KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Peru

Số người đăng ký quốc tịch Peru là 510 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 70 về quy mô. So với 288 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 77.1%. Họ sinh sống tại 128 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Jung-gu với 41, Seoul Yongsan-gu với 35 và Seoul Seongbuk-gu với 29. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.459, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.96. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jung-gu với 35.2, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Trung và Nam Mỹ. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 16.3%, và nam giới chiếm 44.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Tây Ban Nha chiếm 83.2% và Cusco Quechua chiếm 4.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốPeruTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5101,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú12825051.2% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4590.280xếp hạng 82 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9600.955xếp hạng 39 trong 107
Châu lụcTrung và Nam Mỹ5,017 (0.3% tổng số)10.2% số người từ Trung và Nam Mỹ

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Peru công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămPeruViệt Nam
200631552,157
200727567,197
200824779,848
200923286,166
201023698,225
2011222110,564
2012222114,211
2013245113,843
2014252122,571
2015288128,042
2016286137,769
2017277151,385
2018302170,707
2019342187,334
2020359181,415
2021392178,928
2022472196,883
2023448227,930
2024462261,581
2025510293,907
Bảng 2.Peru quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPeru Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu410.4
2Seoul Yongsan-gu350.3
3Seoul Seongbuk-gu290.2
4Seoul Gwanak-gu180.1
5Seoul Seodaemun-gu170.1
6Seoul Dongjak-gu150.1
7Seoul Mapo-gu120.1
8Busan Busanjin-gu100.3
9Incheon Yeonsu-gu100.1
10Gyeonggi-do Bucheon-si90.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Peru chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPeru Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu4135.20.0
2Seoul Yongsan-gu3517.50.0
3Gyeongsangbuk-do Cheongdo-gun410.10.0
4Gyeonggi-do Dongducheon-si89.30.0
5Seoul Seongbuk-gu296.90.0
6Seoul Seodaemun-gu175.70.0
7Busan Yeongdo-gu55.00.0
8Daegu Seo-gu74.30.0
9Gyeongsangnam-do Miryang-si44.10.0
10Seoul Dongjak-gu154.10.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Peru quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Di trú kết hôn(F6)15931.2
Các tư cách lưu trú khác(ETC)9017.6
Du học sinh(D2)7614.9
Thực tập thông thường(D4)407.8
Khác(G1)346.7
Cư trú(F2)193.7
Đi cùng gia đình(F3)163.1
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)152.9
Các tư cách lưu trú khác6112.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 510, toàn bộ Peru này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-410641.0
5-9181081.8
10-142614122.6
15-193614223.6
20-249732659.8
25-29154589615.5
30-341624911316.3
35-39121556612.2
40-446735326.7
45-496539266.5
50-549143489.2
55-597037337.0
60+7647297.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 993 thay vì 510 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.05.71.60.00.0
20090.08.60.02.20.0
20100.09.77.63.00.0
20110.010.810.83.60.0
201224.813.513.15.90.0
201331.011.014.77.80.0
201433.310.418.98.80.0
201532.98.925.29.30.0
201632.89.525.211.10.0
201733.910.821.77.60.0
201833.116.620.96.30.0
201931.018.421.15.02.6
202031.822.015.94.74.2
202129.322.717.36.40.0
202227.119.719.78.33.2
202331.315.818.87.15.6
202432.315.616.28.96.1
202531.217.614.97.86.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.4910.0000.976
20150.5000.0000.974
20160.4830.0000.975
20170.4720.0000.972
20180.4910.0000.969
20190.5010.0000.966
20200.5080.0000.969
20210.5030.0000.968
20220.4880.0000.967
20230.4910.0000.966
20240.4840.0000.962
20250.4590.0000.960
Bảng 6.Peru quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Tây Ban Nha83.2
Cusco Quechua4.8
Ayacucho Quechua2.9
Puno Quechua1.6
Aymara1.4
Huaylla Wanca Quechua0.8
Northern Conchucos Ancash Quechua0.8
Southern Conchucos Quechua0.8

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Peru quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốPeru Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul21742.5
    Gyeonggi-do9518.6
    Busan326.3
    Incheon275.3
    Gyeongsangnam-do254.9
    Daegu203.9
    Chungcheongnam-do152.9
    Gyeongsangbuk-do122.4
    Chungcheongbuk-do122.4
    Daejeon112.2
    Jeollanam-do112.2
    Ulsan81.6
    Gangwon-do71.4
    Jeollabuk-do61.2
    Gwangju51.0
    Sejong40.8
    Jeju-do30.6