KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Libya

Số người đăng ký quốc tịch Libya là 832 người, chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 52 về quy mô. So với 251 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 231.5%. Họ sinh sống tại 57 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Yeonsu-gu với 526, Seoul Yongsan-gu với 67 và Incheon Michuhol-gu với 66. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.843, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.954. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Incheon Yeonsu-gu với 78.9, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 19.5%, và nam giới chiếm 77.5%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Ả Rập chiếm 92.4% và Nafusi chiếm 3.6%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốLibyaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký8321,604,9200.1% tổng số
Quận/huyện cư trú5725022.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.8430.280xếp hạng 3 trong 107
Chỉ số cô lập0.00080.045xếp hạng 24 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9540.955xếp hạng 66 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)3.4% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Libya công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămLibyaViệt Nam
20062852,157
20073167,197
20083579,848
20097186,166
20109898,225
201191110,564
2012120114,211
2013216113,843
2014271122,571
2015251128,042
2016231137,769
2017224151,385
2018291170,707
2019383187,334
2020433181,415
2021506178,928
2022677196,883
2023723227,930
2024778261,581
2025832293,907
Bảng 2.Libya quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnLibya Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu5262.8
2Seoul Yongsan-gu670.5
3Incheon Michuhol-gu660.4
4Incheon Seo-gu280.2
5Seoul Dongdaemun-gu170.1
6Chungcheongbuk-do Eumseong-gun100.1
7Gyeonggi-do Goyang-si Ilsanseo-gu90.2
8Gyeongsangnam-do Geoje-si90.1
9Ulsan Dong-gu70.1
10Gyeonggi-do Gimpo-si60.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Libya chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnLibya Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu52678.90.1
2Seoul Yongsan-gu6720.40.0
3Incheon Michuhol-gu669.70.0
4Chungcheongbuk-do Eumseong-gun106.50.0
5Seoul Dongdaemun-gu173.00.0
6Ulsan Dong-gu72.90.0
7Incheon Seo-gu282.60.0
8Gyeongsangnam-do Geoje-si92.40.0
9Incheon Jung-gu62.10.0
10Gyeonggi-do Goyang-si Ilsanseo-gu92.00.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Libya quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Đi cùng gia đình(F3)28534.3
Khác(G1)22627.2
Đầu tư doanh nghiệp(D8)17621.2
Các tư cách lưu trú khác(ETC)657.8
Cư trú(F2)182.2
Thăm thân và sống cùng(F1)161.9
Du học sinh(D2)131.6
Thường trú(F5)111.3
Các tư cách lưu trú khác222.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 832, toàn bộ Libya này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-410147549.1
5-97744336.9
10-145932275.3
15-19322572.9
20-241511242713.5
25-292171873019.5
30-341741522215.6
35-399878208.8
40-448271117.4
45-49494544.4
50-54382993.4
55-59221932.0
60+151141.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 1,115 thay vì 832 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200845.70.045.70.05.7
200939.40.056.30.02.8
201050.00.045.90.02.0
201153.83.337.40.02.2
201256.73.335.00.00.8
201366.71.410.20.00.0
201463.54.99.90.00.0
201556.25.614.61.71.7
201651.39.418.32.12.6
201737.95.816.122.82.2
201839.95.514.122.33.1
201942.67.014.620.63.1
202040.913.413.620.33.2
202140.112.319.615.63.8
202235.913.027.912.12.7
202333.621.725.68.62.6
202434.223.023.98.72.6
202534.327.221.27.82.2
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.9180.0000.979
20150.8850.0000.975
20160.8660.0000.968
20170.8890.0000.963
20180.8990.0000.961
20190.8810.0000.961
20200.8650.0000.965
20210.8560.0000.966
20220.8570.0010.963
20230.8690.0010.959
20240.8660.0010.956
20250.8430.0010.954
Bảng 6.Libya quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Ả Rập92.4
Nafusi3.6
tiếng Punjab1.1

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Libya quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốLibya Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Incheon62775.4
    Seoul9511.4
    Gyeonggi-do404.8
    Gyeongsangnam-do151.8
    Chungcheongbuk-do121.4
    Gyeongsangbuk-do111.3
    Ulsan101.2
    Jeollanam-do60.7
    Chungcheongnam-do60.7
    Jeollabuk-do40.5
    Busan30.4
    Gwangju10.1
    Daejeon10.1
    Jeju-do10.1