KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Vương quốc Anh

Số người đăng ký quốc tịch Vương quốc Anh là 5,254 người, chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 25 về quy mô. So với 5,099 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 3%. Họ sinh sống tại 215 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 312, Seoul Seodaemun-gu với 208 và Jeju-do Seogwipo-si với 203. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.368, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.966. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 15.2, nơi quốc tịch này chiếm 0.2% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 15.5%, và nam giới chiếm 54.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Anh chiếm 92.3% và tiếng Ba Lan chiếm 1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốVương quốc AnhTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5,2541,604,9200.3% tổng số
Quận/huyện cư trú21525086.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.3680.280xếp hạng 101 trong 107
Chỉ số cô lập0.00030.045xếp hạng 33 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9660.955xếp hạng 9 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)10.8% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Vương quốc Anh công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămVương quốc AnhViệt Nam
20063,01252,157
20073,23567,197
20083,34679,848
20093,84086,166
20104,13998,225
20114,755110,564
20124,964114,211
20135,508113,843
20145,390122,571
20155,099128,042
20164,735137,769
20174,238151,385
20184,244170,707
20194,426187,334
20204,230181,415
20214,723178,928
20225,205196,883
20235,343227,930
20245,228261,581
20255,254293,907
Bảng 2.Vương quốc Anh quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnVương quốc Anh Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu3122.4
2Seoul Seodaemun-gu2081.2
3Jeju-do Seogwipo-si2032.0
4Seoul Gangnam-gu1853.0
5Seoul Mapo-gu1721.5
6Seoul Songpa-gu1392.2
7Seoul Gwanak-gu1280.6
8Seoul Jung-gu1251.2
9Incheon Yeonsu-gu1250.7
10Seoul Seocho-gu1242.5

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Vương quốc Anh chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnVương quốc Anh Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu31215.20.2
2Jeju-do Seogwipo-si20311.10.1
3Seoul Jung-gu12510.40.1
4Seoul Seodaemun-gu2086.80.1
5Seoul Jongno-gu755.40.1
6Seoul Mapo-gu1724.70.0
7Seoul Gangnam-gu1853.30.0
8Busan Suyeong-gu543.10.0
9Gyeongsangnam-do Geoje-si733.10.0
10Ulsan Dong-gu463.00.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Vương quốc Anh quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Giáo viên ngoại ngữ(E2)1,59830.4
Di trú kết hôn(F6)1,40026.6
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)3737.1
Du học sinh(D2)3196.1
Thường trú(F5)2835.4
Cư trú(F2)2444.6
Đi cùng gia đình(F3)2394.5
Các tư cách lưu trú khác(ETC)1803.4
Các tư cách lưu trú khác61811.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 5,254, toàn bộ Vương quốc Anh này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-419199922.1
5-92921691233.2
10-142861491373.1
15-192541351192.8
20-248193055148.9
25-291,40252487815.2
30-341,43269373915.5
35-391,07570237311.7
40-4497469328110.6
45-497555142418.2
50-545503282226.0
55-594462781684.8
60+7514682838.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 9,227 thay vì 5,254 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200849.10.04.90.00.0
200951.70.04.30.00.0
201051.10.05.00.01.9
201151.80.06.10.02.4
201247.87.36.70.02.9
201340.19.66.80.02.9
201436.011.06.92.43.2
201533.612.57.63.03.5
201635.114.68.93.63.9
201736.017.68.94.64.6
201835.218.99.45.24.7
201935.219.98.65.54.7
202036.422.88.32.95.0
202135.822.48.25.84.7
202237.821.97.76.64.5
202336.522.87.96.24.5
202433.224.97.86.25.0
202530.426.67.16.15.4
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.4410.0010.971
20150.4400.0010.970
20160.4240.0010.970
20170.3870.0000.972
20180.3810.0000.971
20190.3790.0000.970
20200.3550.0000.973
20210.3530.0000.974
20220.3510.0000.972
20230.3610.0000.969
20240.3650.0000.967
20250.3680.0000.966
Bảng 6.Vương quốc Anh quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Anh92.3
tiếng Ba Lan1.0
Tiếng Wales0.9
Sylheti0.8

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Vương quốc Anh quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốVương quốc Anh Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul2,26243.1
    Gyeonggi-do1,04119.8
    Busan3226.1
    Incheon2715.2
    Jeju-do2574.9
    Gyeongsangnam-do1733.3
    Daegu1452.8
    Daejeon1282.4
    Ulsan1042.0
    Gyeongsangbuk-do951.8
    Chungcheongnam-do911.7
    Gangwon-do771.5
    Gwangju701.3
    Jeollanam-do651.2
    Jeollabuk-do601.1
    Chungcheongbuk-do531.0
    Sejong400.8