KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Nhật Bản

Số người đăng ký quốc tịch Nhật Bản là 29,350 người, chiếm 1.8% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 15 về quy mô. So với 23,046 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 27.4%. Họ sinh sống tại 250 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Mapo-gu với 1,102, Seoul Yongsan-gu với 903 và Seoul Seodaemun-gu với 877. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.253, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.966. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Gapyeong-gun với 10.4, nơi quốc tịch này chiếm 0.6% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Đông Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 13.7%, và nam giới chiếm 31%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Nhật chiếm 97.8% và Central Okinawan chiếm 0.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốNhật BảnTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký29,3501,604,9201.8% tổng số
Quận/huyện cư trú250250Tất cả quận/huyện
Chỉ số khác biệt (D)0.2530.280xếp hạng 106 trong 107
Chỉ số cô lập0.00100.045xếp hạng 22 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9660.955xếp hạng 8 trong 107
Châu lụcĐông Á568,673 (35.4% tổng số)5.2% số người từ Đông Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Nhật Bản công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămNhật BảnViệt Nam
200617,68252,157
200718,07367,197
200818,25179,848
200918,59486,166
201019,44898,225
201121,126110,564
201222,648114,211
201323,087113,843
201423,237122,571
201523,046128,042
201623,267137,769
201723,343151,385
201823,892170,707
201924,316187,334
202022,798181,415
202124,479178,928
202226,656196,883
202327,381227,930
202428,005261,581
202529,350293,907
Bảng 2.Nhật Bản quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNhật Bản Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Mapo-gu1,1029.4
2Seoul Yongsan-gu9036.9
3Seoul Seodaemun-gu8775.3
4Seoul Dongdaemun-gu8174.0
5Seoul Gwanak-gu7753.9
6Gyeonggi-do Hwaseong-si7251.3
7Seoul Gangnam-gu5699.2
8Seoul Gwangjin-gu5112.8
9Seoul Seongbuk-gu5063.4
10Seoul Gangseo-gu4416.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Nhật Bản chiếm 1.8% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnNhật Bản Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Gapyeong-gun37010.40.6
2Seoul Yongsan-gu9037.80.4
3Seoul Mapo-gu1,1025.40.3
4Seoul Seodaemun-gu8775.10.3
5Seoul Jongno-gu3574.60.3
6Seoul Dongdaemun-gu8174.10.2
7Seoul Jung-gu2643.90.2
8Seoul Gwanak-gu7752.80.2
9Seoul Gwangjin-gu5112.70.2
10Jeollabuk-do Sunchang-gun392.50.1

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Nhật Bản quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Di trú kết hôn(F6)10,41035.5
Thường trú(F5)6,98623.8
Du học sinh(D2)2,9129.9
Kỳ nghỉ kết hợp làm việc(H1)1,5965.4
Đầu tư doanh nghiệp(D8)1,5545.3
Thực tập thông thường(D4)1,3354.5
Đi cùng gia đình(F3)1,0823.7
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)7122.4
Các tư cách lưu trú khác2,7639.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 29,350, toàn bộ Nhật Bản này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-41,2196255941.7
5-92,0781,0391,0393.0
10-142,3621,0641,2983.4
15-193,0751,0192,0564.4
20-249,1252,2996,82613.0
25-299,6162,3197,29713.7
30-346,7321,5715,1619.6
35-395,1461,4063,7407.3
40-445,5381,6563,8827.9
45-495,6321,7803,8528.0
50-546,0132,0503,9638.5
55-595,4891,7963,6937.8
60+8,3503,2185,13211.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 70,375 thay vì 29,350 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.023.65.70.09.6
20090.027.16.00.09.5
20100.029.06.10.09.3
20110.029.26.22.89.6
201214.728.76.13.010.1
201321.729.16.12.810.3
201425.530.06.22.59.9
201526.531.06.82.59.4
201627.231.17.22.59.2
201727.331.47.33.48.7
201827.731.17.74.18.3
201928.830.97.94.37.5
202032.532.85.70.07.5
202132.430.56.80.06.7
202231.627.210.70.06.1
202332.525.910.64.55.9
202433.925.110.15.05.7
202535.523.89.95.45.3
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.2880.0010.975
20150.2770.0010.974
20160.2750.0010.973
20170.2720.0010.973
20180.2680.0010.972
20190.2660.0010.971
20200.2460.0010.974
20210.2540.0010.975
20220.2640.0010.973
20230.2630.0010.970
20240.2550.0010.968
20250.2530.0010.966
Bảng 6.Nhật Bản quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Nhật97.8
Central Okinawan0.8

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Nhật Bản quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốNhật Bản Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul10,95337.3
    Gyeonggi-do7,13124.3
    Busan1,6655.7
    Incheon1,5915.4
    Gyeongsangnam-do1,2004.1
    Chungcheongnam-do1,1513.9
    Jeollanam-do7952.7
    Daegu7002.4
    Gyeongsangbuk-do6892.3
    Jeollabuk-do6782.3
    Gangwon-do6072.1
    Chungcheongbuk-do6052.1
    Daejeon4631.6
    Gwangju3651.2
    Ulsan3421.2
    Jeju-do2951.0
    Sejong1200.4