KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Nam Phi

Số người đăng ký quốc tịch Nam Phi là 4,979 người, chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 26 về quy mô. So với 1,854 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 168.6%. Họ sinh sống tại 247 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 136, Gyeonggi-do Hwaseong-si với 125 và Gyeonggi-do Paju-si với 120. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.252, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.968. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Dongducheon-si với 5.7, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 34.7%, và nam giới chiếm 32%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Zulu chiếm 22.7% và Sotho chiếm 16.6%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốNam PhiTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký4,9791,604,9200.3% tổng số
Quận/huyện cư trú24725098.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.2520.280xếp hạng 107 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9680.955xếp hạng 1 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)20.3% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Nam Phi công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămNam PhiViệt Nam
200659252,157
200788567,197
20081,20979,848
20091,57686,166
20101,66598,225
20111,881110,564
20122,031114,211
20131,886113,843
20141,916122,571
20151,854128,042
20162,018137,769
20172,134151,385
20182,373170,707
20192,503187,334
20202,454181,415
20212,463178,928
20223,335196,883
20234,054227,930
20244,641261,581
20254,979293,907
Bảng 2.Nam Phi quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNam Phi Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Pyeongtaek-si1360.4
2Gyeonggi-do Hwaseong-si1250.2
3Gyeonggi-do Paju-si1200.7
4Seoul Yongsan-gu1070.8
5Daejeon Seo-gu931.5
6Gyeonggi-do Suwon-si Yeongtong-gu900.9
7Jeju-do Seogwipo-si860.9
8Incheon Yeonsu-gu820.4
9Sejong Sejong-si711.1
10Seoul Gangnam-gu691.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Nam Phi chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNam Phi Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Dongducheon-si475.70.1
2Seoul Yongsan-gu1075.50.1
3Jeju-do Seogwipo-si865.00.0
4Gyeongsangnam-do Haman-gun193.40.0
5Gyeongsangnam-do Geochang-gun183.20.0
6Gangwon-do Taebaek-si113.10.0
7Jeollabuk-do Jinan-gun73.00.0
8Jeollanam-do Jindo-gun83.00.0
9Gangwon-do Hwacheon-gun62.80.0
10Gangwon-do Goseong-gun72.70.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Nam Phi quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Giáo viên ngoại ngữ(E2)3,77375.8
Khác(G1)3747.5
Di trú kết hôn(F6)2605.2
Đi cùng gia đình(F3)1533.1
Cư trú(F2)971.9
Các tư cách lưu trú khác(ETC)771.5
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)761.5
Tìm việc(D10)320.6
Các tư cách lưu trú khác1372.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 4,979, toàn bộ Nam Phi này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-45229230.9
5-96026341.1
10-144525200.8
15-195726311.0
20-24339682716.1
25-291,9263371,58934.7
30-341,4273901,03725.7
35-3965525939611.8
40-443311661656.0
45-49217146713.9
50-54187129583.4
55-5912996332.3
60+12781462.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 5,552 thay vì 4,979 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200877.90.00.010.73.1
200980.00.60.011.52.2
201079.00.00.09.92.8
201182.20.00.07.42.7
201280.61.02.15.60.0
201375.94.73.36.10.0
201469.67.34.07.50.0
201565.79.64.97.40.0
201668.710.65.25.70.0
201769.910.94.84.60.0
201868.810.25.14.90.0
201971.28.95.44.30.0
202070.57.26.05.31.1
202170.36.36.55.61.2
202275.45.15.34.51.1
202376.16.05.13.31.4
202476.86.44.93.11.8
202575.87.55.23.11.9
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.3430.0000.975
20150.3390.0000.974
20160.3150.0000.975
20170.3130.0000.975
20180.3030.0000.975
20190.2890.0000.975
20200.2910.0000.977
20210.2970.0000.978
20220.2810.0000.977
20230.2620.0000.974
20240.2580.0000.971
20250.2520.0000.968
Bảng 6.Nam Phi quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Zulu22.7
Sotho16.6
Xhosa15.9
tiếng Afrikaans13.4
tiếng Anh9.6
Tswana8.0
Tsonga4.5
Swati2.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Nam Phi quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốNam Phi Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do1,30126.1
    Seoul59411.9
    Gyeongsangnam-do3567.2
    Busan2835.7
    Daegu2545.1
    Chungcheongnam-do2374.8
    Jeollanam-do2354.7
    Gyeongsangbuk-do2334.7
    Incheon2094.2
    Daejeon2064.1
    Gangwon-do1994.0
    Jeollabuk-do1853.7
    Gwangju1743.5
    Chungcheongbuk-do1593.2
    Jeju-do1452.9
    Ulsan1382.8
    Sejong711.4