KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Ấn Độ

Số người đăng ký quốc tịch Ấn Độ là 15,837 người, chiếm 1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 20 về quy mô. So với 8,297 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 90.9%. Họ sinh sống tại 215 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Pocheon-si với 1,415, Seoul Yongsan-gu với 604 và Gyeonggi-do Suwon-si Yeongtong-gu với 549. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.429, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.955. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Pocheon-si với 32.6, nơi quốc tịch này chiếm 1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 19.7%, và nam giới chiếm 68.9%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Hindi chiếm 31.8% và tiếng Bengal chiếm 9%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốẤn ĐộTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký15,8371,604,9201.0% tổng số
Quận/huyện cư trú21525086.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.4290.280xếp hạng 86 trong 107
Chỉ số cô lập0.00140.045xếp hạng 20 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9550.955xếp hạng 61 trong 107
Châu lụcNam Á193,031 (12.0% tổng số)8.2% số người từ Nam Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Ấn Độ công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămẤn ĐộViệt Nam
20063,96452,157
20074,26167,197
20084,11079,848
20094,13186,166
20104,75298,225
20115,363110,564
20125,959114,211
20136,686113,843
20147,583122,571
20158,297128,042
20168,303137,769
20178,606151,385
20189,454170,707
201910,090187,334
20209,386181,415
20219,979178,928
202212,267196,883
202313,443227,930
202414,762261,581
202515,837293,907
Bảng 2.Ấn Độ quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnẤn Độ Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Pocheon-si1,4158.4
2Seoul Yongsan-gu6044.6
3Gyeonggi-do Suwon-si Yeongtong-gu5495.8
4Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si4161.9
5Daejeon Yuseong-gu3944.3
6Gyeonggi-do Pyeongtaek-si3691.0
7Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si3662.3
8Jeju-do Jeju-si3471.9
9Seoul Songpa-gu2994.7
10Gyeongsangnam-do Geoje-si2811.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Ấn Độ chiếm 1.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnẤn Độ Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Pocheon-si1,41532.61.0
2Seoul Yongsan-gu6049.70.3
3Gyeonggi-do Yeoncheon-gun1027.80.2
4Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si4165.10.2
5Gyeonggi-do Suwon-si Yeongtong-gu5494.90.2
6Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si3664.80.1
7Gyeongsangnam-do Geoje-si2813.90.1
8Daejeon Yuseong-gu3943.50.1
9Chungcheongbuk-do Jincheon-gun883.30.1
10Seoul Jung-gu1193.30.1

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Ấn Độ quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)4,65729.4
Đi cùng gia đình(F3)2,36815.0
Du học sinh(D2)1,87411.8
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)1,64110.4
Nghiên cứu viên(E3)1,1977.6
Cư trú(F2)8345.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)7604.8
Thường trú(F5)6153.9
Các tư cách lưu trú khác1,89111.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 15,837, toàn bộ Ấn Độ này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-47063703363.8
5-96583213373.5
10-144252112142.3
15-193051451601.6
20-241,5068356718.1
25-293,3832,0971,28618.2
30-343,6662,5601,10619.7
35-393,1742,39977517.1
40-442,1321,70043211.5
45-491,3041,1022027.0
50-546535501033.5
55-59319264551.7
60+3622621001.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 18,593 thay vì 15,837 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.025.012.816.213.1
20090.028.114.714.614.1
20100.029.013.714.213.5
20110.030.813.115.214.1
20120.033.512.315.514.3
20130.034.512.114.714.4
20140.034.712.114.915.0
20154.134.111.713.814.2
20166.131.812.412.114.5
201711.327.713.311.214.4
201820.023.513.210.412.7
201925.221.113.09.411.1
202026.817.412.29.511.8
202121.919.312.29.113.9
202223.718.812.78.812.3
202324.816.712.210.810.9
202427.816.211.510.98.3
202529.415.011.810.47.6
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.5480.0010.970
20150.5330.0010.969
20160.5260.0010.970
20170.5060.0010.971
20180.4680.0010.968
20190.4510.0010.967
20200.4440.0010.969
20210.4370.0010.971
20220.4390.0010.966
20230.4390.0010.962
20240.4310.0010.958
20250.4290.0010.955
Bảng 6.Ấn Độ quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Hindi31.8
tiếng Bengal9.0
tiếng Marathi6.7
tiếng Telugu6.5
tiếng Tamil5.6
tiếng Gujarati4.5
tiếng Urdu4.1
Bhojpuri4.1

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Ấn Độ quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốẤn Độ Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do5,33733.7
    Seoul3,09919.6
    Gyeongsangbuk-do1,0816.8
    Gyeongsangnam-do1,0146.4
    Chungcheongnam-do8025.1
    Daejeon6374.0
    Busan5543.5
    Incheon4823.0
    Daegu4232.7
    Jeollabuk-do4232.7
    Gwangju3952.5
    Chungcheongbuk-do3882.4
    Jeju-do3812.4
    Ulsan3422.2
    Gangwon-do2401.5
    Jeollanam-do2071.3
    Sejong320.2