KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Haiti

Số người đăng ký quốc tịch Haiti là 151 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 98 về quy mô. So với 10 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 1410%. Họ sinh sống tại 34 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeongsangnam-do Geoje-si với 31, Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 27 và Gyeonggi-do Dongducheon-si với 20. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.806, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.946. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Dongducheon-si với 78.3, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Trung và Nam Mỹ. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 29.6%, và nam giới chiếm 72.3%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là Haitian chiếm 99.4% và American Sign Language chiếm 0.6%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốHaitiTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký1511,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú3425013.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.8060.280xếp hạng 5 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9460.955xếp hạng 95 trong 107
Châu lụcTrung và Nam Mỹ5,017 (0.3% tổng số)3.0% số người từ Trung và Nam Mỹ

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Haiti công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămHaitiViệt Nam
2006252,157
2007267,197
2008379,848
2009386,166
2010498,225
20118110,564
201210114,211
20134113,843
20144122,571
201510128,042
201612137,769
201719151,385
201822170,707
201929187,334
202030181,415
202133178,928
2022188196,883
2023176227,930
2024146261,581
2025151293,907
Bảng 2.Haiti quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHaiti Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Geoje-si310.2
2Gyeonggi-do Pyeongtaek-si270.1
3Gyeonggi-do Dongducheon-si200.4
4Chungcheongnam-do Asan-si100.0
5Seoul Jungnang-gu70.1
6Ulsan Dong-gu60.1
7Seoul Dongdaemun-gu50.0
8Gyeonggi-do Gimpo-si40.0
9Gyeonggi-do Osan-si40.0
10Gyeonggi-do Hwaseong-si30.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Haiti chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHaiti Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Dongducheon-si2078.30.0
2Gyeongsangnam-do Geoje-si3145.40.0
3Jeollanam-do Yeongam-gun320.30.0
4Gyeonggi-do Pyeongtaek-si2715.00.0
5Ulsan Dong-gu613.60.0
6Chungcheongnam-do Asan-si109.40.0
7Seoul Jungnang-gu76.30.0
8Jeollanam-do Haenam-gun15.40.0
9Gyeonggi-do Osan-si45.40.0
10Seoul Dongdaemun-gu54.90.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Haiti quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)13992.1
Các tư cách lưu trú khác(ETC)42.6
Du học sinh(D2)21.3
Cư trú(F2)21.3
Thực tập thông thường(D4)10.7
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)10.7
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)10.7
Di trú kết hôn(F6)10.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 151, toàn bộ Haiti này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4178910.7
5-95323.1
10-142111.3
15-192111.3
20-244132.5
25-2947371029.6
30-343021918.9
35-392016412.6
40-44141048.8
45-49131218.2
50-543301.9
55-590000.0
60+2201.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 159 thay vì 151 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.00.066.70.00.0
20090.00.066.70.00.0
20100.00.050.00.00.0
20110.00.050.00.00.0
20120.00.050.00.00.0
20130.00.050.00.00.0
20140.00.050.00.00.0
201510.00.060.00.010.0
20168.30.058.30.016.7
201721.10.052.60.05.3
201836.40.027.30.04.5
201972.40.06.90.06.9
202076.76.73.30.03.3
202172.76.19.10.03.0
202294.12.11.10.50.5
202394.31.70.61.10.0
202494.52.10.71.40.7
202592.12.61.31.30.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2022–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20220.8560.0000.960
20230.8460.0000.948
20240.8410.0000.947
20250.8060.0000.946
Bảng 6.Haiti quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
Haitian99.4
American Sign Language0.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Haiti quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốHaiti Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do6442.4
    Gyeongsangnam-do3422.5
    Seoul138.6
    Chungcheongnam-do106.6
    Ulsan96.0
    Jeollanam-do53.3
    Jeollabuk-do53.3
    Daejeon32.0
    Chungcheongbuk-do32.0
    Incheon21.3
    Gyeongsangbuk-do10.7
    Gwangju10.7
    Busan10.7