KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Uzbekistan

Số người đăng ký quốc tịch Uzbekistan là 69,317 người, chiếm 4.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 5 về quy mô. So với 36,945 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 87.6%. Họ sinh sống tại 248 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeongsangnam-do Gimhae-si với 3,085, Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si với 2,914 và Chungcheongnam-do Asan-si với 2,674. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.45, chỉ số cô lập là 0.004 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.95. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Jeollanam-do Yeongam-gun với 17.7, nơi quốc tịch này chiếm 2.4% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Trung Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 15.8%, và nam giới chiếm 66%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Uzbek chiếm 70.9% và tiếng Nga chiếm 13.6%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốUzbekistanTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký69,3171,604,9204.3% tổng số
Quận/huyện cư trú24825099.2% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4500.280xếp hạng 85 trong 107
Chỉ số cô lập0.00390.045xếp hạng 8 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9500.955xếp hạng 84 trong 107
Châu lụcTrung Á103,943 (6.5% tổng số)66.7% số người từ Trung Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Uzbekistan công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămUzbekistanViệt Nam
200611,61752,157
200710,91667,197
200814,98179,848
200915,86886,166
201020,76698,225
201124,380110,564
201228,022114,211
201330,699113,843
201434,710122,571
201536,945128,042
201642,106137,769
201747,722151,385
201852,585170,707
201956,237187,334
202048,371181,415
202144,470178,928
202249,149196,883
202355,239227,930
202461,733261,581
202569,317293,907
Bảng 2.Uzbekistan quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUzbekistan Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Gimhae-si3,08511.3
2Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si2,91413.0
3Chungcheongnam-do Asan-si2,67410.6
4Gyeonggi-do Hwaseong-si2,6634.9
5Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu2,5646.7
6Incheon Yeonsu-gu2,00710.6
7Gyeongsangnam-do Geoje-si1,74910.6
8Gwangju Gwangsan-gu1,4278.8
9Gyeonggi-do Anseong-si1,3408.7
10Gyeonggi-do Pyeongtaek-si1,3223.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Uzbekistan chiếm 4.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUzbekistan Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Jeollanam-do Yeongam-gun1,19617.72.4
2Chungcheongbuk-do Jincheon-gun9718.31.1
3Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si2,9148.21.1
4Jeollabuk-do Wanju-gun1,0097.41.0
5Chungcheongbuk-do Eumseong-gun8386.60.9
6Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu2,5646.50.9
7Ulsan Dong-gu1,1945.90.8
8Gyeongsangnam-do Geoje-si1,7495.60.8
9Chungcheongnam-do Asan-si2,6745.50.7
10Gyeonggi-do Anseong-si1,3405.00.7

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Uzbekistan quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)18,24226.3
Việc làm không chuyên môn(E9)14,35520.7
Đi cùng gia đình(F3)8,32212.0
Thăm viếng và làm việc(H2)5,9948.6
Thăm thân và sống cùng(F1)4,7606.9
Thường trú(F5)3,7745.4
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)2,9464.3
Cư trú(F2)2,3803.4
Các tư cách lưu trú khác8,54412.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 69,317, toàn bộ Uzbekistan này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-45,0572,5562,5014.9
5-93,6051,8711,7343.5
10-142,7501,3951,3552.7
15-197,4045,3872,0177.2
20-2416,20312,4233,78015.8
25-2915,68211,9553,72715.3
30-3412,4359,2373,19812.1
35-3911,2707,6483,62211.0
40-449,0085,9133,0958.8
45-496,0123,5052,5075.8
50-544,2152,2991,9164.1
55-592,7081,3221,3862.6
60+6,4552,3834,0726.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 102,804 thay vì 69,317 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20082.848.90.018.21.2
20092.548.61.124.20.0
20102.056.20.027.91.0
20111.654.41.030.91.1
20121.453.80.031.51.9
20131.551.10.932.63.5
20141.847.70.935.14.7
20152.542.71.037.36.4
20163.336.50.939.49.5
20175.031.11.038.112.4
20188.226.71.036.513.4
201912.123.41.335.113.5
202013.621.50.031.414.4
202116.820.20.024.716.8
202219.123.12.419.315.5
202319.023.73.316.414.6
202421.023.47.612.210.8
202526.320.712.08.66.9
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.5460.0030.959
20150.5480.0030.957
20160.5500.0040.957
20170.5350.0040.957
20180.5190.0040.956
20190.5120.0040.956
20200.5030.0040.960
20210.4840.0030.963
20220.4760.0030.961
20230.4760.0040.955
20240.4620.0040.952
20250.4500.0040.950
Bảng 6.Uzbekistan quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Uzbek70.9
tiếng Nga13.6
tiếng Tajik4.2
tiếng Kazakh3.6
Tatar2.1
Karakalpak1.8
tiếng Kyrgyz1.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Uzbekistan quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốUzbekistan Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do17,36225.0
    Gyeongsangnam-do8,64512.5
    Chungcheongnam-do6,2519.0
    Gyeongsangbuk-do5,6568.2
    Chungcheongbuk-do5,2837.6
    Seoul4,7316.8
    Incheon4,1856.0
    Jeollabuk-do3,3194.8
    Jeollanam-do2,6633.8
    Busan2,5823.7
    Gwangju2,1623.1
    Ulsan1,8762.7
    Daegu1,7512.5
    Gangwon-do1,4852.1
    Daejeon9721.4
    Sejong2650.4
    Jeju-do1290.2