KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Số người đăng ký quốc tịch Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là 236 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 89 về quy mô. So với 531 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này giảm khoảng 55.6%. Họ sinh sống tại 22 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Jung-gu với 64, Seoul Yongsan-gu với 61 và Seoul Seocho-gu với 22. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.867, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.947. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jung-gu với 118.2, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Tây Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 13.5%, và nam giới chiếm 45.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Ả Rập chiếm 56.8% và tiếng Malayalam chiếm 11.4%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2361,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú222508.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.8670.280xếp hạng 1 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9470.955xếp hạng 92 trong 107
Châu lụcTây Á11,391 (0.7% tổng số)2.1% số người từ Tây Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtViệt Nam
2006752,157
20071467,197
20082179,848
20092786,166
20106698,225
201158110,564
201299114,211
2013330113,843
2014577122,571
2015531128,042
2016370137,769
2017398151,385
2018473170,707
2019572187,334
2020206181,415
2021282178,928
2022502196,883
2023362227,930
2024299261,581
2025236293,907
Bảng 2.Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu640.6
2Seoul Yongsan-gu610.5
3Seoul Seocho-gu220.5
4Seoul Seodaemun-gu200.1
5Seoul Gangnam-gu140.2
6Seoul Gwangjin-gu100.1
7Seoul Seongdong-gu80.1
8Seoul Jongno-gu60.1
9Seoul Mapo-gu40.0
10Seoul Songpa-gu40.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu64118.20.1
2Seoul Yongsan-gu6165.70.0
3Seoul Seodaemun-gu2014.50.0
4Seoul Seocho-gu2211.60.0
5Jeollanam-do Jangseong-gun210.10.0
6Seoul Jongno-gu69.50.0
7Seoul Gwangjin-gu106.60.0
8Seoul Seongdong-gu86.30.0
9Seoul Gangnam-gu145.50.0
10Seoul Mapo-gu42.40.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)13356.4
Các tư cách lưu trú khác(ETC)5724.2
Du học sinh(D2)3012.7
Thực tập thông thường(D4)145.9
Kinh doanh thương mại(D9)20.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 236, toàn bộ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4251693.4
5-95228247.1
10-146126358.4
15-196729389.2
20-2498455313.5
25-2974344010.2
30-347226469.9
35-396023378.2
40-445927328.1
45-497130419.8
50-542918114.0
55-592411133.3
60+3616204.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 728 thay vì 236 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.00.00.09.528.6
20090.00.018.53.722.2
20100.00.018.24.545.5
20110.00.034.56.932.8
201219.20.025.322.216.2
201325.50.07.053.37.3
201450.90.25.536.73.5
201552.00.07.236.32.0
201664.00.014.313.75.0
201761.814.812.36.03.8
201862.216.512.55.12.5
201972.915.210.11.00.3
202028.645.121.41.91.9
202141.535.518.40.01.4
202265.721.99.40.01.2
202369.913.88.83.01.4
202467.618.49.42.71.0
202556.424.212.75.90.8
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.8690.0000.968
20150.8780.0000.965
20160.8710.0000.967
20170.8760.0000.961
20180.8860.0010.952
20190.9020.0010.950
20200.8580.0000.955
20210.8600.0000.955
20220.8660.0010.948
20230.8510.0000.950
20240.8640.0000.947
20250.8670.0000.947
Bảng 6.Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Ả Rập56.8
tiếng Malayalam11.4
tiếng Pashto5.6
tiếng Telugu4.9
Balochi4.1
tiếng Bengal3.6
tiếng Ba Tư3.3
tiếng Tagalog/Filipino3.3

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul22394.5
    Daejeon41.7
    Gyeonggi-do20.8
    Incheon20.8
    Jeollanam-do20.8
    Daegu10.4
    Busan10.4
    Sejong10.4