiếm 74,244 người. 1999 3,418 đến 74.1 lần. Theo tỉnh, Seoul chiếm 82,911 người và Gyeonggi 49,040. Theo ngành học, khoa học nhân văn và xã hội chiếm 76,770, nhiều nhất. Theo tư cách lưu trú du học (D2) và đào tạo chung (D4) trong niên giám của Bộ Tư pháp, Việt Nam có 116,005, và Trung Quốc 78,645, theo thứ tự đó.

Nguồn: Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc, Dịch vụ Thống kê Giáo dục, du học sinh tại các cơ sở giáo dục đại học; Bộ Tư pháp, Thống kê của Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc (quốc tịch).

Ghi chú: Ngành học và trường đại học tính theo sinh viên đang theo học năm 2025. Quốc tịch tính theo người nước ngoài đã đăng ký có tư cách du học (D2) và đào tạo chung (D4) trong niên giám của Bộ Tư pháp, khác với tổng số sinh viên đang theo học; không thể cộng hai số liệu hoặc thay thế cho nhau.

Bảng 1.Cơ cấu chương trình theo tỉnh/thành phố, 2025Đơn vị: người
2025
Thứ hạngTỉnh/thành phốChương trình cấp bằngChương trình ngoài bằng cấpTổng số
1Seoul57,19425,71782,911
2Gyeonggi35,04713,99349,040
3Busan13,0865,54418,630
4Gyeongbuk12,5663,54316,109
5Chungnam9,6924,17913,871
6Daejeon9,0354,44313,478
7Chungbuk8,5591,97810,537
8Jeonbuk6,2932,3578,650
9Gangwon6,2401,3257,565
10Daegu4,3313,1267,457
11Gwangju4,0562,5846,640
12Incheon3,8491,5915,440
13Jeonnam3,9591,1675,126
14Gyeongnam2,4761,6864,162
15Ulsan8744591,333
16Jeju9243921,316
17Sejong1,0091601,169

Nguồn: Dịch vụ Thống kê Giáo dục của Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc.

Ghi chú: chỉ có số liệu phân chia giữa chương trình cấp bằng và không cấp bằng theo từng năm, nên các khóa học chi tiết như cử nhân và thạc sĩ chỉ được tách riêng cho năm gần nhất.

Hình 1.Du học sinh, 1999–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Dịch vụ Thống kê Giáo dục của Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc.

Xem dạng bảng
NămTổngChương trình cấp bằngChương trình ngoài bằng cấp
19993,4183,4180
20003,9803,9800
20014,6904,6900
20025,7765,7760
20037,9627,9620
200416,83211,1215,711
200522,52615,5776,949
200632,55722,6249,933
200749,27032,05617,214
200863,95240,58523,367
200975,85050,59125,259
201083,84260,00023,842
201189,53763,65325,884
201286,87860,58926,289
201385,92356,71529,208
201484,89153,63631,255
201591,33255,73935,593
2016104,26263,10441,158
2017123,85872,03251,826
2018142,20586,03656,169
2019160,165100,21559,950
2020153,695113,00340,692
2021152,281120,01832,263
2022166,892124,80342,089
2023181,842129,24052,602
2024208,962145,77863,184
2025253,434179,19074,244
Bảng 2.Ngành học, 2025Đơn vị: người
2025
Ngành họcSố người
Nhân văn và khoa học xã hội76,770
Kỹ thuật23,656
Nghệ thuật và thể dục thể thao11,162
Khoa học tự nhiên8,504
Y khoa và dược40

Nguồn: Dịch vụ Thống kê Giáo dục của Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc.

Ghi chú: Các ngành học trong bảng này gộp cả sinh viên đại học và sau đại học.

Hình 2.Du học sinh theo quốc tịch, 2020–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Bộ Tư pháp, Thống kê của Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc (các tư cách du học và học ngôn ngữ).

Ghi chú: Hình thể hiện 8 quốc tịch có nhiều du học sinh nhất trong năm cuối.

Xem dạng bảng
NămViệt NamTrung QuốcUzbekistanMông CổNepalMyanmarBangladeshNhật Bản
202057,94551,1209,0778,2402,7961,0431,1602,193
202163,49148,2709,5048,8372,7721,5041,2783,876
202271,03859,35411,55511,4312,7462,8931,5695,105
202380,34370,53212,53013,8024,5435,0642,0584,544
202496,95774,91915,35216,6559,2297,5252,9774,203
2025116,00578,64520,18518,95716,60810,1294,3814,157
Bảng 3.20 trường đại học có nhiều du học sinh nhất, 2025Đơn vị: người
2025
Thứ hạngTrường đại họcTổngChương trình cấp bằngChương trình ngoài bằng cấp
1Đại học Seojeong5,0924,242850
2Đại học Gachon4,9963,6161,380
3Đại học Yonsei4,7402,1832,557
4Đại học Korea4,4712,9291,542
5Đại học Chung-Ang4,2572,2332,024
6Đại học Hanyang3,9882,1121,876
7Đại học Sungkyunkwan3,9112,2701,641
8Đại học Kyung Hee3,5352,4861,049
9Đại học Keimyung3,0441,4061,638
10Đại học Ngoại ngữ Hankuk2,9492,173776
11Đại học Sejong2,8441,6301,214
12Đại học Dongguk2,6911,1801,511
13Đại học Hanyang (cơ sở ERICA)2,5032,096407
14Đại học Soongsil2,4791,752727
15Đại học Ajou2,4119371,474
16Đại học Woosong2,3022,008294
17Đại học Konkuk2,2281,415813
18Đại học Sun Moon2,2001,1671,033
19Đại học Myongji (cơ sở Nhân văn)2,1271,204923
20Đại học Nữ sinh Ewha2,0891,344745

Nguồn: Dịch vụ Thống kê Giáo dục của Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc.

Ghi chú: Cơ sở chính và phân hiệu được liệt kê dưới các tên trường riêng.

Bảng 4.20 quốc tịch hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuốc tịchDu học sinhTỷ lệ
1Việt Nam116,00537.6
2Trung Quốc78,64525.5
3Uzbekistan20,1856.5
4Mông Cổ18,9576.1
5Nepal16,6085.4
6Myanmar10,1293.3
7Bangladesh4,3811.4
8Nhật Bản4,1571.3
9Nga2,6690.9
10Kyrgyzstan2,6160.8
11Indonesia2,5760.8
12Pakistan2,3080.7
13Ấn Độ2,1660.7
14Hoa Kỳ2,1150.7
15Pháp2,0250.7
16Kazakhstan1,8080.6
17Sri Lanka1,5980.5
18Đài Loan1,5350.5
19Đức1,2950.4
20Malaysia1,2240.4

Nguồn: Bộ Tư pháp, Thống kê của Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc (các tư cách du học và học ngôn ngữ).

Ghi chú: Bảng này đếm tư cách lưu trú thay vì số lượt nhập học, nên tổng số khác với Bảng 1.