KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Số tư cách lưu trú là 29, và số nhóm gộp các tư cách này là 6.

Hoạt động chỉ định đặc biệt

Mã tư cách là E7, bao gồm Công việc chuyên môn, quản lý và tay nghề cao trong các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định đặc biệt.

Số người đăng ký theo tư cách Hoạt động chỉ định đặc biệt (E7) là 81,723 người, chiếm 5.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký. So với 19,737 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 314.1%. Các quốc tịch lớn nhất là Việt Nam với 18.3%, Nepal với 13.9% và Trung Quốc với 11.9%. Họ có mặt tại 250 quận/huyện, nhiều nhất là Geoje-si với 5,323, Hwaseong-si với 4,315 và Dong-gu với 3,984.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú)

Ghi chú: các nhóm tư cách lưu trú được giữ đúng như cách niên giám phân nhóm. Tư cách kiều bào (F-4) không xuất hiện trên trang này. Người giữ tư cách này khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú, nên họ nằm ngoài thống kê người nước ngoài đã đăng ký; không phải họ vắng mặt trong nước. Theo cơ sở lưu trú, đây là tư cách lưu trú đơn lẻ lớn nhất năm 2025, với 556,288 người.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, nơi, %
2025
Chỉ sốHoạt động chỉ định đặc biệtTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Số người81,7231,604,9205.1% tổng số
Số quốc tịch được thống kê14319274.5% tổng số
Quận/huyện cư trú250250Tất cả quận/huyện

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Hoạt động chỉ định đặc biệt xếp thứ 2 về quy mô trong nhóm E.

Bảng 2.Người nước ngoài đã đăng ký theo nhóm tư cách lưu trú, 2025Đơn vị: người, %
2025
NhómSố ngườiTỷ lệ
Nhóm F, cư trú, gia đình và kiều bào Hàn Quốc589,52736.7
Nhóm E, việc làm493,57730.8
Nhóm D, du học, đào tạo và đầu tư341,45021.3
Nhóm H, Lao động thăm thân và Kỳ nghỉ kết hợp làm việc84,9715.3
Nhóm G, khác61,3803.8
Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại34,0152.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Tổng của 6 nhóm là 1,604,920, bằng với toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký.

Ghi chú: một nhóm là tổng của các tư cách lưu trú bên trong, nên cộng một nhóm với từng tư cách riêng của nó sẽ đếm cùng những người hai lần.

Thanh màu xanh ngọc là nhóm E, nhóm mà Hoạt động chỉ định đặc biệt thuộc về.

Hình 1.Hoạt động chỉ định đặc biệt và toàn bộ nhóm E, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Đặt tư cách lưu trú và nhóm trên cùng một trục cho thấy tỷ trọng mà Hoạt động chỉ định đặc biệt chiếm trong nhóm E.

Xem dạng bảng
NămHoạt động chỉ định đặc biệttoàn bộ nhóm ETỷ trọng trong nhóm
20065,512257,3162.1
20076,955241,7142.9
20088,195242,0563.4
20098,705241,0713.6
201010,382266,3743.9
201113,826285,2574.8
201216,865282,9426.0
201317,723300,7735.9
201418,556326,2965.7
201519,737332,3465.9
201620,968335,4386.3
201720,684333,4206.2
201821,382336,1986.4
201920,997332,0256.3
202019,258291,4146.6
202120,371273,4997.4
202223,650322,0807.3
202344,310400,03311.1
202462,975455,30713.8
202581,723493,57716.6
Bảng 3.Theo quốc tịch Hoạt động chỉ định đặc biệt 10 quốc gia hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuốc tịchSố ngườiTrong Hoạt động chỉ định đặc biệtTrong quốc tịch đó
1Việt Nam14,99518.35.1
2Nepal11,32913.912.7
3Trung Quốc9,74011.94.3
4Sri Lanka6,5078.017.6
5Bangladesh4,9796.115.4
6Campuchia4,9406.07.6
7Indonesia4,8896.07.9
8Myanmar4,4445.47.7
9Thái Lan3,3384.17.3
10Philippines3,3254.16.1
11Các quốc gia khác (133)13,23716.2-

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Cột trong cùng quốc tịch là tỷ trọng người nước ngoài đã đăng ký của quốc gia đó giữ tư cách Hoạt động chỉ định đặc biệt.

Bảng 4.Hoạt động chỉ định đặc biệt 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHoạt động chỉ định đặc biệtTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Geoje-si5,32332.2
2Gyeonggi-do Hwaseong-si4,3157.9
3Ulsan Dong-gu3,98435.8
4Jeju-do Jeju-si2,54613.8
5Gyeongsangnam-do Gimhae-si2,3988.8
6Jeollanam-do Yeongam-gun2,18320.9
7Gyeonggi-do Gimpo-si2,1618.2
8Jeju-do Seogwipo-si1,59615.8
9Gyeonggi-do Siheung-si1,5803.7
10Gyeonggi-do Pocheon-si1,4538.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Ghi chú: Trong tệp quận/huyện, Hoạt động chỉ định đặc biệt tổng cộng 81,723, bằng số liệu toàn quốc.

Bảng 5.Cơ cấu các tư cách lưu trú trong nhóm E, 2025Đơn vị: người, %
2025
Tư cách lưu trúSố ngườiTrong nhóm
Việc làm không chuyên môn(E9)336,71368.2
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)81,72316.6
Lao động thời vụ(E8)31,6096.4
Thuyền viên(E10)20,9204.2
Giáo viên ngoại ngữ(E2)12,8642.6
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)4,2240.9
Nghiên cứu viên(E3)3,3650.7
Giáo sư(E1)1,7290.4
Nghề chuyên môn(E5)2210.0
Hướng dẫn kỹ thuật(E4)2090.0

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Ghi chú: thanh màu xanh mòng két là tư cách lưu trú bạn đã chọn. Chọn một tư cách lưu trú nằm ngoài các nhóm sẽ chỉ hiển thị riêng tư cách đó.

Hình 2.Theo tỉnh/thành phố, Hoạt động chỉ định đặc biệt, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Ghi chú: Bản đồ tô màu 17 tỉnh, và các giá trị tương tự cũng được lưu cho 250 quận/huyện.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốHoạt động chỉ định đặc biệtTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do21,66626.5
    Gyeongsangnam-do13,05816.0
    Seoul8,55410.5
    Ulsan5,4096.6
    Chungcheongnam-do4,9476.1
    Jeju-do4,1425.1
    Gyeongsangbuk-do4,0104.9
    Jeollanam-do3,9534.8
    Chungcheongbuk-do3,4804.3
    Incheon3,1853.9
    Busan2,9533.6
    Jeollabuk-do2,1192.6
    Daegu1,7522.1
    Gangwon-do8381.0
    Gwangju7901.0
    Daejeon5570.7
    Sejong3100.4