KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Philippines

Số người đăng ký quốc tịch Philippines là 54,866 người, chiếm 3.4% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 9 về quy mô. So với 45,282 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 21.2%. Họ sinh sống tại 250 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Hwaseong-si với 2,751, Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 1,700 và Gyeonggi-do Gimpo-si với 1,472. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.373, chỉ số cô lập là 0.003 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.955. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Jeollanam-do Wando-gun với 25.9, nơi quốc tịch này chiếm 2.8% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Đông Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 35-39 với 22.1%, và nam giới chiếm 55.1%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Tagalog/Filipino chiếm 86.5% và tiếng Trung chiếm 1.4%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốPhilippinesTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký54,8661,604,9203.4% tổng số
Quận/huyện cư trú250250Tất cả quận/huyện
Chỉ số khác biệt (D)0.3730.280xếp hạng 100 trong 107
Chỉ số cô lập0.00260.045xếp hạng 12 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9550.955xếp hạng 63 trong 107
Châu lụcĐông Nam Á602,559 (37.5% tổng số)9.1% số người từ Đông Nam Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Philippines công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămPhilippinesViệt Nam
200640,24652,157
200742,93967,197
200839,37279,848
200938,42386,166
201039,52598,225
201138,366110,564
201233,194114,211
201338,768113,843
201443,155122,571
201545,282128,042
201646,069137,769
201745,236151,385
201845,305170,707
201945,354187,334
202040,687181,415
202138,035178,928
202243,020196,883
202348,648227,930
202451,991261,581
202554,866293,907
Bảng 2.Philippines quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPhilippines Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Hwaseong-si2,7515.0
2Gyeonggi-do Pyeongtaek-si1,7004.7
3Gyeonggi-do Gimpo-si1,4725.6
4Gyeonggi-do Paju-si1,2947.9
5Jeollanam-do Wando-gun1,23621.3
6Gyeonggi-do Gwangju-si1,2177.9
7Gyeongsangnam-do Gimhae-si1,0924.0
8Gyeonggi-do Pocheon-si1,0766.4
9Incheon Seo-gu1,0636.4
10Gyeonggi-do Bucheon-si1,0063.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Philippines chiếm 3.4% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPhilippines Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Jeollanam-do Wando-gun1,23625.92.8
2Chungcheongbuk-do Eumseong-gun7837.80.8
3Jeollanam-do Goheung-gun4727.40.8
4Gyeonggi-do Pocheon-si1,0767.20.8
5Gyeongsangbuk-do Goryeong-gun2277.20.8
6Jeollanam-do Yeongam-gun3636.80.7
7Jeollabuk-do Jinan-gun1736.70.7
8Gyeonggi-do Dongducheon-si6096.60.7
9Gyeongsangbuk-do Seongju-gun2245.20.6
10Gyeongsangnam-do Haman-gun3115.00.5

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Philippines quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Việc làm không chuyên môn(E9)25,32446.2
Di trú kết hôn(F6)11,96621.8
Lao động thời vụ(E8)4,1367.5
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)3,3256.1
Thăm thân và sống cùng(F1)2,6134.8
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)1,6323.0
Các tư cách lưu trú khác(ETC)1,1352.1
Khác(G1)9901.8
Các tư cách lưu trú khác3,7456.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 54,866, toàn bộ Philippines này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-46013102910.8
5-91,0355145211.4
10-141,1925666261.6
15-191,2625706921.7
20-242,7841,5121,2723.8
25-298,8445,2003,64411.9
30-3415,8529,4366,41621.4
35-3916,3909,5646,82622.1
40-4410,6705,7924,87814.4
45-496,4963,1963,3008.8
50-543,7431,7821,9615.0
55-592,5211,2261,2953.4
60+2,7351,1511,5843.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 74,125 thay vì 54,866 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200861.50.00.01.22.5
200960.30.00.01.22.6
201064.10.00.01.42.9
201160.10.00.01.93.7
201247.717.10.02.45.7
201351.822.50.02.05.5
201454.122.50.01.66.0
201555.122.40.01.36.4
201656.222.60.00.06.8
201756.323.40.00.06.7
201856.123.50.00.06.7
201955.224.00.00.07.0
202052.126.70.00.06.4
202150.128.70.00.05.9
202250.725.92.20.06.3
202349.823.65.02.56.0
202448.022.66.64.35.6
202546.221.87.56.14.8
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.3660.0020.969
20150.3690.0020.968
20160.3710.0020.968
20170.3640.0020.968
20180.3630.0020.966
20190.3610.0020.966
20200.3500.0020.969
20210.3410.0010.971
20220.3470.0020.968
20230.3610.0020.963
20240.3650.0020.958
20250.3730.0030.955
Bảng 6.Philippines quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Tagalog/Filipino86.5
tiếng Trung1.4
Capiznon0.9
Aklanon0.8
Surigaonon0.7
Masbatenyo0.7
Kinaray-a0.6
Rinconada Bikol0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Philippines quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốPhilippines Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do19,29935.2
    Gyeongsangnam-do4,3157.9
    Jeollanam-do4,2497.7
    Seoul3,6386.6
    Gyeongsangbuk-do3,3696.1
    Chungcheongnam-do3,1585.8
    Incheon3,0195.5
    Chungcheongbuk-do2,5604.7
    Busan2,2554.1
    Jeollabuk-do1,7943.3
    Daegu1,7493.2
    Ulsan1,5742.9
    Gangwon-do1,2082.2
    Gwangju9711.8
    Jeju-do8291.5
    Daejeon6641.2
    Sejong2150.4