KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Israel

Số người đăng ký quốc tịch Israel là 250 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 86 về quy mô. So với 138 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 81.2%. Họ sinh sống tại 62 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Jongno-gu với 35, Seoul Yongsan-gu với 20 và Gyeonggi-do Seongnam-si Bundang-gu với 18. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.669, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.96. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jongno-gu với 52.2, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Tây Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 21.8%, và nam giới chiếm 43.7%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Do Thái chiếm 57.8% và tiếng Ả Rập chiếm 22%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốIsraelTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2501,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú6225024.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6690.280xếp hạng 29 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9600.955xếp hạng 41 trong 107
Châu lụcTây Á11,391 (0.7% tổng số)2.2% số người từ Tây Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Israel công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămIsraelViệt Nam
20065152,157
20078667,197
20088879,848
20099186,166
201011398,225
2011122110,564
201299114,211
2013106113,843
2014126122,571
2015138128,042
2016126137,769
2017131151,385
2018140170,707
2019139187,334
2020149181,415
2021172178,928
2022200196,883
2023201227,930
2024248261,581
2025250293,907
Bảng 2.Israel quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIsrael Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jongno-gu350.3
2Seoul Yongsan-gu200.2
3Gyeonggi-do Seongnam-si Bundang-gu180.6
4Seoul Gwanak-gu160.1
5Seoul Gangnam-gu140.2
6Seoul Dongdaemun-gu120.1
7Seoul Mapo-gu110.1
8Seoul Seodaemun-gu100.1
9Seoul Seongbuk-gu100.1
10Gyeonggi-do Goyang-si Ilsandong-gu60.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Israel chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIsrael Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jongno-gu3552.20.0
2Seoul Yongsan-gu2020.30.0
3Gyeonggi-do Seongnam-si Bundang-gu187.80.0
4Jeollanam-do Gokseong-gun17.50.0
5Seoul Dongdaemun-gu127.10.0
6Seoul Jung-gu46.90.0
7Seoul Gwanak-gu166.80.0
8Seoul Seodaemun-gu106.80.0
9Seoul Mapo-gu116.30.0
10Seoul Gangnam-gu145.20.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Israel quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Đi cùng gia đình(F3)4116.4
Di trú kết hôn(F6)4016.0
Du học sinh(D2)3714.8
Các tư cách lưu trú khác(ETC)3514.0
Thực tập thông thường(D4)2510.0
Đầu tư doanh nghiệp(D8)156.0
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)145.6
Thường trú(F5)72.8
Các tư cách lưu trú khác3614.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 250, toàn bộ Israel này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4165113.3
5-916793.3
10-14216154.4
15-199361.9
20-24105297621.8
25-2984315317.5
30-3464293513.3
35-394024168.3
40-443520157.3
45-49241775.0
50-54201194.2
55-59171073.5
60+3018126.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 481 thay vì 250 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200853.40.02.38.02.3
200949.50.04.47.70.0
201049.60.05.36.24.4
201153.30.09.06.62.5
201249.54.07.111.13.0
201348.16.66.69.46.6
201437.87.213.59.97.2
201536.19.216.010.15.0
201631.212.820.28.32.8
201723.710.716.817.64.6
201820.711.417.916.46.4
201922.312.210.816.55.8
202020.114.89.420.87.4
202116.315.113.421.55.8
202219.514.011.519.012.0
202318.412.913.419.43.0
202416.912.115.713.35.2
202516.416.014.814.010.0
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.7890.0000.963
20150.7720.0000.960
20160.7660.0000.958
20170.7690.0000.959
20180.7560.0000.957
20190.7560.0000.954
20200.7130.0000.958
20210.7010.0000.961
20220.7280.0000.957
20230.7090.0000.956
20240.7000.0000.962
20250.6690.0000.960
Bảng 6.Israel quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Do Thái57.8
tiếng Ả Rập22.0
tiếng Nga5.4
tiếng Romania2.9
Eastern Yiddish1.9
tiếng Tây Ban Nha1.5
tiếng Ba Lan1.4
tiếng Anh1.1

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Israel quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốIsrael Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul16365.2
    Gyeonggi-do4518.0
    Incheon114.4
    Daejeon72.8
    Busan72.8
    Gyeongsangbuk-do52.0
    Gwangju20.8
    Daegu20.8
    Ulsan20.8
    Jeollabuk-do20.8
    Chungcheongbuk-do20.8
    Jeollanam-do10.4
    Chungcheongnam-do10.4