KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Côte d'Ivoire

Số người đăng ký quốc tịch Côte d'Ivoire là 229 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 92 về quy mô. So với 136 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 68.4%. Họ sinh sống tại 51 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 49, Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 28 và Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 24. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.758, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.94. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 54.2, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 13.9%, và nam giới chiếm 66.7%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là Baoulé chiếm 25.1% và Dyula chiếm 8.1%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốCôte d'IvoireTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký2291,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú5125020.4% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.7580.280xếp hạng 13 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9400.955xếp hạng 103 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)0.9% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Côte d'Ivoire công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămCôte d'IvoireViệt Nam
20066452,157
20075467,197
20087279,848
20096786,166
20107498,225
201192110,564
201272114,211
201389113,843
2014108122,571
2015136128,042
2016151137,769
2017158151,385
2018166170,707
2019157187,334
2020171181,415
2021163178,928
2022183196,883
2023199227,930
2024207261,581
2025229293,907
Bảng 2.Côte d'Ivoire quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCôte d'Ivoire Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu490.4
2Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu280.1
3Gyeonggi-do Pyeongtaek-si240.1
4Chungcheongnam-do Asan-si190.1
5Seoul Jung-gu150.1
6Incheon Yeonsu-gu120.1
7Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu60.0
8Seoul Jongno-gu50.0
9Seoul Dongjak-gu40.0
10Incheon Michuhol-gu40.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Côte d'Ivoire chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCôte d'Ivoire Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu4954.20.0
2Seoul Jung-gu1528.40.0
3Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu2821.60.0
4Gangwon-do Pyeongchang-gun316.80.0
5Chungcheongnam-do Asan-si1911.80.0
6Gyeongsangbuk-do Cheongdo-gun211.10.0
7Gyeonggi-do Pyeongtaek-si248.80.0
8Seoul Jongno-gu58.10.0
9Gyeonggi-do Dongducheon-si37.80.0
10Incheon Yeonsu-gu126.50.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Côte d'Ivoire quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)8034.9
Các tư cách lưu trú khác(ETC)4720.5
Du học sinh(D2)2510.9
Thực tập thông thường(D4)229.6
Đi cùng gia đình(F3)104.4
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)93.9
Tìm việc(D10)83.5
Cư trú(F2)83.5
Các tư cách lưu trú khác208.7

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 229, toàn bộ Côte d'Ivoire này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4121024.4
5-914685.1
10-1416795.9
15-195321.8
20-24181356.6
25-2938251313.9
30-3437221513.6
35-3931201111.4
40-44261889.5
45-49231588.4
50-54151055.5
55-599813.3
60+2925410.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 273 thay vì 229 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200843.11.42.82.85.6
200944.81.51.53.04.5
201041.94.15.45.44.1
201151.15.44.33.33.3
201265.31.49.72.84.2
201360.71.113.57.94.5
201454.73.811.311.35.7
201547.44.516.58.36.8
201648.55.118.45.97.4
201737.315.215.85.18.2
201841.016.313.98.46.0
201943.320.410.28.90.0
202035.732.213.52.90.0
202136.230.113.54.30.0
202234.427.316.45.50.0
202333.723.615.17.50.0
202437.220.312.66.83.4
202534.920.510.99.64.4
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.7870.0000.948
20150.7520.0000.947
20160.7650.0000.946
20170.7670.0000.948
20180.7570.0000.945
20190.7610.0000.940
20200.7870.0000.943
20210.7790.0000.945
20220.7860.0000.942
20230.7660.0000.941
20240.7620.0000.940
20250.7580.0000.940
Bảng 6.Côte d'Ivoire quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
Baoulé25.1
Dyula8.1
Anyin7.8
Mòoré7.3
Dan7.0
Cebaara Sénoufo4.7
Attié3.5
Guro2.7

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Côte d'Ivoire quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốCôte d'Ivoire Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul8436.7
    Gyeonggi-do7834.1
    Chungcheongnam-do229.6
    Incheon167.0
    Gyeongsangbuk-do52.2
    Jeollabuk-do52.2
    Jeju-do41.7
    Gangwon-do31.3
    Gyeongsangnam-do31.3
    Gwangju31.3
    Daegu20.9
    Busan20.9
    Chungcheongbuk-do20.9