Số tư cách lưu trú là 29, và số nhóm gộp các tư cách này là 6.
Mã tư cách là E10, bao gồm Làm việc trên thuyền viên tàu viễn dương từ 20 tấn trở lên và các tàu tương tự.
Số người đăng ký theo tư cách Thuyền viên (E10) là 20,920 người, chiếm 1.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký. So với 14,310 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 46.2%. Các quốc tịch lớn nhất là Indonesia với 46.7%, Việt Nam với 43.9% và Myanmar với 4.6%. Họ có mặt tại 89 quận/huyện, nhiều nhất là Yeosu-si với 2,140, Jeju-si với 1,750 và Tongyeong-si với 1,685.
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú)
Ghi chú: các nhóm tư cách lưu trú được giữ đúng như cách niên giám phân nhóm. Tư cách kiều bào (F-4) không xuất hiện trên trang này. Người giữ tư cách này khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú, nên họ nằm ngoài thống kê người nước ngoài đã đăng ký; không phải họ vắng mặt trong nước. Theo cơ sở lưu trú, đây là tư cách lưu trú đơn lẻ lớn nhất năm 2025, với 556,288 người.
| Chỉ số | Thuyền viên | Tất cả người nước ngoài đã đăng ký | So với tổng |
|---|---|---|---|
| Số người | 20,920 | 1,604,920 | 1.3% tổng số |
| Số quốc tịch được thống kê | 9 | 192 | 4.7% tổng số |
| Quận/huyện cư trú | 89 | 250 | 35.6% tổng số |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).
Thuyền viên xếp thứ 4 về quy mô trong nhóm E.
| Nhóm | Số người | Tỷ lệ | |
|---|---|---|---|
| Nhóm F, cư trú, gia đình và kiều bào Hàn Quốc | 589,527 | 36.7 | |
| Nhóm E, việc làm | 493,577 | 30.8 | |
| Nhóm D, du học, đào tạo và đầu tư | 341,450 | 21.3 | |
| Nhóm H, Lao động thăm thân và Kỳ nghỉ kết hợp làm việc | 84,971 | 5.3 | |
| Nhóm G, khác | 61,380 | 3.8 | |
| Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại | 34,015 | 2.1 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).
Tổng của 6 nhóm là 1,604,920, bằng với toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký.
Ghi chú: một nhóm là tổng của các tư cách lưu trú bên trong, nên cộng một nhóm với từng tư cách riêng của nó sẽ đếm cùng những người hai lần.
Thanh màu xanh ngọc là nhóm E, nhóm mà Thuyền viên thuộc về.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.
Đặt tư cách lưu trú và nhóm trên cùng một trục cho thấy tỷ trọng mà Thuyền viên chiếm trong nhóm E.
| Năm | Thuyền viên | toàn bộ nhóm E | Tỷ trọng trong nhóm |
|---|---|---|---|
| 2006 | 311 | 257,316 | 0.1 |
| 2007 | 2,900 | 241,714 | 1.2 |
| 2008 | 4,314 | 242,056 | 1.8 |
| 2009 | 5,207 | 241,071 | 2.2 |
| 2010 | 6,716 | 266,374 | 2.5 |
| 2011 | 8,512 | 285,257 | 3.0 |
| 2012 | 9,400 | 282,942 | 3.3 |
| 2013 | 11,171 | 300,773 | 3.7 |
| 2014 | 13,433 | 326,296 | 4.1 |
| 2015 | 14,310 | 332,346 | 4.3 |
| 2016 | 14,612 | 335,438 | 4.4 |
| 2017 | 15,334 | 333,420 | 4.6 |
| 2018 | 16,875 | 336,198 | 5.0 |
| 2019 | 17,131 | 332,025 | 5.2 |
| 2020 | 16,980 | 291,414 | 5.8 |
| 2021 | 17,247 | 273,499 | 6.3 |
| 2022 | 19,295 | 322,080 | 6.0 |
| 2023 | 20,945 | 400,033 | 5.2 |
| 2024 | 21,548 | 455,307 | 4.7 |
| 2025 | 20,920 | 493,577 | 4.2 |
| Thứ hạng | Quốc tịch | Số người | Trong Thuyền viên | Trong quốc tịch đó | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Indonesia | 9,777 | 46.7 | 15.8 | |
| 2 | Việt Nam | 9,189 | 43.9 | 3.1 | |
| 3 | Myanmar | 966 | 4.6 | 1.7 | |
| 4 | Trung Quốc | 940 | 4.5 | 0.4 | |
| 5 | Philippines | 32 | 0.2 | 0.1 | |
| 6 | Sri Lanka | 13 | 0.1 | 0.0 | |
| 7 | Nhật Bản | 1 | 0.0 | 0.0 | |
| 8 | Kyrgyzstan | 1 | 0.0 | 0.0 | |
| 9 | Người Trung Quốc gốc Hàn | 1 | 0.0 | 0.0 | |
| 10 | Ghana | 0 | 0.0 | 0.0 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).
