KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Malaysia

Số người đăng ký quốc tịch Malaysia là 5,406 người, chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 24 về quy mô. So với 2,330 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 132%. Họ sinh sống tại 186 quận/huyện, nhiều nhất là Chungcheongbuk-do Eumseong-gun với 476, Seoul Yongsan-gu với 392 và Gyeongsangnam-do Geoje-si với 217. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.557, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.942. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Chungcheongbuk-do Eumseong-gun với 48, nơi quốc tịch này chiếm 0.5% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Đông Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 16.4%, và nam giới chiếm 49.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Mã Lai chiếm 41.7% và tiếng Trung chiếm 20.5%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốMalaysiaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5,4061,604,9200.3% tổng số
Quận/huyện cư trú18625074.4% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5570.280xếp hạng 59 trong 107
Chỉ số cô lập0.00090.045xếp hạng 23 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9420.955xếp hạng 101 trong 107
Châu lụcĐông Nam Á602,559 (37.5% tổng số)0.9% số người từ Đông Nam Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Malaysia công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămMalaysiaViệt Nam
200670452,157
200773867,197
200885279,848
200997086,166
20101,05198,225
20111,155110,564
20121,295114,211
20131,596113,843
20142,083122,571
20152,330128,042
20162,297137,769
20172,511151,385
20183,388170,707
20194,249187,334
20203,532181,415
20213,442178,928
20223,612196,883
20234,496227,930
20245,134261,581
20255,406293,907
Bảng 2.Malaysia quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnMalaysia Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Chungcheongbuk-do Eumseong-gun4763.1
2Seoul Yongsan-gu3923.0
3Gyeongsangnam-do Geoje-si2171.3
4Chungcheongnam-do Asan-si1920.8
5Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1820.5
6Seoul Dongdaemun-gu1690.8
7Seoul Gwangjin-gu1640.9
8Seoul Gwanak-gu1610.8
9Gyeongsangbuk-do Chilgok-gun1602.7
10Seoul Seongbuk-gu1561.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Malaysia chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnMalaysia Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Chungcheongbuk-do Eumseong-gun47648.00.5
2Gyeongsangnam-do Changnyeong-gun13423.20.2
3Seoul Yongsan-gu39218.40.2
4Chungcheongbuk-do Jincheon-gun15416.90.2
5Gyeongsangbuk-do Chilgok-gun16014.50.2
6Gyeongsangnam-do Geoje-si2178.90.1
7Gyeonggi-do Anseong-si1326.40.1
8Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1826.00.1
9Chungcheongbuk-do Jeungpyeong-gun236.00.1
10Jeollanam-do Yeongam-gun305.70.1

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Malaysia quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)2,56747.5
Du học sinh(D2)1,07920.0
Di trú kết hôn(F6)3366.2
Đi cùng gia đình(F3)2344.3
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)2334.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)1703.1
Thực tập thông thường(D4)1603.0
Thường trú(F5)1562.9
Các tư cách lưu trú khác4718.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 5,406, toàn bộ Malaysia này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-43891832062.1
5-98954624334.9
10-141,1365605766.2
15-199154145015.0
20-242,3511,0941,25712.9
25-292,9901,5511,43916.4
30-342,6691,4041,26514.6
35-392,0491,0431,00611.2
40-441,7728539199.7
45-491,2315686636.8
50-547503533974.1
55-594081842242.2
60+6692933763.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 18,224 thay vì 5,406 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.044.00.09.33.9
20090.045.30.010.84.2
20100.048.70.09.16.6
20110.047.30.011.38.3
20120.038.83.810.39.6
20130.034.04.410.89.3
20140.031.64.215.37.8
20150.032.24.515.68.2
20160.038.25.313.48.5
201716.436.25.18.58.2
201837.926.34.25.56.1
201952.419.73.83.64.5
202054.016.85.42.73.9
202146.020.87.22.64.0
202238.325.77.92.85.1
202347.420.96.72.84.8
202449.320.26.13.34.8
202547.520.06.24.34.3
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6310.0010.966
20150.6360.0010.965
20160.6170.0000.969
20170.5930.0000.967
20180.6050.0010.958
20190.6010.0020.954
20200.5470.0010.961
20210.5350.0010.963
20220.5200.0010.961
20230.5480.0010.952
20240.5460.0010.946
20250.5570.0010.942
Bảng 6.Malaysia quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Mã Lai41.7
tiếng Trung20.5
Kedah Malay10.3
tiếng Tamil7.5
tiếng Quảng Đông5.8
Iban3.0
tiếng Tagalog/Filipino1.9
Kadazan Dusun1.1

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Malaysia quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốMalaysia Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul1,75032.4
    Gyeonggi-do1,02018.9
    Chungcheongbuk-do69912.9
    Gyeongsangnam-do5199.6
    Gyeongsangbuk-do4708.7
    Chungcheongnam-do2955.5
    Incheon1352.5
    Busan931.7
    Jeju-do711.3
    Daejeon661.2
    Jeollanam-do521.0
    Gangwon-do470.9
    Jeollabuk-do470.9
    Gwangju410.8
    Ulsan400.7
    Daegu370.7
    Sejong240.4