KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Chọn vùng

Daegu Jung-gu

Số người nước ngoài đã đăng ký tại Daegu Jung-gu là 996 người, chiếm 0.99% dân số đăng ký cư trú của 101,007. Mức này thấp hơn cả mức trung bình toàn quốc 3.14% lẫn mức trung bình của Daegu là 1.7%. Đứng thứ 227 trong 250 quận/huyện. Trong Daegu, nơi này đứng thứ 7 trên 9. Trong 10 năm qua, số người nước ngoài đã đăng ký tăng từ 806 năm 2015 lên 996, tức tăng khoảng 23.6%. Có 54 quốc tịch được tính, và ba quốc tịch lớn nhất là Hoa Kỳ với 22.3%, Việt Nam với 16.6% và Đài Loan với 11.7%. Chỉ số đa dạng Shannon (H) là 2.388, thấp hơn mức toàn quốc 2.607, và xếp thứ 88 trong 250 quận/huyện. Trong Daegu, nơi này đứng thứ 4. Theo châu lục xuất xứ, mức đa dạng là 0.05, thấp hơn mức toàn quốc 0.123. Đứng thứ 215 trong 250 quận/huyện. Đông Á chiếm 30.7% và Đông Nam Á chiếm 25.2%, hai nhóm cộng lại là 55.9%. Nhu cầu ngôn ngữ ước tính từ cơ cấu quốc tịch cao nhất là tiếng Trung, tiếp theo là tiếng Anh, rồi tiếng Việt.

Cư dân nước ngoài (MOIS) năm 2024 là 1,363 người, chiếm 1.4% dân số đăng ký cư trú của 94,128. Trong số này, 936 người không mang quốc tịch Hàn Quốc, 145 người đã nhập quốc tịch và 282 người là trẻ em của cư dân nước ngoài. Theo loại hình, người nước ngoài khác có 411 người, Người nhập cư kết hôn 175 người, Du học sinh 139 người và kiều bào Hàn Quốc mang quốc tịch nước ngoài 110 người. Số trẻ em của cư dân nước ngoài là 282, đứng thứ 234 trong 252 quận/huyện và chiếm 20.7% cư dân nước ngoài tại quận/huyện này. Trong số 996 người đã biết tư cách lưu trú, phổ biến nhất là Di trú kết hôn (F6) với 175 người, chiếm 17.6%; Thường trú (F5) với 155 người, chiếm 15.6%; và Du học sinh (D2) với 140 người, chiếm 14.1%. Số tổ chức hỗ trợ người nhập cư tại quận/huyện này là 6, tức 60.2 trên mỗi 10,000 người nước ngoài đã đăng ký.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài 2025 của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện, theo quốc tịch và theo tư cách lưu trú), Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương 2024 của Bộ Hành chính và An toàn, Thống kê dân số đăng ký cư trú 2025 của Bộ Hành chính và An toàn. Các chỉ số đa dạng và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở. Danh sách các tổ chức hỗ trợ do trang web này tổng hợp. DOI 10.3886/E249944

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, %, chỉ số
2025
Chỉ sốJung-guDaeguToàn quốcSo với toàn quốc
Người nước ngoài đã đăng ký99640,0241,604,920Tổng toàn quốc: 0.1%
Tỷ trọng người nước ngoài0.991.703.140.32×
Chỉ số đa dạng Shannon (H)2.3882.5352.6070.92×
Số quốc tịch54138192Tổng toàn quốc: 28.1%

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện), Thống kê dân số đăng ký cư trú của Bộ Hành chính và An toàn.

Ghi chú: H là chỉ số đa dạng Shannon. Số quốc tịch được đếm từ bảng quận/huyện theo quốc tịch ở cả ba cột: giá trị của tỉnh là hợp của các quận/huyện thuộc tỉnh đó và giá trị toàn quốc là hợp của 250 quận/huyện. Niên giám bắt đầu liệt kê mọi quốc tịch ở cấp quận/huyện từ năm 2014, nên số liệu trước năm đó được cắt thành 19 quốc tịch hàng đầu cộng nhóm khác. Giá trị toàn quốc là tổng của 250 quận/huyện và bằng tổng số toàn quốc của niên giám.

