KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Ukraina

Số người đăng ký quốc tịch Ukraina là 2,583 người, chiếm 0.2% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 34 về quy mô. So với 1,476 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 75%. Họ sinh sống tại 172 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Yeonsu-gu với 215, Gwangju Gwangsan-gu với 169 và Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 168. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.504, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.953. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 11.5, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 12.8%, và nam giới chiếm 42%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Ukraina chiếm 61.7% và tiếng Nga chiếm 35.4%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốUkrainaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2,5831,604,9200.2% tổng số
Quận/huyện cư trú17225068.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5040.280xếp hạng 75 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9530.955xếp hạng 72 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)5.3% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Ukraina công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămUkrainaViệt Nam
200653452,157
200750567,197
200854279,848
200949386,166
201053698,225
2011526110,564
2012656114,211
2013778113,843
20141,006122,571
20151,476128,042
20162,073137,769
20172,580151,385
20183,120170,707
20193,213187,334
20202,811181,415
20212,558178,928
20223,191196,883
20232,926227,930
20242,730261,581
20252,583293,907
Bảng 2.Ukraina quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUkraina Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu2151.1
2Gwangju Gwangsan-gu1691.0
3Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1680.4
4Chungcheongnam-do Asan-si1260.5
5Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu1240.8
6Gyeonggi-do Pyeongtaek-si910.3
7Gyeonggi-do Hwaseong-si820.1
8Gyeongsangnam-do Gimhae-si790.3
9Chungcheongbuk-do Cheongju-si Heungdeok-gu741.0
10Gyeonggi-do Anseong-si650.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Ukraina chiếm 0.2% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUkraina Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu16811.50.1
2Incheon Yeonsu-gu21510.40.1
3Gwangju Gwangsan-gu1698.70.0
4Busan Jung-gu158.20.0
5Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu1247.60.0
6Chungcheongnam-do Asan-si1267.00.0
7Gyeonggi-do Anseong-si656.60.0
8Seoul Yongsan-gu525.10.0
9Chungcheongbuk-do Cheongju-si Heungdeok-gu745.00.0
10Chungcheongbuk-do Jincheon-gun204.60.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Ukraina quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Thăm thân và sống cùng(F1)54321.0
Đi cùng gia đình(F3)37914.7
Thăm viếng và làm việc(H2)28210.9
Di trú kết hôn(F6)28010.8
Khác(G1)26210.1
Thường trú(F5)1917.4
Du học sinh(D2)1666.4
Thực tập thông thường(D4)1365.3
Các tư cách lưu trú khác34413.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 2,583, toàn bộ Ukraina này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4207951124.0
5-9201104973.9
10-143131651486.0
15-194382092298.4
20-2466618947712.8
25-2959119439711.3
30-345051873189.7
35-394712032689.0
40-444582332258.8
45-493611691926.9
50-542821281545.4
55-59183781053.5
60+53823530310.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 5,214 thay vì 2,583 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.025.30.00.00.0
20090.027.20.00.00.0
20100.021.15.20.00.0
20110.024.16.10.00.0
20120.019.714.90.00.0
20130.014.923.56.00.0
20145.314.431.75.00.0
20158.78.044.54.00.0
201614.75.451.53.40.0
201720.33.452.43.30.0
201822.92.651.93.52.1
201923.32.351.44.02.3
202025.32.047.95.20.0
202131.70.035.16.70.0
202235.80.029.26.76.4
202336.02.524.18.07.9
202430.06.916.49.58.8
202521.014.710.910.810.1
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.5230.0000.965
20150.5500.0000.962
20160.5870.0000.960
20170.6200.0000.958
20180.6280.0000.955
20190.6250.0000.955
20200.6150.0000.959
20210.5910.0000.962
20220.5910.0000.959
20230.5570.0000.956
20240.5260.0000.955
20250.5040.0000.953
Bảng 6.Ukraina quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Ukraina61.7
tiếng Nga35.4
tiếng Romania0.8
Crimean Tatar0.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Ukraina quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốUkraina Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do75029.0
    Seoul44017.0
    Incheon28311.0
    Gwangju1907.4
    Chungcheongnam-do1656.4
    Chungcheongbuk-do1636.3
    Gyeongsangnam-do1576.1
    Busan1164.5
    Gyeongsangbuk-do853.3
    Daegu692.7
    Daejeon441.7
    Jeju-do351.4
    Jeollanam-do251.0
    Ulsan240.9
    Gangwon-do200.8
    Jeollabuk-do100.4
    Sejong70.3