KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Myanmar

Số người đăng ký quốc tịch Myanmar là 58,016 người, chiếm 3.6% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 8 về quy mô. So với 18,123 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 220.1%. Họ sinh sống tại 249 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Hwaseong-si với 4,044, Gyeonggi-do Gimpo-si với 3,491 và Gyeongsangnam-do Gimhae-si với 1,619. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.41, chỉ số cô lập là 0.003 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.954. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Busan Jung-gu với 11, nơi quốc tịch này chiếm 1.2% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Đông Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 28.3%, và nam giới chiếm 81.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Miến Điện chiếm 62.9% và tiếng Shan chiếm 9.6%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốMyanmarTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký58,0161,604,9203.6% tổng số
Quận/huyện cư trú24925099.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4100.280xếp hạng 92 trong 107
Chỉ số cô lập0.00260.045xếp hạng 12 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9540.955xếp hạng 66 trong 107
Châu lụcĐông Nam Á602,559 (37.5% tổng số)9.6% số người từ Đông Nam Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Myanmar công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămMyanmarViệt Nam
20063,36252,157
20073,22267,197
20082,89779,848
20093,58786,166
20103,80998,225
20115,606110,564
20128,272114,211
201311,499113,843
201414,694122,571
201518,123128,042
201621,275137,769
201723,472151,385
201826,655170,707
201927,483187,334
202024,985181,415
202124,283178,928
202230,805196,883
202339,630227,930
202452,034261,581
202558,016293,907
Bảng 2.Myanmar quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnMyanmar Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Hwaseong-si4,0447.4
2Gyeonggi-do Gimpo-si3,49113.2
3Gyeongsangnam-do Gimhae-si1,6196.0
4Incheon Seo-gu1,5249.2
5Gyeonggi-do Pocheon-si1,4938.9
6Chungcheongnam-do Asan-si1,4825.9
7Gyeonggi-do Siheung-si1,4363.4
8Gyeonggi-do Paju-si1,3428.1
9Chungcheongnam-do Cheonan-si Seobuk-gu1,2126.8
10Gyeonggi-do Pyeongtaek-si1,1073.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Myanmar chiếm 3.6% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnMyanmar Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Busan Jung-gu45211.01.2
2Gyeonggi-do Pocheon-si1,4939.41.1
3Chungcheongbuk-do Eumseong-gun9378.81.0
4Gyeonggi-do Gimpo-si3,4916.40.7
5Gyeongsangnam-do Changnyeong-gun2694.30.5
6Gyeongsangbuk-do Goryeong-gun1313.90.4
7Gyeonggi-do Anseong-si8133.70.4
8Chungcheongnam-do Asan-si1,4823.70.4
9Gyeonggi-do Hwaseong-si4,0443.60.4
10Chungcheongnam-do Yesan-gun3213.60.4

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Myanmar quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Việc làm không chuyên môn(E9)31,52854.3
Khác(G1)8,52914.7
Du học sinh(D2)5,5189.5
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)4,4447.7
Thực tập thông thường(D4)4,1277.1
Thuyền viên(E10)9661.7
Đi cùng gia đình(F3)7851.4
Cư trú(F2)7031.2
Các tư cách lưu trú khác1,4162.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 58,016, toàn bộ Myanmar này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-42501331170.4
5-9205881170.3
10-1411954650.2
15-192561271290.4
20-2410,9156,5704,34518.2
25-2916,97613,2783,69828.3
30-3416,25514,8591,39627.1
35-399,4588,94551315.8
40-443,7273,4962316.2
45-498737531201.5
50-54384301830.6
55-59280233470.5
60+301220810.5

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 59,999 thay vì 58,016 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200843.82.93.50.02.4
200959.52.03.80.01.6
201071.71.84.40.01.7
201178.22.03.60.01.0
201284.11.42.60.00.6
201388.30.91.80.00.7
201490.30.71.70.00.6
201591.50.51.70.00.6
201691.60.41.70.00.6
201791.60.31.70.00.8
201891.30.32.00.00.9
201990.30.32.50.01.1
202088.10.42.70.01.3
202183.13.53.30.02.2
202275.08.73.40.65.0
202367.111.34.53.17.2
202461.812.66.25.67.6
202554.314.79.57.77.1
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.5320.0010.965
20150.5120.0010.964
20160.4920.0010.964
20170.4830.0020.965
20180.4920.0020.964
20190.4890.0020.963
20200.4810.0020.967
20210.4690.0010.969
20220.4560.0020.966
20230.4470.0020.961
20240.4360.0030.956
20250.4100.0030.954
Bảng 6.Myanmar quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Miến Điện62.9
tiếng Shan9.6
tiếng Karen6.5
Chin2.4
tiếng Trung1.9
Kachin1.8
Pa'o1.7
Rakhine1.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Myanmar quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốMyanmar Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do22,95839.6
    Chungcheongnam-do5,4579.4
    Incheon5,0398.7
    Seoul4,7258.1
    Gyeongsangnam-do4,4237.6
    Busan2,4274.2
    Chungcheongbuk-do2,4174.2
    Gyeongsangbuk-do2,3994.1
    Jeollabuk-do1,7933.1
    Jeollanam-do1,4762.5
    Daegu1,2842.2
    Ulsan9791.7
    Gwangju8181.4
    Gangwon-do7271.3
    Sejong3970.7
    Daejeon3760.6
    Jeju-do3210.6