KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Nga

Số người đăng ký quốc tịch Nga là 22,138 người, chiếm 1.4% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 16 về quy mô. So với 4,761 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 365%. Họ sinh sống tại 232 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Yeonsu-gu với 1,456, Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 817 và Gyeonggi-do Hwaseong-si với 736. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.423, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.954. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jung-gu với 13.1, nơi quốc tịch này chiếm 0.6% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 16.5%, và nam giới chiếm 49.4%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Nga chiếm 85.8% và Tatar chiếm 3.1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốNgaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký22,1381,604,9201.4% tổng số
Quận/huyện cư trú23225092.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4230.280xếp hạng 87 trong 107
Chỉ số cô lập0.00120.045xếp hạng 21 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9540.955xếp hạng 64 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)45.6% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Nga công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămNgaViệt Nam
20063,73152,157
20073,54667,197
20083,36279,848
20093,60486,166
20103,86398,225
20113,771110,564
20123,858114,211
20134,061113,843
20144,365122,571
20154,761128,042
20166,111137,769
20177,686151,385
201810,289170,707
201912,786187,334
202012,227181,415
202112,297178,928
202213,969196,883
202319,471227,930
202422,450261,581
202522,138293,907
Bảng 2.Nga quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNga Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu1,4567.7
2Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu8172.1
3Gyeonggi-do Hwaseong-si7361.3
4Chungcheongnam-do Asan-si6722.7
5Seoul Jung-gu6666.3
6Gyeongsangnam-do Gimhae-si6382.3
7Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si5923.8
8Gyeonggi-do Pyeongtaek-si5301.5
9Gwangju Gwangsan-gu5123.2
10Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu5063.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Nga chiếm 1.4% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNga Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu66613.10.6
2Jeollanam-do Yeongam-gun23310.80.5
3Busan Jung-gu1489.40.4
4Incheon Yeonsu-gu1,4568.20.4
5Ulsan Dong-gu4507.00.3
6Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu8176.50.3
7Busan Dong-gu2336.40.3
8Gyeongsangnam-do Changnyeong-gun1496.30.3
9Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si5925.60.2
10Gangwon-do Gangneung-si4425.00.2

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Nga quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)8,59338.8
Thăm thân và sống cùng(F1)2,98313.5
Di trú kết hôn(F6)2,26310.2
Đi cùng gia đình(F3)2,1129.5
Du học sinh(D2)1,6757.6
Thực tập thông thường(D4)1,0084.6
Cư trú(F2)9104.1
Các tư cách lưu trú khác(ETC)8133.7
Các tư cách lưu trú khác1,7818.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 22,138, toàn bộ Nga này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-41,0185274913.3
5-91,3156726434.2
10-141,3626437194.4
15-191,4876128754.8
20-244,1221,6502,47213.3
25-295,1012,2462,85516.5
30-344,4112,2762,13514.2
35-393,6772,2141,46311.9
40-442,8471,6991,1489.2
45-492,3491,1351,2147.6
50-541,4797217584.8
55-598034183852.6
60+1,0304935373.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 31,001 thay vì 22,138 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.09.10.016.87.8
20090.012.80.015.79.2
20100.014.70.015.110.9
20110.012.00.015.810.0
20120.011.811.416.68.4
20130.012.815.715.59.2
20140.014.516.014.69.7
20150.019.614.913.29.5
20166.330.612.29.98.1
201711.037.410.07.07.0
201821.437.78.75.15.2
201930.734.18.43.74.4
202029.033.09.93.33.7
202121.033.111.83.55.4
202220.231.911.90.06.0
202335.325.79.50.05.6
202441.218.89.25.66.2
202538.813.510.29.57.6
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.4190.0000.973
20150.4090.0000.970
20160.4300.0000.966
20170.4330.0010.964
20180.4460.0010.961
20190.4440.0010.961
20200.4430.0010.965
20210.4370.0010.967
20220.4330.0010.964
20230.4400.0010.960
20240.4400.0010.957
20250.4230.0010.954
Bảng 6.Nga quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Nga85.8
Tatar3.1
Chechen1.0
Bashkir0.8
tiếng Ukraina0.8
Chuvash0.8
Avar0.5
Russian Sign Language0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Nga quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốNga Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do5,47424.7
    Seoul3,63816.4
    Incheon2,1249.6
    Chungcheongnam-do1,5897.2
    Gyeongsangnam-do1,5066.8
    Busan1,3776.2
    Chungcheongbuk-do1,0524.8
    Gyeongsangbuk-do9214.2
    Gangwon-do8894.0
    Gwangju7173.2
    Ulsan7033.2
    Jeollabuk-do5652.6
    Jeollanam-do5602.5
    Daegu4392.0
    Daejeon4081.8
    Jeju-do1020.5
    Sejong740.3