Số tư cách lưu trú là 29, và số nhóm gộp các tư cách này là 6.
Mã tư cách là F5, bao gồm lưu trú không thời hạn, tái nhập cảnh tự do sau khi xuất cảnh và làm việc không bị hạn chế.
Số người đăng ký theo tư cách Thường trú (F5) là 220,788 người, chiếm 13.8% tổng số người nước ngoài đã đăng ký. So với 123,033 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 79.5%. Các quốc tịch lớn nhất là Người Trung Quốc gốc Hàn với 65.4%, Trung Quốc với 17.5% và Đài Loan với 4.5%. Họ có mặt tại 250 quận/huyện, nhiều nhất là Bucheon-si với 13,238, Siheung-si với 11,534 và Ansan-si Danwon-gu với 10,711.
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú)
Ghi chú: các nhóm tư cách lưu trú được giữ đúng như cách niên giám phân nhóm. Tư cách kiều bào (F-4) không xuất hiện trên trang này. Người giữ tư cách này khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú, nên họ nằm ngoài thống kê người nước ngoài đã đăng ký; không phải họ vắng mặt trong nước. Theo cơ sở lưu trú, đây là tư cách lưu trú đơn lẻ lớn nhất năm 2025, với 556,288 người.
| Chỉ số | Thường trú | Tất cả người nước ngoài đã đăng ký | So với tổng |
|---|---|---|---|
| Số người | 220,788 | 1,604,920 | 13.8% tổng số |
| Số quốc tịch được thống kê | 134 | 192 | 69.8% tổng số |
| Quận/huyện cư trú | 250 | 250 | Tất cả quận/huyện |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).
Thường trú là tư cách lưu trú lớn nhất trong nhóm F.
| Nhóm | Số người | Tỷ lệ | |
|---|---|---|---|
| Nhóm F, cư trú, gia đình và kiều bào Hàn Quốc | 589,527 | 36.7 | |
| Nhóm E, việc làm | 493,577 | 30.8 | |
| Nhóm D, du học, đào tạo và đầu tư | 341,450 | 21.3 | |
| Nhóm H, Lao động thăm thân và Kỳ nghỉ kết hợp làm việc | 84,971 | 5.3 | |
| Nhóm G, khác | 61,380 | 3.8 | |
| Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại | 34,015 | 2.1 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).
Tổng của 6 nhóm là 1,604,920, bằng với toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký.
Ghi chú: một nhóm là tổng của các tư cách lưu trú bên trong, nên cộng một nhóm với từng tư cách riêng của nó sẽ đếm cùng những người hai lần.
Thanh màu xanh ngọc là nhóm F, nhóm mà Thường trú thuộc về.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.
Đặt tư cách lưu trú và nhóm trên cùng một trục cho thấy tỷ trọng mà Thường trú chiếm trong nhóm F.
| Năm | Thường trú | toàn bộ nhóm F | Tỷ trọng trong nhóm |
|---|---|---|---|
| 2006 | 13,957 | 256,645 | 5.4 |
| 2007 | 16,460 | 199,301 | 8.3 |
| 2008 | 19,276 | 206,115 | 9.4 |
| 2009 | 22,446 | 213,157 | 10.5 |
| 2010 | 45,475 | 239,429 | 19.0 |
| 2011 | 64,979 | 267,542 | 24.3 |
| 2012 | 84,140 | 301,523 | 27.9 |
| 2013 | 100,169 | 334,415 | 30.0 |
| 2014 | 112,519 | 359,676 | 31.3 |
| 2015 | 123,033 | 386,967 | 31.8 |
| 2016 | 130,011 | 413,695 | 31.4 |
| 2017 | 136,118 | 428,995 | 31.7 |
| 2018 | 141,973 | 444,687 | 31.9 |
| 2019 | 153,038 | 469,017 | 32.6 |
| 2020 | 160,733 | 459,516 | 35.0 |
| 2021 | 167,894 | 457,155 | 36.7 |
| 2022 | 175,873 | 479,776 | 36.7 |
| 2023 | 185,213 | 517,399 | 35.8 |
| 2024 | 202,738 | 558,544 | 36.3 |
| 2025 | 220,788 | 589,527 | 37.5 |
| Thứ hạng | Quốc tịch | Số người | Trong Thường trú | Trong quốc tịch đó | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người Trung Quốc gốc Hàn | 144,455 | 65.4 | 57.5 | |
| 2 | Trung Quốc | 38,668 | 17.5 | 17.1 | |
| 3 | Đài Loan | 9,965 | 4.5 | 58.0 | |
| 4 | Nhật Bản | 6,986 | 3.2 | 23.8 | |
| 5 | Uzbekistan | 3,774 | 1.7 | 5.4 | |
| 6 | Việt Nam | 2,836 | 1.3 | 1.0 | |
| 7 | Hoa Kỳ | 2,001 | 0.9 | 5.4 | |
| 8 | Người Nga gốc Hàn | 1,869 | 0.8 | 68.9 | |
| 9 | Mông Cổ | 900 | 0.4 | 2.1 | |
| 10 | Canada | 855 | 0.4 | 18.6 | |
| 11 | Các quốc gia khác (124) | 8,477 | 3.8 | - |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).