Hình 1.Tỷ trọng người nước ngoài theo thời gian, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp từng năm.

Xem dạng bảng
NămJung-guDaeguToàn quốc
20080.850.811.72
20120.930.881.83
20160.981.082.25
20200.931.162.21
20250.991.703.14
Hình 2.Dân số cư trú, 2008–2025Đơn vị: 2008=100

Nguồn: Thống kê dân số đăng ký cư trú của Bộ Hành chính và An toàn từng năm.

Ghi chú: đây là mẫu số đứng sau tỷ trọng trong Hình 1. Số này tính cư dân Hàn Quốc trong đăng ký cư trú và không bao gồm người nước ngoài đã đăng ký.

Xem dạng bảng
NămDân số cư trúChỉ mụcNgười nước ngoài đã đăng kýTỷ trọng người nước ngoài
200878,824100.06710.85
200977,58598.46410.83
201077,85798.86880.88
201176,60097.27190.94
201275,43995.77030.93
201376,24696.77170.94
201478,812100.07981.01
201580,928102.78061.00
201679,712101.17850.98
201778,986100.27730.98
201879,401100.78241.04
201977,42198.27981.03
202076,54797.17150.93
202174,79194.97200.96
202280,199101.77660.96
202389,064113.08730.98
202497,711124.09620.98
2025101,007128.19960.99
Bảng 2.Người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Quốc tịchNgười nước ngoài đã đăng kýJung-gu Tỷ lệDaeguToàn quốc
Hoa Kỳ22222.34.32.3
Việt Nam16516.630.818.3
Đài Loan11711.71.21.1
Trung Quốc10810.810.214.1
Nhật Bản404.01.71.8
Philippines373.74.43.4
Uzbekistan343.44.44.3
Bangladesh313.12.02.0
Người Trung Quốc gốc Hàn292.93.615.6
Thái Lan262.62.12.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Người Trung Quốc gốc Hàn và Trung Quốc cộng lại là 59.6%. Daegu và các cột toàn quốc cho biết tỷ trọng của quốc tịch đó trong số người nước ngoài đã đăng ký ở từng khu vực.

Bảng 3.10 ngôn ngữ hàng đầu theo nhu cầu ước tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngNgôn ngữSố lượng ước tínhTỷ lệ
1tiếng Trung21825.4
2tiếng Anh19923.2
3tiếng Việt14316.6
4tiếng Tây Ban Nha424.9
5tiếng Nhật404.6
6tiếng Tagalog/Filipino344.0
7tiếng Bengal263.1
8tiếng Uzbek252.9
9tiếng Thái242.8
10tiếng Nga192.2

Nguồn: Ước tính từ cơ cấu quốc tịch của người nước ngoài đã đăng ký, kết hợp với dữ liệu của Ethnologue tỷ lệ tiếng mẹ đẻ, không bao gồm tiếng Hàn.

Ghi chú: Chỉ tính 20 ngôn ngữ hàng đầu cho quận/huyện này, nên các tỷ trọng là tỷ trọng trong 20 ngôn ngữ đó.

Bảng 4.Người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcNgười nước ngoài đã đăng kýJung-gu Tỷ lệToàn quốc
Di trú kết hôn(F6)17517.6-
Thường trú(F5)15515.6-
Du học sinh(D2)14014.1-
Thăm thân và sống cùng(F1)454.5-
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)363.6-
Đi cùng gia đình(F3)343.4-
Cư trú(F2)323.2-
Thực tập thông thường(D4)313.1-
Các tư cách lưu trú khác34834.9-

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quận/huyện).

Ghi chú: Cột toàn quốc là tỷ trọng của cùng tư cách lưu trú trong số người nước ngoài đã đăng ký trên toàn quốc năm đó. Đã biết tư cách lưu trú của toàn bộ 996 người nước ngoài đã đăng ký.

