KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Indonesia

Số người đăng ký quốc tịch Indonesia là 62,021 người, chiếm 3.9% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 7 về quy mô. So với 40,045 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 54.9%. Họ sinh sống tại 246 quận/huyện, nhiều nhất là Jeju-do Jeju-si với 2,573, Gyeonggi-do Hwaseong-si với 2,526 và Gyeongsangnam-do Tongyeong-si với 2,109. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.504, chỉ số cô lập là 0.005 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.953. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Jeollanam-do Jindo-gun với 20.5, nơi quốc tịch này chiếm 2.5% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Đông Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 27%, và nam giới chiếm 82.5%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Indonesia chiếm 70% và Betawi chiếm 2.3%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốIndonesiaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký62,0211,604,9203.9% tổng số
Quận/huyện cư trú24625098.4% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5040.280xếp hạng 75 trong 107
Chỉ số cô lập0.00460.045xếp hạng 5 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9530.955xếp hạng 71 trong 107
Châu lụcĐông Nam Á602,559 (37.5% tổng số)10.3% số người từ Đông Nam Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Indonesia công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămIndonesiaViệt Nam
200623,71552,157
200723,69867,197
200827,39479,848
200925,93786,166
201027,44798,225
201129,573110,564
201229,812114,211
201333,195113,843
201438,718122,571
201540,045128,042
201639,130137,769
201736,917151,385
201837,429170,707
201937,043187,334
202033,239181,415
202130,514178,928
202240,291196,883
202350,334227,930
202458,248261,581
202562,021293,907
Bảng 2.Indonesia quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIndonesia Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Jeju-do Jeju-si2,57314.0
2Gyeonggi-do Hwaseong-si2,5264.6
3Gyeongsangnam-do Tongyeong-si2,10939.6
4Gyeongsangnam-do Geoje-si2,01012.2
5Gyeongsangnam-do Gimhae-si1,9487.2
6Jeollanam-do Yeosu-si1,58020.9
7Jeju-do Seogwipo-si1,50614.9
8Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1,2813.3
9Gyeongsangnam-do Sacheon-si1,18928.5
10Gyeonggi-do Gimpo-si1,1624.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Indonesia chiếm 3.9% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnIndonesia Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Jeollanam-do Jindo-gun69320.52.5
2Jeollanam-do Wando-gun82015.21.8
3Gyeongsangnam-do Tongyeong-si2,10914.91.8
4Gyeongsangbuk-do Goryeong-gun46412.91.6
5Gyeongsangbuk-do Uljin-gun65011.71.4
6Incheon Ongjin-gun27511.61.4
7Gyeongsangnam-do Namhae-gun51910.51.3
8Jeollanam-do Sinan-gun4879.61.2
9Gyeongsangnam-do Haman-gun6689.61.2
10Busan Jung-gu4099.31.1

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Indonesia quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Việc làm không chuyên môn(E9)39,76864.1
Thuyền viên(E10)9,77715.8
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)4,8897.9
Du học sinh(D2)2,2403.6
Di trú kết hôn(F6)1,4422.3
Đi cùng gia đình(F3)1,1771.9
Khác(G1)5520.9
Thực tập thông thường(D4)4230.7
Các tư cách lưu trú khác1,7532.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 62,021, toàn bộ Indonesia này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-45783042740.8
5-98934564371.2
10-141,0975355621.4
15-191,2655447211.6
20-2412,13810,2151,92315.8
25-2920,79918,1912,60827.0
30-3416,96614,9172,04922.0
35-3911,1549,7441,41014.5
40-446,1915,0341,1578.0
45-492,9592,0159443.8
50-541,3057765291.7
55-596583303280.9
60+1,0125015111.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 77,015 thay vì 62,021 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200881.33.90.01.20.0
200982.65.00.01.40.0
201088.75.30.01.60.0
201187.36.00.41.80.0
201285.37.50.02.30.9
201384.38.20.42.51.2
201483.59.10.02.41.2
201582.59.80.02.81.3
201680.610.50.93.01.4
201778.312.10.53.31.6
201875.914.00.63.51.7
201974.115.30.63.41.9
202070.917.70.63.32.4
202165.920.40.94.22.9
202266.619.41.24.92.5
202366.018.44.34.32.3
202465.516.96.13.92.2
202564.115.87.93.62.3
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.5270.0020.967
20150.5230.0030.967
20160.5180.0020.966
20170.5110.0020.967
20180.5020.0020.965
20190.5020.0030.965
20200.4960.0020.969
20210.4920.0020.970
20220.4870.0030.968
20230.5010.0040.962
20240.5040.0040.957
20250.5040.0050.953
Bảng 6.Indonesia quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Indonesia70.0
Betawi2.3
tiếng Mã Lai2.3
Minangkabau2.0
Buginese1.8
Banjar1.7
Acehnese1.6
Balinese1.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Indonesia quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốIndonesia Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeongsangnam-do11,32718.3
    Gyeonggi-do11,11517.9
    Gyeongsangbuk-do6,32510.2
    Jeollanam-do5,7279.2
    Chungcheongnam-do4,1756.7
    Jeju-do4,0796.6
    Busan4,0586.5
    Incheon2,6184.2
    Seoul2,1693.5
    Daegu2,1263.4
    Chungcheongbuk-do2,0023.2
    Jeollabuk-do1,7552.8
    Ulsan1,5632.5
    Gangwon-do1,3422.2
    Gwangju7561.2
    Daejeon6601.1
    Sejong2240.4