KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Kyrgyzstan

Số người đăng ký quốc tịch Kyrgyzstan là 9,170 người, chiếm 0.6% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 22 về quy mô. So với 3,001 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 205.6%. Họ sinh sống tại 220 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Yeonsu-gu với 966, Gyeonggi-do Hwaseong-si với 639 và Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 412. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.491, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.954. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Incheon Yeonsu-gu với 13.2, nơi quốc tịch này chiếm 0.2% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Trung Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 19%, và nam giới chiếm 59.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Kyrgyz chiếm 71.7% và tiếng Uzbek chiếm 14.5%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốKyrgyzstanTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký9,1701,604,9200.6% tổng số
Quận/huyện cư trú22025088.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4910.280xếp hạng 78 trong 107
Chỉ số cô lập0.00060.045xếp hạng 26 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9540.955xếp hạng 68 trong 107
Châu lụcTrung Á103,943 (6.5% tổng số)8.8% số người từ Trung Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Kyrgyzstan công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămKyrgyzstanViệt Nam
200659752,157
200759067,197
200899479,848
20091,18686,166
20101,63898,225
20111,985110,564
20122,243114,211
20132,362113,843
20142,686122,571
20153,001128,042
20163,705137,769
20174,308151,385
20184,803170,707
20194,982187,334
20204,240181,415
20214,283178,928
20225,525196,883
20236,744227,930
20248,170261,581
20259,170293,907
Bảng 2.Kyrgyzstan quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnKyrgyzstan Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu9665.1
2Gyeonggi-do Hwaseong-si6391.2
3Gyeonggi-do Pyeongtaek-si4121.1
4Chungcheongnam-do Asan-si3431.4
5Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si3421.5
6Incheon Michuhol-gu2521.7
7Gyeonggi-do Uijeongbu-si2292.8
8Gyeonggi-do Anseong-si2111.4
9Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1990.5
10Gyeongsangnam-do Gimhae-si1920.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Kyrgyzstan chiếm 0.6% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnKyrgyzstan Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Yeonsu-gu96613.20.2
2Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si3427.20.1
3Chungcheongbuk-do Eumseong-gun1166.90.1
4Gyeonggi-do Anseong-si2116.00.1
5Chungcheongnam-do Asan-si3435.30.1
6Chungcheongbuk-do Jincheon-gun764.90.1
7Gyeongsangnam-do Changnyeong-gun474.80.1
8Chungcheongnam-do Nonsan-si834.30.1
9Chungcheongbuk-do Goesan-gun284.10.1
10Chungcheongnam-do Dangjin-si1234.00.1

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Kyrgyzstan quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)1,56517.1
Việc làm không chuyên môn(E9)1,54616.9
Đi cùng gia đình(F3)1,28314.0
Khác(G1)92910.1
Thực tập thông thường(D4)8939.7
Thăm thân và sống cùng(F1)7698.4
Thăm viếng và làm việc(H2)5265.7
Di trú kết hôn(F6)3874.2
Các tư cách lưu trú khác1,27213.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 9,170, toàn bộ Kyrgyzstan này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-46193153044.8
5-95622952674.3
10-144712582133.6
15-191,29884445410.0
20-242,4621,53992319.0
25-291,7391,08865113.4
30-341,6041,03457012.4
35-391,38089548510.6
40-449315693627.2
45-496363323044.9
50-544221922303.3
55-592691251442.1
60+5661893774.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 12,959 thay vì 9,170 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20083.346.42.30.02.9
20094.047.93.30.04.0
20104.049.33.15.04.5
20113.950.80.03.82.4
20124.048.22.60.00.0
20134.542.72.60.02.9
20145.038.43.20.03.3
20155.435.52.60.02.7
20164.828.10.03.52.8
20175.123.50.03.93.1
20184.923.82.64.72.7
20195.121.73.05.22.7
20205.120.03.25.10.0
20217.015.64.14.90.0
20227.623.34.86.43.4
20238.222.07.09.15.2
202411.020.210.69.69.9
202517.116.914.010.19.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.4550.0000.967
20150.4670.0000.964
20160.4970.0000.963
20170.5210.0000.962
20180.5140.0000.960
20190.5190.0000.959
20200.5220.0000.963
20210.5200.0000.965
20220.5240.0000.962
20230.5250.0010.958
20240.5050.0010.956
20250.4910.0010.954
Bảng 6.Kyrgyzstan quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Kyrgyz71.7
tiếng Uzbek14.5
tiếng Nga9.0
Dungan0.9
tiếng Tajik0.7
Crimean Tatar0.6
tiếng Duy Ngô Nhĩ0.6
Russian Sign Language0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Kyrgyzstan quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốKyrgyzstan Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do2,88331.4
    Incheon1,41015.4
    Chungcheongnam-do95510.4
    Gyeongsangbuk-do6366.9
    Seoul6136.7
    Chungcheongbuk-do5576.1
    Gyeongsangnam-do4805.2
    Daejeon3023.3
    Daegu2622.9
    Busan2382.6
    Gwangju2302.5
    Gangwon-do2162.4
    Jeollabuk-do1802.0
    Ulsan931.0
    Jeollanam-do800.9
    Jeju-do180.2
    Sejong170.2