Bảng 5.Các loại hình cư dân nước ngoài, 2024Đơn vị: người, %
2024
Loại hìnhSố ngườiTỷ lệ
Người nước ngoài khác41130.2
Người nhập cư kết hôn17512.8
Du học sinh13910.2
Kiều bào Hàn Quốc mang quốc tịch nước ngoài1108.1
Lao động nhập cư1017.4

Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn 2024.

Ghi chú: Chỉ bảng này theo số liệu của Bộ Hành chính và An toàn, với tổng số là 1,363, và bao gồm nhóm dân số khác với 962 người nước ngoài đã đăng ký mà Bộ Tư pháp thống kê cùng năm. Cộng hai con số này sẽ đếm cùng những người đó hai lần.

Hình 3.Cơ cấu cư dân nước ngoài theo loại hình qua thời gianĐơn vị: %

Nguồn: Hiện trạng cư dân nước ngoài tại chính quyền địa phương của Bộ Hành chính và An toàn từng năm.

Ghi chú: Tỷ trọng của từng loại trong số cư dân nước ngoài tại quận/huyện này năm đó. Bảng 5 cho số liệu của một năm và hình này cho cơ cấu qua từng năm. Giá trị có thể bị đứt đoạn ở những năm ranh giới quận/huyện thay đổi. Các loại được xác định bằng cách chia tỷ trọng lao động, du học và kết hôn trong số cư dân nước ngoài chưa có quốc tịch Hàn Quốc cho mức chuẩn toàn quốc (38%, 16%, 15%).

Xem dạng bảng
Năm
20080.013.715.61.849.1
20094.621.916.01.438.0
20105.417.115.81.240.5
20117.417.315.91.239.1
20129.819.014.41.734.5
20139.917.614.31.733.7
20149.416.714.21.734.4
20159.116.713.92.334.3
20166.517.713.82.833.7
20177.915.012.74.133.4
20187.114.111.94.036.4
20196.410.710.94.840.8
20208.510.411.86.035.1
20217.610.111.97.732.2
20228.69.811.17.432.8
20238.68.512.18.733.3
20248.17.412.810.230.2
Bảng 6.Daegu Jung-gu các chỉ số và mốc so sánh, 2025Đơn vị: chỉ số, hạng
2025
Chỉ sốKhu vực này Daegu Trung bìnhToàn quốcThứ hạng
2.3882.5352.60788 / 250
0.7970.8460.8793 / 250
0.1230.130.099176 / 250
0.050.0870.123215 / 250
0.991.73.14227 / 250
0.0780.1270.216225 / 250

Nguồn: Bộ dữ liệu mở, các chỉ số được tính từ đó.

Ghi chú: Chỉ số đa dạng Shannon (H) đo mức độ pha trộn đồng đều của các quốc tịch, và giá trị cao hơn nghĩa là có nhiều quốc tịch với quy mô tương đương. HHI đi theo chiều ngược lại và tăng khi một hoặc hai quốc tịch chiếm ưu thế. Độ đồng đều đưa H về thang từ 0 đến 1. Thứ hạng là vị trí trong 250 quận/huyện xếp từ lớn nhất. Cột tỉnh coi cả tỉnh là một đơn vị. Giá trị này khác với trung bình của các giá trị quận/huyện.

Hình 4.Các chỉ số theo thời gian, 2008–2025Đơn vị: Chỉ mục
Chỉ số

Nguồn: Bộ dữ liệu mở, các chỉ số được tính từ đó.

Ghi chú: Quận/huyện này, tỉnh của nó và giá trị toàn quốc dùng chung một trục. Giá trị của tỉnh và toàn quốc là của cùng năm. Giá trị có thể bị đứt đoạn ở những năm ranh giới quận/huyện thay đổi.

Xem dạng bảng
Năm Jung-guDaeguToàn quốc
20081.6951.9851.715
20092.0862.4692.136
20102.1852.5142.173
20112.1822.5332.181
20122.2052.5412.286
20132.2122.5582.322
20142.2622.5682.31
20152.2752.5782.325
20162.2882.5822.381
20172.3052.5752.421
20182.3022.562.42
20192.3342.5152.445
20202.2832.4792.464
20212.2532.4752.491
20222.3242.4842.552
20232.3522.5452.586
20242.3762.5512.604
20252.3882.5352.607
Bảng 7.Châu lục xuất xứ, cơ cấu và mức độ tập trung, 2025Đơn vị: %
2025
Châu lụcTỷ lệ
Đông Á30.7
Đông Nam Á25.2
Bắc Mỹ22.3
Khác11.1
Nam Á5.7
Trung Á3.9
Châu Âu1.0

Nguồn: Bộ dữ liệu mở, các chỉ số được tính từ đó.

