KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Zambia

Số người đăng ký quốc tịch Zambia là 93 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 109 về quy mô. So với 72 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 29.2%. Họ sinh sống tại 30 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 26, Daegu Nam-gu với 15 và Seoul Seongbuk-gu với 8. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 20.2%, và nam giới chiếm 51.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là Bemba chiếm 33% và Chichewa chiếm 18.9%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốZambiaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký931,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú3025012.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)-0.280-
Chỉ số cô lập-0.045-
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc-0.955-
Châu lục---

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Zambia công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămZambiaViệt Nam
20061852,157
20071567,197
20081779,848
20091886,166
20101998,225
201122110,564
201226114,211
201325113,843
201434122,571
201572128,042
201676137,769
201780151,385
201889170,707
201984187,334
202090181,415
202188178,928
202290196,883
202397227,930
202498261,581
202593293,907
Bảng 2.Zambia quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnZambia Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu260.2
2Daegu Nam-gu150.6
3Seoul Seongbuk-gu80.1
4Incheon Yeonsu-gu70.0
5Gyeonggi-do Pyeongtaek-si30.0
6Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si30.0
7Sejong Sejong-si30.0
8Gyeonggi-do Gapyeong-gun20.1
9Daegu Dalseong-gun20.0
10Daegu Buk-gu20.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Zambia chiếm 18.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên quận/huyện có tỷ trọng trong số người nước ngoài tại đó cao hơn mức này thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này cư trú.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
Thứ hạngQuận/huyệnZambia Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Zambia quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Các tư cách lưu trú khác(ETC)3335.5
Du học sinh(D2)2021.5
Thực tập thông thường(D4)1010.8
Thăm thân và sống cùng(F1)66.5
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)55.4
Tìm việc(D10)44.3
Hoạt động tôn giáo(D6)33.2
Cư trú(F2)33.2
Các tư cách lưu trú khác99.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 93, toàn bộ Zambia này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-40000.0
5-96335.3
10-145324.4
15-1910558.8
20-241810815.8
25-2923121120.2
30-3411479.6
35-398267.0
40-447526.1
45-493212.6
50-548447.0
55-594223.5
60+11749.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 114 thay vì 93 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.011.80.05.95.9
20090.016.711.15.65.6
20100.031.626.30.05.3
20110.036.422.70.04.5
20120.057.711.50.03.8
20130.052.08.00.08.0
20140.044.132.42.95.9
20153.935.323.515.72.0
20164.356.58.78.72.2
201740.031.310.03.81.3
201838.224.79.06.70.0
201939.333.33.64.80.0
202037.828.96.75.60.0
202142.025.04.55.70.0
202236.727.84.43.30.0
202333.022.77.29.33.1
202435.718.48.211.25.1
202535.521.510.86.55.4
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
Bảng 6.Zambia quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
Bemba33.0
Chichewa18.9
Tonga11.5
Lozi5.3
Nsenga3.5
Tumbuka3.2
Nyiha3.1
Lala-Bisa3.1

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Zambia quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốZambia Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul3840.9
    Daegu2021.5
    Gyeonggi-do1010.8
    Incheon88.6
    Gyeongsangbuk-do33.2
    Sejong33.2
    Jeollabuk-do33.2
    Gangwon-do11.1
    Gyeongsangnam-do11.1
    Gwangju11.1
    Daejeon11.1
    Busan11.1
    Jeju-do11.1
    Chungcheongnam-do11.1
    Chungcheongbuk-do11.1