KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Số tư cách lưu trú là 29, và số nhóm gộp các tư cách này là 6.

Các tư cách lưu trú khác

Mã tư cách là ETC, bao gồm Chưa phân loại, tức là SOFA của Lực lượng Hoa Kỳ tại Hàn Quốc, các trường hợp theo hiệp ước và tương tự.

Số người đăng ký theo các tư cách khác (ETC) là 34,015 người, chiếm 2.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký. So với 3,626 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 838.1%. Các quốc tịch lớn nhất là Hoa Kỳ với 44.5%, Việt Nam với 5.1% và Philippines với 3.3%. Họ có mặt tại 245 quận/huyện, nhiều nhất là Pyeongtaek-si với 8,955, Yongsan-gu với 3,557 và Jongno-gu với 1,854.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú)

Ghi chú: các nhóm tư cách lưu trú được giữ đúng như cách niên giám phân nhóm. Tư cách kiều bào (F-4) không xuất hiện trên trang này. Người giữ tư cách này khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú, nên họ nằm ngoài thống kê người nước ngoài đã đăng ký; không phải họ vắng mặt trong nước. Theo cơ sở lưu trú, đây là tư cách lưu trú đơn lẻ lớn nhất năm 2025, với 556,288 người.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, nơi, %
2025
Chỉ sốCác tư cách lưu trú khácTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Số người34,0151,604,9202.1% tổng số
Số quốc tịch được thống kê15619281.3% tổng số
Quận/huyện cư trú24525098.0% tổng số

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Các tư cách lưu trú khác không thuộc nhóm nào.

Bảng 2.Người nước ngoài đã đăng ký theo nhóm tư cách lưu trú, 2025Đơn vị: người, %
2025
NhómSố ngườiTỷ lệ
Nhóm F, cư trú, gia đình và kiều bào Hàn Quốc589,52736.7
Nhóm E, việc làm493,57730.8
Nhóm D, du học, đào tạo và đầu tư341,45021.3
Nhóm H, Lao động thăm thân và Kỳ nghỉ kết hợp làm việc84,9715.3
Nhóm G, khác61,3803.8
Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại34,0152.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Tổng của 6 nhóm là 1,604,920, bằng với toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký.

Ghi chú: một nhóm là tổng của các tư cách lưu trú bên trong, nên cộng một nhóm với từng tư cách riêng của nó sẽ đếm cùng những người hai lần.

Thanh màu xanh ngọc bích là vị trí của Các tư cách lưu trú khác, các tư cách lưu trú không thuộc nhóm nào.

Hình 1.Các tư cách lưu trú khác, 2013–2025Đơn vị: người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Tư cách này không thuộc nhóm nào, nên chỉ vẽ một đường.

Xem dạng bảng
NămCác tư cách lưu trú kháctoàn bộ Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lạiTỷ trọng trong nhóm
2013363300,7730.1
20142,513326,2960.8
20153,626332,3461.1
20164,348335,4381.3
20178,658333,4202.6
201810,171336,1983.0
201913,008332,0253.9
202039,210291,41413.5
202130,600273,49911.2
202229,204322,0809.1
202328,991400,0337.2
202431,626455,3076.9
202534,015493,5776.9
Bảng 3.Theo quốc tịch Các tư cách lưu trú khác 10 quốc gia hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuốc tịchSố ngườiTrong Các tư cách lưu trú khácTrong quốc tịch đó
1Hoa Kỳ15,13344.540.9
2Việt Nam1,7195.10.6
3Philippines1,1353.32.1
4Trung Quốc1,1283.30.5
5Bangladesh8862.62.7
6Pakistan8752.65.0
7Nepal8182.40.9
8Nga8132.43.7
9Ấn Độ7602.24.8
10Sri Lanka6672.01.8
11Các quốc gia khác (146)10,05429.6-

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Cột trong cùng quốc tịch là tỷ trọng người nước ngoài đã đăng ký của quốc gia đó giữ tư cách Các tư cách lưu trú khác.

Bảng 4.Các tư cách lưu trú khác 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCác tư cách lưu trú khácTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Pyeongtaek-si8,95524.7
2Seoul Yongsan-gu3,55727.2
3Seoul Jongno-gu1,85415.8
4Seoul Jung-gu1,77216.7
5Chungcheongnam-do Asan-si1,6476.5
6Incheon Yeonsu-gu7914.2
7Gyeonggi-do Dongducheon-si62914.1
8Seoul Mapo-gu6295.4
9Gyeongsangbuk-do Chilgok-gun62610.4
10Daegu Nam-gu57824.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Ghi chú: Trong tệp quận/huyện, Các tư cách lưu trú khác tổng cộng 34,015, bằng số liệu toàn quốc.

Bảng 5.Cơ cấu các tư cách lưu trú trong Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại, 2025Đơn vị: người, %
2025
Tư cách lưu trúSố ngườiTrong nhóm
Các tư cách lưu trú khác(ETC)34,015100.0

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Ghi chú: thanh màu xanh mòng két là tư cách lưu trú bạn đã chọn. Chọn một tư cách lưu trú nằm ngoài các nhóm sẽ chỉ hiển thị riêng tư cách đó.

Hình 2.Theo tỉnh/thành phố, Các tư cách lưu trú khác, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Ghi chú: Bản đồ tô màu 17 tỉnh, và các giá trị tương tự cũng được lưu cho 250 quận/huyện.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốCác tư cách lưu trú khácTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do13,71640.3
    Seoul9,96229.3
    Chungcheongnam-do2,1806.4
    Daegu1,5224.5
    Gyeongsangnam-do1,2543.7
    Incheon1,2313.6
    Gyeongsangbuk-do1,1803.5
    Busan7982.3
    Jeollabuk-do5781.7
    Chungcheongbuk-do4051.2
    Jeollanam-do3321.0
    Gwangju2330.7
    Jeju-do1800.5
    Ulsan1570.5
    Gangwon-do1250.4
    Daejeon1210.4
    Sejong410.1