KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Số tư cách lưu trú là 29, và số nhóm gộp các tư cách này là 6.

Thực tập kỹ thuật

Mã tư cách là D3, bao gồm Thực tập sinh kỹ thuật công nghiệp tại các công ty và cơ sở được chỉ định.

Số người đăng ký theo tư cách Thực tập kỹ thuật (D3) là 931 người, chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký. So với 2,516 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này giảm khoảng 63%. Các quốc tịch lớn nhất là Trung Quốc với 35.8%, Việt Nam với 19.7% và Người Trung Quốc gốc Hàn với 11.8%. Họ có mặt tại 126 quận/huyện, nhiều nhất là Gimhae-si với 100, Yangsan-si với 49 và Gumi-si với 37.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú)

Ghi chú: các nhóm tư cách lưu trú được giữ đúng như cách niên giám phân nhóm. Tư cách kiều bào (F-4) không xuất hiện trên trang này. Người giữ tư cách này khai báo nơi cư trú thay vì đăng ký người nước ngoài cư trú, nên họ nằm ngoài thống kê người nước ngoài đã đăng ký; không phải họ vắng mặt trong nước. Theo cơ sở lưu trú, đây là tư cách lưu trú đơn lẻ lớn nhất năm 2025, với 556,288 người.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, nơi, %
2025
Chỉ sốThực tập kỹ thuậtTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Số người9311,604,9200.1% tổng số
Số quốc tịch được thống kê151927.8% tổng số
Quận/huyện cư trú12725050.8% tổng số

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú, người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Thực tập kỹ thuật xếp thứ 8 về quy mô trong nhóm D.

Bảng 2.Người nước ngoài đã đăng ký theo nhóm tư cách lưu trú, 2025Đơn vị: người, %
2025
NhómSố ngườiTỷ lệ
Nhóm F, cư trú, gia đình và kiều bào Hàn Quốc589,52736.7
Nhóm E, việc làm493,57730.8
Nhóm D, du học, đào tạo và đầu tư341,45021.3
Nhóm H, Lao động thăm thân và Kỳ nghỉ kết hợp làm việc84,9715.3
Nhóm G, khác61,3803.8
Ngoài các nhóm, các tư cách lưu trú còn lại34,0152.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Tổng của 6 nhóm là 1,604,920, bằng với toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký.

Ghi chú: một nhóm là tổng của các tư cách lưu trú bên trong, nên cộng một nhóm với từng tư cách riêng của nó sẽ đếm cùng những người hai lần.

Thanh màu xanh ngọc là nhóm D, nhóm mà Thực tập kỹ thuật thuộc về.

Hình 1.Thực tập kỹ thuật và toàn bộ nhóm D, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Đặt tư cách lưu trú và nhóm trên cùng một trục cho thấy tỷ trọng mà Thực tập kỹ thuật chiếm trong nhóm D.

Xem dạng bảng
NămThực tập kỹ thuậttoàn bộ nhóm DTỷ trọng trong nhóm
200659,806113,28852.8
200723,12796,97023.8
200815,463104,09114.9
200911,612107,49210.8
20103,771125,6743.0
20113,133123,0722.5
20122,817105,9122.7
20132,632106,7452.5
20142,529111,5372.3
20152,516120,2572.1
20162,078135,9961.5
20171,741151,8871.1
20181,587176,8630.9
20191,280194,8740.7
2020947168,8450.6
2021991178,8360.6
20221,031217,2670.5
20231,140250,3740.5
20241,133291,0060.4
2025931341,4500.3
Bảng 3.Theo quốc tịch Thực tập kỹ thuật 10 quốc gia hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuốc tịchSố ngườiTrong Thực tập kỹ thuậtTrong quốc tịch đó
1Trung Quốc33335.80.1
2Việt Nam18319.70.1
3Người Trung Quốc gốc Hàn11011.80.0
4Philippines9810.50.2
5Indonesia646.90.1
6Bangladesh576.10.2
7Uzbekistan515.50.1
8Sri Lanka121.30.0
9Thái Lan91.00.0
10Malaysia40.40.1
11Các quốc gia khác (5)101.1-

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Cột trong cùng quốc tịch là tỷ trọng người nước ngoài đã đăng ký của quốc gia đó giữ tư cách Thực tập kỹ thuật.

Bảng 4.Thực tập kỹ thuật 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnThực tập kỹ thuậtTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Gimhae-si1000.4
2Gyeongsangnam-do Yangsan-si490.5
3Gyeongsangbuk-do Gumi-si370.5
4Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu360.1
5Gyeongsangnam-do Changwon-si Seongsan-gu350.7
6Gyeonggi-do Hwaseong-si320.1
7Gwangju Buk-gu290.5
8Busan Geumjeong-gu230.4
9Ulsan Dong-gu190.2
10Ulsan Ulju-gun190.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú).

Ghi chú: Trong tệp quận/huyện, Thực tập kỹ thuật tổng cộng 931, bằng số liệu toàn quốc.

Bảng 5.Cơ cấu các tư cách lưu trú trong nhóm D, 2025Đơn vị: người, %
2025
Tư cách lưu trúSố ngườiTrong nhóm
Du học sinh(D2)219,12764.2
Thực tập thông thường(D4)85,23825.0
Tìm việc(D10)21,9336.4
Đầu tư doanh nghiệp(D8)8,5182.5
Kinh doanh thương mại(D9)2,6500.8
Hoạt động tôn giáo(D6)1,7780.5
Chuyển công tác nội bộ doanh nghiệp(D7)1,0890.3
Thực tập kỹ thuật(D3)9310.3
Báo chí(D5)1280.0
Văn hóa và nghệ thuật(D1)580.0

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú).

Ghi chú: thanh màu xanh mòng két là tư cách lưu trú bạn đã chọn. Chọn một tư cách lưu trú nằm ngoài các nhóm sẽ chỉ hiển thị riêng tư cách đó.

Hình 2.Theo tỉnh/thành phố, Thực tập kỹ thuật, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và tư cách lưu trú), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Ghi chú: Bản đồ tô màu 17 tỉnh, và các giá trị tương tự cũng được lưu cho 250 quận/huyện.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốThực tập kỹ thuậtTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeongsangnam-do22223.8
    Gyeonggi-do21122.7
    Busan879.3
    Gyeongsangbuk-do707.5
    Chungcheongnam-do485.2
    Chungcheongbuk-do475.0
    Jeollabuk-do414.4
    Ulsan404.3
    Gwangju384.1
    Seoul353.8
    Incheon343.7
    Daegu303.2
    Gangwon-do212.3
    Jeollanam-do40.4
    Daejeon20.2
    Sejong10.1