Lưu ý: Không có quốc tịch nào chiếm từ 30% trở lên số người nước ngoài trong quận/huyện này. Các quận/huyện lân cận cũng nằm trong một cụm có tỷ trọng thấp. Số quốc tịch được tính là 54.

Bảng 9.Kết hôn đa văn hóa, 2014–2024Đơn vị: vụ, %
NămĐa văn hóaTất cả các cuộc hôn nhânJung-gu Tỷ trọngDaeguToàn quốc
2014324946.55.88.0
2015285125.55.97.4
2016304716.46.37.7
2017123653.36.48.3
2018244325.67.99.2
2019263697.09.210.3
2020153184.76.07.6
2021252958.56.47.2
2022183585.07.99.1
2023194624.18.410.6
2024306864.47.89.6

Nguồn: Cơ quan Thống kê Hàn Quốc, Thống kê biến động dân số gia đình đa văn hóa.

Ghi chú: một cuộc hôn nhân được tính là đa văn hóa khi một bên vợ/chồng là người nước ngoài hoặc người Hàn Quốc nhập quốc tịch. Cục Thống kê Hàn Quốc không tách các quận của một thành phố lớn, nên một quận mang giá trị của thành phố có tên ở tiêu đề cột.

Bảng 10.Các chỉ số chung của khu vựcĐơn vị: 10,000 KRW, %, người
Chỉ sốJung-guDaeguToàn quốc
Mức lương trung bình, 20234,1663,9344,344
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên, 202418.420.920.0
Mức tự chủ tài chính, 202425.344.343.3
Số việc làm trên 1,000 cư dân, 2024935432501
Tỷ trọng việc làm trong ngành chế tạo, 20243.815.616.2

Nguồn: Thống kê quốc gia về thuế của Cục Thuế Quốc gia, quyết toán thuế thu nhập từ tiền lương cuối năm theo quận/huyện; Chỉ số địa phương điện tử (e-Local Indicators) của Cơ quan Thống kê Hàn Quốc (tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên, mức độ tự chủ tài chính, số việc làm trên 1,000 cư dân, số việc làm trong ngành chế tạo).

Ghi chú: cả hai cơ quan đều không tách các quận của một thành phố lớn, nên một quận mang giá trị của thành phố có tên ở tiêu đề cột.

Bảng 11.Số lượng và mật độ tổ chức hỗ trợ người nhập cư, 2026Đơn vị: số lượng
Phạm viTổ chứchoặc, trên 10,000 người nước ngoài đã đăng ký,
Jung-gu660.2
Daegu4411.0
Toàn quốc1,4739.2

Nguồn: Danh sách tổ chức hỗ trợ người nhập cư do trang web này tổng hợp.

Ghi chú: số tổ chức không phải là thước đo mức độ dịch vụ được cung cấp, và quy mô cũng như phạm vi của từng tổ chức không có trong danh sách này.

Bảng 12.Daegu Jung-gu danh sách tổ chức hỗ trợ người nhập cư, 2026

Nguồn: Danh sách tổ chức hỗ trợ người nhập cư do trang web này tổng hợp.

Ghi chú: Chỉ liệt kê các tổ chức có địa chỉ tại quận/huyện này, trực tiếp phục vụ người dân, chưa đóng cửa hoặc ngừng hoạt động và có trang web hoặc tài khoản mạng xã hội đã được xác nhận là của chính tổ chức. Tổ chức thiếu bất kỳ một trong bốn điều kiện này sẽ không xuất hiện, nên có thể không thấy một tổ chức mà bạn biết. Bảng ở trên chỉ tính các nhóm được dùng cho biểu đồ mật độ, vì vậy hai con số có thể khác nhau.