KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Thụy Sĩ

Số người đăng ký quốc tịch Thụy Sĩ là 385 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 75 về quy mô. So với 216 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 78.2%. Họ sinh sống tại 84 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 31, Seoul Jongno-gu với 31 và Seoul Seodaemun-gu với 29. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.607, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.958. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jongno-gu với 30.1, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 17.4%, và nam giới chiếm 46.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Đức chiếm 55.8% và tiếng Pháp chiếm 19.4%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốThụy SĩTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký3851,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú8425033.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6070.280xếp hạng 43 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9580.955xếp hạng 49 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)0.8% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Thụy Sĩ công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămThụy SĩViệt Nam
200612652,157
200713767,197
200815279,848
200916286,166
201015398,225
2011149110,564
2012172114,211
2013187113,843
2014217122,571
2015216128,042
2016228137,769
2017234151,385
2018225170,707
2019243187,334
2020253181,415
2021313178,928
2022346196,883
2023315227,930
2024379261,581
2025385293,907
Bảng 2.Thụy Sĩ quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnThụy Sĩ Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu310.2
2Seoul Jongno-gu310.3
3Seoul Seodaemun-gu290.2
4Seoul Dongdaemun-gu250.1
5Seoul Mapo-gu210.2
6Seoul Gwanak-gu150.1
7Seoul Gwangjin-gu150.1
8Seoul Seongdong-gu150.2
9Seoul Seongbuk-gu150.1
10Seoul Seocho-gu120.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Thụy Sĩ chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnThụy Sĩ Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jongno-gu3130.10.0
2Seoul Yongsan-gu3120.40.0
3Seoul Seodaemun-gu2912.90.0
4Seoul Jung-gu1011.30.0
5Seoul Dongdaemun-gu259.60.0
6Seoul Mapo-gu217.80.0
7Seoul Seongdong-gu157.30.0
8Seoul Gwangjin-gu156.00.0
9Seoul Seongbuk-gu154.70.0
10Seoul Gwanak-gu154.20.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Thụy Sĩ quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)11229.1
Di trú kết hôn(F6)8020.8
Thực tập thông thường(D4)379.6
Đi cùng gia đình(F3)338.6
Các tư cách lưu trú khác(ETC)338.6
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)184.7
Cư trú(F2)174.4
Thường trú(F5)174.4
Các tư cách lưu trú khác389.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 385, toàn bộ Thụy Sĩ này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-43114172.8
5-93418163.0
10-144520254.0
15-195421334.8
20-241947711717.4
25-29182849816.3
30-34119576210.7
35-397447276.6
40-446541245.8
45-496032285.4
50-546732356.0
55-596232305.6
60+129478211.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 1,116 thay vì 385 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20086.60.00.025.08.6
200910.50.01.923.58.6
201013.70.03.317.611.1
20119.40.00.020.114.1
201215.110.55.818.614.0
201316.017.65.919.311.8
201423.117.04.217.09.4
201522.016.75.719.19.1
201625.616.97.314.67.3
201721.815.86.816.23.8
201824.917.85.313.34.9
201927.216.93.711.97.4
202026.119.48.79.19.5
202127.520.412.86.48.3
202232.120.512.43.88.7
202333.023.27.04.18.9
202437.721.16.96.68.2
202529.120.89.68.68.6
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6840.0000.969
20150.6900.0000.968
20160.6590.0000.969
20170.6300.0000.968
20180.6400.0000.965
20190.6420.0000.964
20200.6180.0000.968
20210.6140.0000.970
20220.6160.0000.964
20230.6020.0000.964
20240.6080.0000.961
20250.6070.0000.958
Bảng 6.Thụy Sĩ quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Đức55.8
tiếng Pháp19.4
tiếng Ý9.9
tiếng Anh4.9
tiếng Bồ Đào Nha2.1
tiếng Serbia2.1
tiếng Albania1.7
tiếng Tây Ban Nha1.3

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Thụy Sĩ quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốThụy Sĩ Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul27170.4
    Gyeonggi-do5313.8
    Incheon133.4
    Busan123.1
    Daejeon112.9
    Jeju-do71.8
    Gyeongsangnam-do41.0
    Chungcheongbuk-do30.8
    Ulsan20.5
    Jeollabuk-do20.5
    Chungcheongnam-do20.5
    Gangwon-do10.3
    Gyeongsangbuk-do10.3
    Gwangju10.3
    Sejong10.3
    Jeollanam-do10.3