Năm 2024, 553,664 kiều bào Hàn Quốc mang quốc tịch nước ngoài đã khai báo cư trú. Theo quốc tịch, Người Trung Quốc gốc Hàn là nhóm lớn nhất với 389,544; theo nơi cư trú, 239,460 người sống tại Gyeonggi-do, chiếm 43.3% tổng số.
Nguồn: Niên giám Dịch vụ Xuất nhập cảnh Hàn Quốc, Bộ Tư pháp (số người gốc Hàn mang quốc tịch nước ngoài khai báo nơi cư trú).
Ghi chú: người có tư cách kiều bào F-4 khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú. Vì vậy họ không xuất hiện trên trang tư cách cư trú hay trong số liệu người nước ngoài đã đăng ký của các báo cáo quận/huyện, và đó là lý do trang này tồn tại. Số liệu này không thể cộng với số liệu trên các trang khác.
Lưu ý: niên giám chỉ công bố số liệu này ở cấp tỉnh/thành phố nên không có số liệu theo quận/huyện.
| Thứ hạng | Tỉnh/thành phố | Số người | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | Gyeonggi-do | 239,460 | 43.3 |
| 2 | Seoul | 147,773 | 26.7 |
| 3 | Incheon | 43,637 | 7.9 |
| 4 | Chungcheongnam-do | 34,193 | 6.2 |
| 5 | Chungcheongbuk-do | 16,418 | 3 |
| 6 | Gyeongsangnam-do | 14,937 | 2.7 |
| 7 | Gyeongsangbuk-do | 10,697 | 1.9 |
| 8 | Busan | 7,485 | 1.4 |
| 9 | Ulsan | 6,526 | 1.2 |
| 10 | Gwangju | 6,175 | 1.1 |
| 11 | Daegu | 5,539 | 1 |
| 12 | Jeollabuk-do | 4,295 | 0.8 |
| 13 | Gangwon-do | 4,144 | 0.7 |
| 14 | Jeollanam-do | 4,049 | 0.7 |
| 15 | Jeju-do | 3,511 | 0.6 |
| 16 | Daejeon | 3,380 | 0.6 |
| 17 | Sejong | 1,445 | 0.3 |
Nguồn: Niên giám Dịch vụ Xuất nhập cảnh Hàn Quốc, Bộ Tư pháp (số người gốc Hàn mang quốc tịch nước ngoài khai báo nơi cư trú).
| Thứ hạng | Quốc tịch | Số người | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | Người Trung Quốc gốc Hàn | 389,544 | 70.4 |
| 2 | Hoa Kỳ | 50,789 | 9.2 |
| 3 | Người Nga gốc Hàn | 33,363 | 6 |
| 4 | Uzbekistan | 28,811 | 5.2 |
| 5 | Canada | 17,692 | 3.2 |
| 6 | Kazakhstan | 14,460 | 2.6 |
| 7 | Úc | 5,484 | 1 |
| 8 | Kyrgyzstan | 2,805 | 0.5 |
| 9 | New Zealand | 2,664 | 0.5 |
| 10 | Ukraina | 2,284 | 0.4 |
Nguồn: Niên giám Dịch vụ Xuất nhập cảnh Hàn Quốc, Bộ Tư pháp (số người gốc Hàn mang quốc tịch nước ngoài khai báo nơi cư trú).
Ghi chú: mười quốc tịch lớn nhất trong 94 quốc tịch mà niên giám liệt kê.
Nguồn: Niên giám Dịch vụ Xuất nhập cảnh Hàn Quốc, Bộ Tư pháp (số người gốc Hàn mang quốc tịch nước ngoài khai báo nơi cư trú).
| Năm | Số người |
|---|---|
| 2008 | 41,457 |
| 2009 | 50,251 |
| 2010 | 83,825 |
| 2011 | 135,020 |
| 2012 | 187,616 |
| 2013 | 233,269 |
| 2014 | 286,414 |
| 2015 | 324,786 |
| 2016 | 368,862 |
| 2017 | 411,337 |
| 2018 | 441,107 |
| 2019 | 459,996 |
| 2020 | 464,783 |
| 2021 | 475,945 |
| 2022 | 499,270 |
| 2023 | 533,295 |
| 2024 | 553,664 |