KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Ả Rập Xê Út

Số người đăng ký quốc tịch Ả Rập Xê Út là 872 người, chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 50 về quy mô. So với 907 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này giảm khoảng 3.9%. Họ sinh sống tại 55 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 175, Seoul Songpa-gu với 115 và Seoul Gangdong-gu với 76. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.774, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.967. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 50.8, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Tây Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 20.7%, và nam giới chiếm 51.7%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Ả Rập chiếm 85.3% và tiếng Tagalog/Filipino chiếm 2.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốẢ Rập Xê ÚtTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký8721,604,9200.1% tổng số
Quận/huyện cư trú5525022.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.7740.280xếp hạng 9 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9670.955xếp hạng 5 trong 107
Châu lụcTây Á11,391 (0.7% tổng số)7.7% số người từ Tây Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Ả Rập Xê Út công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămẢ Rập Xê ÚtViệt Nam
200611452,157
200724367,197
200830179,848
200936086,166
201044498,225
20111,164110,564
2012766114,211
20131,142113,843
2014889122,571
2015907128,042
2016973137,769
2017924151,385
2018910170,707
20191,004187,334
2020776181,415
2021770178,928
2022925196,883
2023823227,930
20241,080261,581
2025872293,907
Bảng 2.Ả Rập Xê Út quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnẢ Rập Xê Út Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu1751.3
2Seoul Songpa-gu1151.8
3Seoul Gangdong-gu761.6
4Seoul Dongdaemun-gu690.3
5Seoul Seongbuk-gu520.3
6Seoul Seocho-gu471.0
7Seoul Gangnam-gu450.7
8Gyeonggi-do Hanam-si381.4
9Seoul Seodaemun-gu270.2
10Gyeonggi-do Goyang-si Deogyang-gu210.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Ả Rập Xê Út chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnẢ Rập Xê Út Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu17550.80.1
2Seoul Dongdaemun-gu6911.70.0
3Seoul Songpa-gu11510.50.0
4Seoul Gangdong-gu768.90.0
5Seoul Seongbuk-gu527.20.0
6Gyeonggi-do Hanam-si386.80.0
7Seoul Seocho-gu476.70.0
8Seoul Jung-gu115.50.0
9Seoul Seodaemun-gu275.30.0
10Seoul Gangnam-gu454.70.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Ả Rập Xê Út quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Đi cùng gia đình(F3)34039.0
Các tư cách lưu trú khác(ETC)18120.8
Thực tập thông thường(D4)17420.0
Du học sinh(D2)677.7
Đầu tư doanh nghiệp(D8)627.1
Cư trú(F2)121.4
Khác(G1)91.0
Di trú kết hôn(F6)70.8
Các tư cách lưu trú khác202.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 872, toàn bộ Ả Rập Xê Út này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-411857619.8
5-9125527310.3
10-146029315.0
15-194629173.8
20-2411453619.4
25-291565410212.9
30-3425112312820.7
35-391701135714.0
40-448257256.8
45-49302192.5
50-54241952.0
55-5913671.1
60+211291.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 1,210 thay vì 872 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200855.80.011.37.01.7
200959.20.05.613.91.1
201053.60.010.812.80.7
201159.70.19.510.20.2
201244.30.521.518.00.7
201340.30.230.815.30.7
201427.40.631.532.81.6
201530.70.216.945.51.4
201636.10.89.746.50.9
201735.814.610.832.30.8
201836.218.214.220.91.1
201938.419.117.214.05.0
202033.427.314.410.48.2
202129.932.912.68.34.8
202233.330.119.55.96.5
202339.219.222.45.88.4
202445.814.117.86.211.5
202539.020.820.07.77.1
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.7470.0000.971
20150.7450.0000.972
20160.7600.0000.972
20170.7700.0000.968
20180.7790.0000.965
20190.7730.0010.960
20200.7790.0010.964
20210.7810.0000.965
20220.7690.0000.966
20230.7690.0000.962
20240.7790.0000.966
20250.7740.0000.967
Bảng 6.Ả Rập Xê Út quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Ả Rập85.3
tiếng Tagalog/Filipino2.8
tiếng Punjab2.4
tiếng Urdu2.2
Rohingya1.5
tiếng Swahili1.2
tiếng Telugu1.1
tiếng Ba Tư0.7

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Ả Rập Xê Út quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốẢ Rập Xê Út Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul70380.6
    Gyeonggi-do9110.4
    Daejeon192.2
    Incheon171.9
    Busan161.8
    Gyeongsangbuk-do80.9
    Gwangju80.9
    Gangwon-do20.2
    Gyeongsangnam-do20.2
    Jeju-do20.2
    Chungcheongnam-do20.2
    Chungcheongbuk-do20.2