KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Iraq

Số người đăng ký quốc tịch Iraq là 565 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 68 về quy mô. So với 302 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 87.1%. Họ sinh sống tại 80 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Seo-gu với 109, Gyeonggi-do Gimpo-si với 78 và Seoul Yongsan-gu với 75. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.733, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.957. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 33.8, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Tây Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 19%, và nam giới chiếm 74.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Ả Rập chiếm 67.8% và tiếng Kurd chiếm 21.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốIraqTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5651,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú8025032.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.7330.280xếp hạng 16 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9570.955xếp hạng 53 trong 107
Châu lụcTây Á11,391 (0.7% tổng số)5.0% số người từ Tây Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Iraq công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămIraqViệt Nam
20066852,157
200714267,197
200817579,848
200920786,166
201022098,225
2011203110,564
2012192114,211
2013195113,843
2014253122,571
2015302128,042
2016331137,769
2017331151,385
2018340170,707
2019337187,334
2020320181,415
2021364178,928
2022433196,883
2023497227,930
2024537261,581
2025565293,907
Bảng 2.Iraq quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIraq Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Seo-gu1090.7
2Gyeonggi-do Gimpo-si780.3
3Seoul Yongsan-gu750.6
4Incheon Yeonsu-gu550.3
5Gwangju Seo-gu230.8
6Seoul Dongdaemun-gu210.1
7Gyeonggi-do Dongducheon-si140.3
8Gyeonggi-do Paju-si130.1
9Gyeongsangnam-do Gimhae-si90.0
10Jeollanam-do Yeongam-gun90.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Iraq chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIraq Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu7533.80.0
2Jeollanam-do Yeongam-gun916.40.0
3Incheon Seo-gu10915.20.0
4Gyeonggi-do Dongducheon-si1414.70.0
5Gyeonggi-do Gimpo-si7814.60.0
6Incheon Yeonsu-gu5512.20.0
7Gyeonggi-do Yeoncheon-gun510.70.0
8Gwangju Seo-gu237.60.0
9Jeollabuk-do Namwon-si67.30.0
10Seoul Dongdaemun-gu215.50.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Iraq quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)17831.5
Đi cùng gia đình(F3)11921.1
Đầu tư doanh nghiệp(D8)7613.5
Các tư cách lưu trú khác(ETC)6812.0
Di trú kết hôn(F6)213.7
Du học sinh(D2)203.5
Thực tập thông thường(D4)193.4
Cư trú(F2)183.2
Các tư cách lưu trú khác468.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 565, toàn bộ Iraq này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-43816225.0
5-94118235.4
10-143422124.5
15-193617194.8
20-24103891413.7
25-291431182519.0
30-34105782713.9
35-397252209.6
40-44473986.2
45-496252108.2
50-54342774.5
55-59222022.9
60+161152.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 753 thay vì 565 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20082.926.953.11.10.0
20091.433.855.11.00.0
20101.833.650.01.40.0
20113.937.442.91.50.0
20124.242.734.42.60.0
20134.645.19.72.60.0
201414.144.27.62.80.0
201525.637.07.13.00.0
201623.736.06.73.00.0
201718.733.26.611.50.0
201816.530.07.917.60.0
201919.628.27.415.70.0
202020.323.18.118.40.0
202126.422.38.015.70.0
202231.221.08.513.23.0
202332.620.310.314.33.2
202433.320.912.312.83.5
202531.521.113.512.03.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.8030.0000.975
20150.7870.0000.974
20160.8040.0000.970
20170.7810.0000.967
20180.7880.0000.962
20190.7680.0000.963
20200.7820.0000.966
20210.7310.0000.968
20220.7010.0000.966
20230.7300.0000.960
20240.7270.0000.959
20250.7330.0000.957
Bảng 6.Iraq quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Ả Rập67.8
tiếng Kurd21.8
tiếng Azerbaijan6.0
tiếng Ba Tư1.2
tiếng Turkmen1.2
Shabak0.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Iraq quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốIraq Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Incheon17030.1
    Gyeonggi-do15828.0
    Seoul11420.2
    Gwangju234.1
    Chungcheongnam-do223.9
    Gyeongsangnam-do132.3
    Jeollanam-do132.3
    Jeollabuk-do101.8
    Chungcheongbuk-do101.8
    Busan81.4
    Daejeon71.2
    Gyeongsangbuk-do61.1
    Gangwon-do40.7
    Sejong30.5
    Ulsan30.5
    Daegu10.2