KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Uganda

Số người đăng ký quốc tịch Uganda là 600 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 64 về quy mô. So với 441 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 36.1%. Họ sinh sống tại 107 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 81, Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 50 và Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 44. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.615, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.947. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gangwon-do Goseong-gun với 70, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 35-39 với 22.5%, và nam giới chiếm 62.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là Luganda chiếm 16.4% và Nyankore chiếm 10.1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốUgandaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký6001,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú10725042.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6150.280xếp hạng 41 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9470.955xếp hạng 90 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)2.5% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Uganda công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămUgandaViệt Nam
20063752,157
20078867,197
200810679,848
200910186,166
201010498,225
2011179110,564
2012231114,211
2013259113,843
2014338122,571
2015441128,042
2016560137,769
2017588151,385
2018539170,707
2019493187,334
2020475181,415
2021472178,928
2022551196,883
2023575227,930
2024570261,581
2025600293,907
Bảng 2.Uganda quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUganda Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu810.6
2Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu500.1
3Gyeonggi-do Pyeongtaek-si440.1
4Daegu Dalseong-gun230.3
5Gangwon-do Goseong-gun221.0
6Gyeonggi-do Dongducheon-si210.5
7Seoul Jung-gu210.2
8Daejeon Yuseong-gu170.2
9Incheon Yeonsu-gu170.1
10Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si150.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Uganda chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnUganda Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gangwon-do Goseong-gun2270.00.1
2Seoul Yongsan-gu8134.30.0
3Gyeonggi-do Dongducheon-si2120.80.0
4Seoul Jung-gu2115.20.0
5Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu5014.80.0
6Gyeongsangbuk-do Goryeong-gun514.40.0
7Daegu Dalseong-gun237.70.0
8Chungcheongbuk-do Eumseong-gun87.20.0
9Gyeonggi-do Pyeongtaek-si446.20.0
10Chungcheongbuk-do Jincheon-gun65.90.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Uganda quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)20233.7
Du học sinh(D2)15225.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)7412.3
Tìm việc(D10)416.8
Cư trú(F2)396.5
Thực tập thông thường(D4)305.0
Di trú kết hôn(F6)244.0
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)122.0
Các tư cách lưu trú khác264.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 600, toàn bộ Uganda này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-413762.0
5-9201373.0
10-1411471.7
15-1910731.5
20-243819195.8
25-2995474814.4
30-34112724017.0
35-39148945422.5
40-44106743216.1
45-495741168.7
50-54221843.3
55-59171342.6
60+9451.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 658 thay vì 600 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200871.79.40.90.01.9
200974.37.91.00.03.0
201059.613.51.00.010.6
201164.214.50.60.07.8
201263.616.01.30.44.3
201361.820.81.20.43.1
201463.321.00.60.02.7
201565.319.31.10.52.7
201656.926.10.92.32.7
201751.229.91.53.62.6
201844.926.51.78.73.2
201938.127.84.58.74.3
202035.223.814.56.94.2
202132.228.015.54.24.7
202231.430.712.95.65.1
202335.826.613.45.25.0
202435.424.913.96.15.4
202533.725.312.36.86.5
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6760.0000.948
20150.6530.0000.951
20160.6590.0000.947
20170.6550.0000.950
20180.6450.0000.950
20190.6230.0000.951
20200.6530.0000.953
20210.6190.0000.956
20220.6490.0000.953
20230.6580.0000.948
20240.6330.0000.948
20250.6150.0000.947
Bảng 6.Uganda quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
Luganda16.4
Nyankore10.1
Soga8.8
Chiga7.1
Ateso7.0
Lango6.3
Masaaba4.9
Acholi4.4

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Uganda quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốUganda Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do18130.2
    Seoul17028.3
    Gangwon-do345.7
    Daegu315.2
    Gyeongsangbuk-do305.0
    Chungcheongnam-do244.0
    Incheon223.7
    Chungcheongbuk-do223.7
    Daejeon203.3
    Jeollabuk-do162.7
    Busan122.0
    Gyeongsangnam-do91.5
    Ulsan91.5
    Jeju-do81.3
    Gwangju61.0
    Jeollanam-do40.7
    Sejong20.3