Cột trong cùng quốc tịch là tỷ trọng người nước ngoài đã đăng ký của quốc gia đó giữ tư cách Thuyền viên.
| Thứ hạng | Quận/huyện | Thuyền viên | Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Jeollanam-do Yeosu-si | 2,140 | 28.3 | |
| 2 | Jeju-do Jeju-si | 1,750 | 9.5 | |
| 3 | Gyeongsangnam-do Tongyeong-si | 1,685 | 31.6 | |
| 4 | Jeju-do Seogwipo-si | 1,454 | 14.4 | |
| 5 | Gyeongsangnam-do Sacheon-si | 1,176 | 28.2 | |
| 6 | Jeollanam-do Mokpo-si | 1,152 | 23.4 | |
| 7 | Busan Jung-gu | 1,012 | 40.7 | |
| 8 | Chungcheongnam-do Boryeong-si | 974 | 18.9 | |
| 9 | Gyeongsangbuk-do Pohang-si Nam-gu | 893 | 19.7 | |
| 10 | Gyeongsangbuk-do Uljin-gun | 887 | 50.3 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).
Ghi chú: Trong tệp quận/huyện, Thuyền viên tổng cộng 20,920, bằng số liệu toàn quốc.
| Tư cách lưu trú | Số người | Trong nhóm | |
|---|---|---|---|
| Việc làm không chuyên môn(E9) | 336,713 | 68.2 | |
| Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7) | 81,723 | 16.6 | |
| Lao động thời vụ(E8) | 31,609 | 6.4 | |
| Thuyền viên(E10) | 20,920 | 4.2 | |
| Giáo viên ngoại ngữ(E2) | 12,864 | 2.6 | |
| Nghệ thuật và biểu diễn(E6) | 4,224 | 0.9 | |
| Nghiên cứu viên(E3) | 3,365 | 0.7 | |
| Giáo sư(E1) | 1,729 | 0.4 | |
| Nghề chuyên môn(E5) | 221 | 0.0 | |
| Hướng dẫn kỹ thuật(E4) | 209 | 0.0 |
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).
Ghi chú: thanh màu xanh mòng két là tư cách lưu trú bạn đã chọn. Chọn một tư cách lưu trú nằm ngoài các nhóm sẽ chỉ hiển thị riêng tư cách đó.
Khoảng số lượng
Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.
Ghi chú: Bản đồ tô màu 17 tỉnh, và các giá trị tương tự cũng được lưu cho 250 quận/huyện.
| Tỉnh/thành phố | Thuyền viên | Tỷ trọng trong toàn quốc |
|---|---|---|
| Jeollanam-do | 3,948 | 18.9 |
| Gyeongsangnam-do | 3,474 | 16.6 |
| Jeju-do | 3,204 | 15.3 |
| Busan | 3,086 | 14.8 |
| Gyeongsangbuk-do | 3,027 | 14.5 |
| Chungcheongnam-do | 2,051 | 9.8 |
| Gangwon-do | 1,014 | 4.8 |
| Ulsan | 410 | 2.0 |
| Jeollabuk-do | 390 | 1.9 |
| Incheon | 300 | 1.4 |
| Gyeonggi-do | 10 | 0.0 |
| Daegu | 4 | 0.0 |
| Seoul | 2 | 0.0 |