KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Hungary

Số người đăng ký quốc tịch Hungary là 289 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 83 về quy mô. So với 124 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 133.1%. Họ sinh sống tại 89 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 24, Seoul Dongjak-gu với 23 và Seoul Seodaemun-gu với 14. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.544, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.962. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 21.2, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 24.6%, và nam giới chiếm 30.2%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Hungary chiếm 98.5% và Romani chiếm 0.5%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốHungaryTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2891,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú8925035.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5440.280xếp hạng 62 trong 107
Chỉ số cô lập0.00000.045xếp hạng 87 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9620.955xếp hạng 23 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)0.6% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Hungary công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămHungaryViệt Nam
20063452,157
20074367,197
20084779,848
20094486,166
20104798,225
201158110,564
201270114,211
201391113,843
2014135122,571
2015124128,042
2016146137,769
2017148151,385
2018180170,707
2019168187,334
2020154181,415
2021171178,928
2022204196,883
2023240227,930
2024245261,581
2025289293,907
Bảng 2.Hungary quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHungary Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu240.2
2Seoul Dongjak-gu230.2
3Seoul Seodaemun-gu140.1
4Seoul Gwanak-gu130.1
5Seoul Dongdaemun-gu130.1
6Seoul Gangnam-gu120.2
7Chungcheongnam-do Cheonan-si Seobuk-gu90.1
8Daejeon Yuseong-gu80.1
9Daegu Dalseo-gu70.1
10Seoul Jung-gu70.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Hungary chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHungary Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu2421.20.0
2Seoul Dongjak-gu2311.00.0
3Seoul Jung-gu710.60.0
4Seoul Seodaemun-gu148.30.0
5Seoul Dongdaemun-gu136.70.0
6Seoul Jongno-gu56.50.0
7Seoul Gwanak-gu134.80.0
8Gyeongsangbuk-do Cheongdo-gun14.40.0
9Chungcheongnam-do Cheonan-si Seobuk-gu94.00.0
10Daejeon Yuseong-gu83.90.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Hungary quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)8529.4
Di trú kết hôn(F6)7927.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)258.7
Kỳ nghỉ kết hợp làm việc(H1)217.3
Thực tập thông thường(D4)155.2
Đi cùng gia đình(F3)124.2
Cư trú(F2)103.5
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)93.1
Các tư cách lưu trú khác3311.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 289, toàn bộ Hungary này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-47431.7
5-96421.5
10-146331.5
15-1915783.7
20-2497277023.8
25-29100217924.6
30-3465164916.0
35-393911289.6
40-44208124.9
45-49219125.2
50-5413493.2
55-599362.2
60+9632.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 407 thay vì 289 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20088.50.010.60.00.0
20096.80.06.80.013.6
201021.30.04.30.010.6
201131.00.012.10.03.4
201210.011.417.10.015.7
201317.612.112.10.013.2
201425.210.414.16.711.9
201526.813.013.85.77.3
201622.014.919.15.77.1
201724.315.56.86.84.7
201826.713.311.78.96.7
201923.820.813.18.94.2
202015.624.016.95.28.4
202118.124.015.23.58.8
202224.522.513.27.83.9
202331.720.08.38.85.4
202430.224.97.87.85.7
202529.427.38.77.35.2
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6390.0000.973
20150.6790.0000.972
20160.6450.0000.971
20170.6020.0000.970
20180.6460.0000.965
20190.6260.0000.965
20200.6210.0000.970
20210.5850.0000.971
20220.5450.0000.970
20230.5670.0000.965
20240.5610.0000.964
20250.5440.0000.962
Bảng 6.Hungary quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Hungary98.5
Romani0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Hungary quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốHungary Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul15453.3
    Gyeonggi-do4314.9
    Chungcheongnam-do175.9
    Incheon134.5
    Daegu113.8
    Busan93.1
    Daejeon82.8
    Ulsan72.4
    Jeollabuk-do62.1
    Gyeongsangbuk-do51.7
    Gangwon-do41.4
    Gyeongsangnam-do41.4
    Sejong20.7
    Jeju-do20.7
    Chungcheongbuk-do20.7
    Gwangju10.3
    Jeollanam-do10.3