Cột trong cùng quốc tịch là tỷ trọng người nước ngoài đã đăng ký của quốc gia đó giữ tư cách Thường trú.
| Thứ hạng | Quận/huyện | Thường trú | Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gyeonggi-do Bucheon-si | 13,238 | 41.7 | |
| 2 | Gyeonggi-do Siheung-si | 11,534 | 27.3 | |
| 3 | Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu | 10,711 | 28.0 | |
| 4 | Seoul Guro-gu | 10,262 | 42.0 | |
| 5 | Seoul Yeongdeungpo-gu | 9,660 | 40.4 | |
| 6 | Incheon Bupyeong-gu | 8,231 | 45.5 | |
| 7 | Seoul Geumcheon-gu | 5,888 | 41.3 | |
| 8 | Gyeonggi-do Hwaseong-si | 5,831 | 10.6 | |
| 9 | Gyeonggi-do Suwon-si Paldal-gu | 5,090 | 40.2 | |
| 10 | Gyeonggi-do Pyeongtaek-si | 4,634 | 12.8 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).
Ghi chú: Trong tệp quận/huyện, Thường trú tổng cộng 220,788, bằng số liệu toàn quốc.
| Tư cách lưu trú | Số người | Trong nhóm | |
|---|---|---|---|
| Thường trú(F5) | 220,788 | 37.5 | |
| Di trú kết hôn(F6) | 153,213 | 26.0 | |
| Đi cùng gia đình(F3) | 74,261 | 12.6 | |
| Thăm thân và sống cùng(F1) | 73,423 | 12.5 | |
| Cư trú(F2) | 67,842 | 11.5 |
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).
Ghi chú: thanh màu xanh mòng két là tư cách lưu trú bạn đã chọn. Chọn một tư cách lưu trú nằm ngoài các nhóm sẽ chỉ hiển thị riêng tư cách đó.
Khoảng số lượng
Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.
Ghi chú: Bản đồ tô màu 17 tỉnh, và các giá trị tương tự cũng được lưu cho 250 quận/huyện.
| Tỉnh/thành phố | Thường trú | Tỷ trọng trong toàn quốc |
|---|---|---|
| Gyeonggi-do | 95,349 | 43.2 |
| Seoul | 54,554 | 24.7 |
| Incheon | 22,032 | 10.0 |
| Chungcheongnam-do | 10,401 | 4.7 |
| Gyeongsangnam-do | 6,049 | 2.7 |
| Chungcheongbuk-do | 4,968 | 2.3 |
| Busan | 4,015 | 1.8 |
| Jeju-do | 3,807 | 1.7 |
| Gyeongsangbuk-do | 3,575 | 1.6 |
| Ulsan | 3,368 | 1.5 |
| Daegu | 2,546 | 1.2 |
| Jeollabuk-do | 2,257 | 1.0 |
| Jeollanam-do | 2,143 | 1.0 |
| Daejeon | 1,770 | 0.8 |
| Gangwon-do | 1,744 | 0.8 |
| Gwangju | 1,643 | 0.7 |
| Sejong | 567 | 0.3 |