KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Hy Lạp

Số người đăng ký quốc tịch Hy Lạp là 231 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 91 về quy mô. So với 222 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 4.1%. Họ sinh sống tại 61 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeongsangnam-do Geoje-si với 49, Ulsan Dong-gu với 18 và Busan Haeundae-gu với 13. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.683, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.955. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeongsangnam-do Geoje-si với 47.1, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 17.4%, và nam giới chiếm 60.4%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Hy Lạp chiếm 95.3% và tiếng Nga chiếm 0.7%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốHy LạpTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2311,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú6125024.4% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6830.280xếp hạng 28 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9550.955xếp hạng 62 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)0.5% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Hy Lạp công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămHy LạpViệt Nam
200613252,157
200711867,197
200817779,848
200919186,166
201017998,225
2011227110,564
2012242114,211
2013235113,843
2014263122,571
2015222128,042
2016265137,769
2017198151,385
2018179170,707
2019204187,334
2020220181,415
2021211178,928
2022219196,883
2023203227,930
2024210261,581
2025231293,907
Bảng 2.Hy Lạp quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHy Lạp Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Geoje-si490.3
2Ulsan Dong-gu180.2
3Busan Haeundae-gu130.3
4Seoul Seongbuk-gu120.1
5Seoul Seodaemun-gu90.1
6Seoul Jung-gu90.1
7Jeollanam-do Mokpo-si90.2
8Incheon Yeonsu-gu70.0
9Gyeonggi-do Suwon-si Paldal-gu60.0
10Seoul Mapo-gu60.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Hy Lạp chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnHy Lạp Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeongsangnam-do Geoje-si4947.10.0
2Ulsan Dong-gu1826.80.0
3Seoul Jung-gu917.00.0
4Jeollanam-do Mokpo-si99.90.0
5Jeollanam-do Muan-gun49.30.0
6Chungcheongbuk-do Danyang-gun18.30.0
7Busan Haeundae-gu137.80.0
8Gyeonggi-do Suwon-si Paldal-gu67.00.0
9Seoul Seodaemun-gu96.70.0
10Seoul Yongsan-gu66.60.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Hy Lạp quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Kinh doanh thương mại(D9)6226.8
Di trú kết hôn(F6)3916.9
Du học sinh(D2)2310.0
Các tư cách lưu trú khác(ETC)229.5
Đi cùng gia đình(F3)219.1
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)135.6
Thực tập thông thường(D4)114.8
Nghiên cứu viên(E3)62.6
Các tư cách lưu trú khác3414.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 231, toàn bộ Hy Lạp này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-47431.5
5-911562.3
10-148441.7
15-1912842.6
20-24349257.2
25-2982414117.4
30-3471393215.1
35-3961352613.0
40-4452401211.1
45-494129128.7
50-543121106.6
55-59292456.2
60+312566.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 470 thay vì 231 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200858.20.01.13.419.2
200961.30.00.02.118.8
201059.80.00.02.815.6
201157.70.01.84.817.6
201255.80.00.05.821.1
201349.82.60.06.821.3
201452.02.82.47.920.5
201551.23.82.85.621.1
201650.04.41.66.723.8
201742.97.12.56.118.7
201834.69.53.49.519.6
201939.78.30.07.416.7
202045.59.52.75.516.4
202139.311.44.35.713.7
202234.212.810.57.813.7
202326.116.312.36.412.3
202424.316.212.46.711.9
202526.816.910.09.59.1
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.8300.0000.965
20150.8360.0000.965
20160.8240.0000.968
20170.8130.0000.974
20180.8120.0000.972
20190.8150.0000.970
20200.8230.0000.975
20210.7800.0000.977
20220.7340.0000.972
20230.7170.0000.961
20240.7000.0000.956
20250.6830.0000.955
Bảng 6.Hy Lạp quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Hy Lạp95.3
tiếng Nga0.7
tiếng Bulgaria0.7
tiếng Albania0.5
tiếng Romania0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Hy Lạp quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốHy Lạp Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul7432.0
    Gyeongsangnam-do5423.4
    Gyeonggi-do229.5
    Ulsan229.5
    Busan208.7
    Jeollanam-do156.5
    Incheon104.3
    Daejeon52.2
    Gwangju31.3
    Chungcheongbuk-do20.9
    Gyeongsangbuk-do10.4
    Daegu10.4
    Sejong10.4
    Chungcheongnam-do10.4