KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Tây Ban Nha

Số người đăng ký quốc tịch Tây Ban Nha là 1,339 người, chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 45 về quy mô. So với 537 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 149.3%. Họ sinh sống tại 141 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Mapo-gu với 154, Seoul Seodaemun-gu với 126 và Seoul Gwanak-gu với 75. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.538, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.962. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Mapo-gu với 16.5, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 22.3%, và nam giới chiếm 46.7%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Tây Ban Nha chiếm 80.9% và tiếng Catalan chiếm 7.2%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốTây Ban NhaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký1,3391,604,9200.1% tổng số
Quận/huyện cư trú14125056.4% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5380.280xếp hạng 64 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9620.955xếp hạng 30 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)2.8% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Tây Ban Nha công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămTây Ban NhaViệt Nam
200610652,157
200712767,197
200815779,848
200919586,166
201023498,225
2011290110,564
2012392114,211
2013426113,843
2014518122,571
2015537128,042
2016591137,769
2017565151,385
2018588170,707
2019708187,334
2020623181,415
2021851178,928
20221,101196,883
20231,118227,930
20241,194261,581
20251,339293,907
Bảng 2.Tây Ban Nha quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnTây Ban Nha Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Mapo-gu1541.3
2Seoul Seodaemun-gu1260.8
3Seoul Gwanak-gu750.4
4Seoul Yongsan-gu750.6
5Seoul Jongno-gu520.4
6Seoul Dongdaemun-gu490.2
7Seoul Jung-gu350.3
8Incheon Yeonsu-gu340.2
9Seoul Gwangjin-gu330.2
10Seoul Seongdong-gu330.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Tây Ban Nha chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnTây Ban Nha Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Mapo-gu15416.50.0
2Seoul Seodaemun-gu12616.10.0
3Seoul Jongno-gu5214.50.0
4Seoul Yongsan-gu7514.20.0
5Seoul Jung-gu3511.40.0
6Seoul Gwanak-gu756.00.0
7Seoul Dongdaemun-gu495.40.0
8Seoul Seongdong-gu334.60.0
9Seoul Gwangjin-gu333.80.0
10Seoul Yeongdeungpo-gu323.30.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Tây Ban Nha quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)39129.2
Di trú kết hôn(F6)26219.6
Kỳ nghỉ kết hợp làm việc(H1)13810.3
Thực tập thông thường(D4)846.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)806.0
Đi cùng gia đình(F3)755.6
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)644.8
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)413.1
Các tư cách lưu trú khác20415.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 1,339, toàn bộ Tây Ban Nha này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-43424101.4
5-94630161.9
10-145628282.3
15-196021392.5
20-2453921332622.3
25-2939511528016.3
30-3437015121915.3
35-3924814510310.3
40-44184112727.6
45-4913488465.5
50-5411263494.6
55-5910363404.3
60+13877615.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 2,419 thay vì 1,339 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200810.80.00.00.021.7
200917.40.00.00.020.0
201023.90.00.06.417.5
201129.70.00.06.220.7
201227.97.40.06.620.7
201320.710.10.08.520.0
201423.110.10.06.720.1
201526.813.00.05.418.5
201630.313.50.05.316.1
201728.116.10.06.25.8
201830.617.50.05.86.8
201929.215.86.64.27.2
202016.925.80.07.110.1
202126.622.00.010.79.0
202232.418.69.56.57.6
202329.318.89.96.06.0
202429.019.69.94.96.6
202529.219.610.36.36.0
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6030.0000.971
20150.5820.0000.969
20160.5740.0000.968
20170.5670.0000.968
20180.5850.0000.967
20190.5830.0000.965
20200.5320.0000.970
20210.5390.0000.970
20220.5700.0000.967
20230.5460.0000.967
20240.5410.0000.963
20250.5380.0000.962
Bảng 6.Tây Ban Nha quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Tây Ban Nha80.9
tiếng Catalan7.2
Galician4.5
tiếng Ả Rập1.8
tiếng Romania1.3
Tiếng Basque0.9
tiếng Anh0.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Tây Ban Nha quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốTây Ban Nha Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul86964.9
    Gyeonggi-do19014.2
    Incheon664.9
    Busan473.5
    Daejeon272.0
    Daegu251.9
    Gyeongsangnam-do171.3
    Gyeongsangbuk-do161.2
    Jeju-do151.1
    Ulsan141.0
    Gwangju131.0
    Gangwon-do110.8
    Chungcheongbuk-do100.7
    Sejong50.4
    Jeollabuk-do50.4
    Chungcheongnam-do50.4
    Jeollanam-do40.3