KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Canada

Số người đăng ký quốc tịch Canada là 4,602 người, chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 28 về quy mô. So với 5,433 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này giảm khoảng 15.3%. Họ sinh sống tại 215 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Gangnam-gu với 203, Seoul Yongsan-gu với 194 và Seoul Seocho-gu với 137. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.347, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.968. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Jung-gu với 11.5, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Bắc Mỹ. Nhóm tuổi lớn nhất là 60+ với 26.1%, và nam giới chiếm 46.9%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Anh chiếm 59.4% và tiếng Pháp chiếm 21.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốCanadaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký4,6021,604,9200.3% tổng số
Quận/huyện cư trú21525086.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.3470.280xếp hạng 103 trong 107
Chỉ số cô lập0.00020.045xếp hạng 37 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9680.955xếp hạng 3 trong 107
Châu lụcBắc Mỹ41,629 (2.6% tổng số)11.1% số người từ Bắc Mỹ

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Canada công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămCanadaViệt Nam
20066,84352,157
20077,41067,197
20087,45079,848
20097,62386,166
20107,30198,225
20116,572110,564
20126,272114,211
20136,004113,843
20145,747122,571
20155,433128,042
20165,115137,769
20174,791151,385
20184,443170,707
20194,358187,334
20204,089181,415
20214,189178,928
20224,349196,883
20234,373227,930
20244,452261,581
20254,602293,907
Bảng 2.Canada quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCanada Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Gangnam-gu2033.3
2Seoul Yongsan-gu1941.5
3Seoul Seocho-gu1372.8
4Incheon Yeonsu-gu1360.7
5Seoul Seodaemun-gu1340.8
6Seoul Mapo-gu1301.1
7Seoul Jung-gu1211.1
8Gyeonggi-do Seongnam-si Bundang-gu1103.5
9Seoul Songpa-gu1061.7
10Jeju-do Seogwipo-si1011.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Canada chiếm 0.3% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnCanada Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Jung-gu12111.50.1
2Seoul Yongsan-gu19410.80.1
3Jeju-do Seogwipo-si1016.30.1
4Seoul Seodaemun-gu1345.00.0
5Seoul Jongno-gu584.70.0
6Seoul Gangnam-gu2034.10.0
7Seoul Mapo-gu1304.10.0
8Incheon Yeonsu-gu1363.70.0
9Seoul Seocho-gu1373.70.0
10Busan Suyeong-gu432.90.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Canada quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Di trú kết hôn(F6)1,24427.0
Thường trú(F5)85518.6
Giáo viên ngoại ngữ(E2)85218.5
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)2846.2
Đi cùng gia đình(F3)2305.0
Du học sinh(D2)2094.5
Cư trú(F2)2084.5
Các tư cách lưu trú khác(ETC)1904.1
Các tư cách lưu trú khác53011.5

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 4,602, toàn bộ Canada này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-41,0975615363.7
5-99134594543.1
10-149454694763.2
15-195562642921.9
20-241,0144835313.5
25-291,6888148745.8
30-342,7921,3521,4409.5
35-392,9471,5561,39110.0
40-442,6441,4551,1899.0
45-492,0431,0909537.0
50-542,2531,1191,1347.7
55-592,7871,0791,7089.5
60+7,6753,0534,62226.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 29,354 thay vì 4,602 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.01.464.93.34.2
20090.02.161.43.45.8
20100.03.759.93.95.0
20110.05.559.83.83.6
20129.96.956.44.83.7
201314.47.452.64.84.5
201416.38.348.65.15.3
201517.39.346.25.84.7
201618.910.144.16.14.5
201720.610.940.36.34.2
201821.612.136.86.84.2
201922.313.234.36.94.0
202025.214.530.26.94.0
202125.814.828.56.54.3
202226.115.225.16.03.7
202326.916.123.16.24.3
202427.217.420.96.54.7
202527.018.618.56.25.0
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.3030.0000.978
20150.3080.0000.977
20160.3100.0000.977
20170.3150.0000.977
20180.3240.0000.975
20190.3160.0000.974
20200.3220.0000.976
20210.3320.0000.977
20220.3360.0000.974
20230.3380.0000.972
20240.3420.0000.970
20250.3470.0000.968
Bảng 6.Canada quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Anh59.4
tiếng Pháp21.8
tiếng Trung2.0
tiếng Quảng Đông1.7
tiếng Punjab1.5
tiếng Tagalog/Filipino1.5
tiếng Tây Ban Nha1.4
tiếng Đức1.2

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Canada quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốCanada Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul1,82339.6
    Gyeonggi-do1,10824.1
    Incheon2866.2
    Busan2675.8
    Jeju-do1613.5
    Gyeongsangnam-do1332.9
    Daegu1332.9
    Daejeon1182.6
    Chungcheongnam-do942.0
    Gyeongsangbuk-do891.9
    Gwangju691.5
    Chungcheongbuk-do661.4
    Jeollabuk-do621.3
    Gangwon-do591.3
    Ulsan501.1
    Jeollanam-do481.0
    Sejong360.8