KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Pháp

Số người đăng ký quốc tịch Pháp là 5,552 người, chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 23 về quy mô. So với 3,703 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 49.9%. Họ sinh sống tại 175 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Seocho-gu với 482, Seoul Mapo-gu với 458 và Seoul Seodaemun-gu với 364. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.552, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.964. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 16.5, nơi quốc tịch này chiếm 0.2% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 27.4%, và nam giới chiếm 49.5%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Pháp chiếm 86.6% và tiếng Ả Rập chiếm 4.1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốPhápTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5,5521,604,9200.3% tổng số
Quận/huyện cư trú17525070.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5520.280xếp hạng 60 trong 107
Chỉ số cô lập0.00060.045xếp hạng 26 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9640.955xếp hạng 14 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)11.4% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Pháp công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămPhápViệt Nam
20061,55852,157
20071,79367,197
20081,76279,848
20091,84386,166
20102,00998,225
20112,126110,564
20122,342114,211
20132,883113,843
20143,481122,571
20153,703128,042
20163,665137,769
20173,257151,385
20183,390170,707
20193,695187,334
20203,091181,415
20213,134178,928
20224,852196,883
20235,291227,930
20245,314261,581
20255,552293,907
Bảng 2.Pháp quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPháp Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Seocho-gu4829.9
2Seoul Mapo-gu4583.9
3Seoul Seodaemun-gu3642.2
4Seoul Yongsan-gu3602.8
5Seoul Gwanak-gu2521.3
6Seoul Dongdaemun-gu1740.8
7Seoul Gangnam-gu1732.8
8Seoul Jung-gu1531.4
9Seoul Jongno-gu1431.2
10Seoul Seongdong-gu1391.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Pháp chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnPháp Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu36016.50.2
2Seoul Jung-gu15312.00.1
3Seoul Mapo-gu45811.80.1
4Seoul Seodaemun-gu36411.20.1
5Seoul Seocho-gu48210.70.1
6Seoul Jongno-gu1439.60.1
7Seoul Gwanak-gu2524.90.1
8Seoul Seongdong-gu1394.70.1
9Seoul Dongdaemun-gu1744.60.1
10Seoul Gwangjin-gu1383.90.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Pháp quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)1,71830.9
Di trú kết hôn(F6)96917.5
Kỳ nghỉ kết hợp làm việc(H1)67512.2
Thực tập thông thường(D4)3646.6
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)3185.7
Đi cùng gia đình(F3)2995.4
Cư trú(F2)2183.9
Các tư cách lưu trú khác(ETC)1973.5
Các tư cách lưu trú khác79414.3

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 5,552, toàn bộ Pháp này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-417294781.8
5-92361251112.5
10-142591291302.8
15-194091692404.4
20-242,5641,0791,48527.4
25-291,6916591,03218.1
30-341,19155963212.7
35-397644972678.2
40-445804311496.2
45-494072521554.4
50-543892451444.2
55-592741611132.9
60+4152271884.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 9,351 thay vì 5,552 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20088.90.00.03.05.7
200911.30.00.03.16.7
201012.20.03.33.87.1
201116.40.05.54.87.8
201218.35.55.54.17.9
201317.47.16.24.67.3
201417.57.26.84.36.3
201518.97.85.93.56.3
201620.09.56.34.56.9
201723.911.59.54.37.6
201824.911.912.05.18.4
201927.912.411.94.37.7
202016.718.10.08.79.2
202119.520.90.09.28.7
202231.915.313.26.55.9
202330.415.116.75.96.1
202430.016.114.96.26.4
202530.917.512.26.65.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6740.0010.969
20150.6810.0010.967
20160.6590.0010.967
20170.6210.0010.972
20180.6230.0010.970
20190.6110.0010.969
20200.5820.0010.973
20210.5560.0000.974
20220.5830.0010.970
20230.5720.0010.968
20240.5590.0010.966
20250.5520.0010.964
Bảng 6.Pháp quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Pháp86.6
tiếng Ả Rập4.1
tiếng Bồ Đào Nha1.3
Alsatian1.2
tiếng Ý1.1
Kabyle0.8
Picard0.7
tiếng Tây Ban Nha0.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Pháp quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốPháp Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul3,65365.8
    Gyeonggi-do60410.9
    Daegu2153.9
    Busan2053.7
    Incheon1883.4
    Daejeon1733.1
    Gyeongsangnam-do1422.6
    Ulsan611.1
    Gwangju561.0
    Gyeongsangbuk-do541.0
    Jeollanam-do370.7
    Chungcheongnam-do370.7
    Gangwon-do290.5
    Chungcheongbuk-do290.5
    Jeju-do270.5
    Jeollabuk-do230.4
    Sejong190.3