KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Ethiopia

Số người đăng ký quốc tịch Ethiopia là 1,591 người, chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 40 về quy mô. So với 504 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 215.7%. Họ sinh sống tại 128 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Dongjak-gu với 241, Chungcheongbuk-do Jincheon-gun với 99 và Daejeon Yuseong-gu với 90. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.568, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.957. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Chungcheongbuk-do Jincheon-gun với 36.8, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 22.6%, và nam giới chiếm 61.7%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Oromo chiếm 34.6% và tiếng Amharic chiếm 30.1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốEthiopiaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký1,5911,604,9200.1% tổng số
Quận/huyện cư trú12825051.2% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.5680.280xếp hạng 56 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9570.955xếp hạng 55 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)6.5% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Ethiopia công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămEthiopiaViệt Nam
20066352,157
20076967,197
20088879,848
20099586,166
201011498,225
2011173110,564
2012242114,211
2013391113,843
2014448122,571
2015504128,042
2016625137,769
2017747151,385
2018832170,707
2019902187,334
2020947181,415
20211,005178,928
20221,117196,883
20231,322227,930
20241,445261,581
20251,591293,907
Bảng 2.Ethiopia quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnEthiopia Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Dongjak-gu2412.0
2Chungcheongbuk-do Jincheon-gun991.1
3Daejeon Yuseong-gu901.0
4Seoul Yongsan-gu660.5
5Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si610.3
6Incheon Yeonsu-gu530.3
7Seoul Seongbuk-gu520.3
8Chungcheongnam-do Asan-si470.2
9Chungcheongbuk-do Cheongju-si Cheongwon-gu340.4
10Gyeonggi-do Suwon-si Jangan-gu330.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Ethiopia chiếm 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnEthiopia Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Chungcheongbuk-do Jincheon-gun9936.80.1
2Seoul Dongjak-gu24120.90.1
3Seoul Yongsan-gu6610.50.0
4Daejeon Yuseong-gu907.90.0
5Gyeonggi-do Pocheon-si337.60.0
6Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-si617.40.0
7Chungcheongbuk-do Cheongju-si Cheongwon-gu345.80.0
8Chungcheongnam-do Asan-si474.20.0
9Busan Geumjeong-gu274.20.0
10Incheon Yeonsu-gu534.20.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Ethiopia quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)48430.4
Cư trú(F2)29018.2
Du học sinh(D2)26516.7
Các tư cách lưu trú khác(ETC)20212.7
Đi cùng gia đình(F3)1066.7
Thường trú(F5)543.4
Nghiên cứu viên(E3)352.2
Thực tập thông thường(D4)332.1
Các tư cách lưu trú khác1227.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 1,591, toàn bộ Ethiopia này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-411153586.6
5-99245475.5
10-143115161.8
15-192310131.4
20-2410353506.1
25-2925314011315.1
30-3437924013922.6
35-393122169618.6
40-442181516713.0
45-499567285.7
50-54292091.7
55-59131120.8
60+181351.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 1,677 thay vì 1,591 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200834.110.231.84.510.2
200925.315.844.22.14.2
201020.214.043.04.47.0
201115.011.641.62.99.8
201214.98.744.24.19.5
201325.66.637.63.18.4
201416.015.042.84.46.9
201517.315.645.14.64.6
201623.514.143.93.94.1
201721.614.736.46.85.5
201823.215.732.67.35.8
201923.716.129.69.95.8
202018.815.727.214.77.5
202117.915.726.915.98.2
202219.614.623.216.38.0
202329.815.020.113.16.6
202429.416.718.313.67.0
202530.418.216.712.76.7
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6860.0000.966
20150.6590.0000.967
20160.6670.0000.965
20170.6410.0000.965
20180.6150.0000.963
20190.6120.0000.963
20200.5960.0000.967
20210.6040.0000.968
20220.6040.0000.966
20230.6110.0000.964
20240.5820.0000.960
20250.5680.0000.957
Bảng 6.Ethiopia quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Oromo34.6
tiếng Amharic30.1
tiếng Somali6.4
tiếng Tigrinya6.0
Sidama4.1
Gurage3.6
Wolaytta2.2
Afar1.7

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Ethiopia quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốEthiopia Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul47830.0
    Gyeonggi-do28317.8
    Chungcheongbuk-do16210.2
    Incheon1318.2
    Daejeon1247.8
    Gyeongsangbuk-do986.2
    Chungcheongnam-do644.0
    Busan603.8
    Daegu382.4
    Ulsan322.0
    Jeollabuk-do322.0
    Gangwon-do291.8
    Gyeongsangnam-do281.8
    Gwangju231.4
    Jeju-do60.4
    Sejong20.1
    Jeollanam-do10.1