KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Burundi

Số người đăng ký quốc tịch Burundi là 695 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 58 về quy mô. So với 59 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 1078%. Họ sinh sống tại 59 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 347, Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu với 54 và Gyeonggi-do Siheung-si với 40. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.788, chỉ số cô lập là 0.001 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.916. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 88.1, nơi quốc tịch này chiếm 0.1% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 30-34 với 24.9%, và nam giới chiếm 77.9%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là Kirundi chiếm 99.1% và Burundian Sign Language chiếm 0.5%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốBurundiTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký6951,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú5925023.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.7880.280xếp hạng 7 trong 107
Chỉ số cô lập0.00060.045xếp hạng 26 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9160.955xếp hạng 107 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)2.8% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Burundi công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămBurundiViệt Nam
2006352,157
2007567,197
2008679,848
2009986,166
20101298,225
201120110,564
201221114,211
201327113,843
201444122,571
201559128,042
201668137,769
201775151,385
201892170,707
2019104187,334
2020113181,415
2021132178,928
2022208196,883
2023368227,930
2024562261,581
2025695293,907
Bảng 2.Burundi quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnBurundi Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu3470.9
2Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu540.3
3Gyeonggi-do Siheung-si400.1
4Gangwon-do Goseong-gun271.2
5Ulsan Ulju-gun270.3
6Busan Nam-gu170.2
7Gyeongsangnam-do Geoje-si130.1
8Seoul Gwanak-gu130.1
9Jeju-do Jeju-si100.1
10Gangwon-do Sokcho-si80.4

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Burundi chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnBurundi Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu34788.10.1
2Gangwon-do Goseong-gun2774.00.1
3Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu5412.30.0
4Ulsan Ulju-gun279.10.0
5Gangwon-do Sokcho-si87.40.0
6Jeollanam-do Yeongam-gun45.90.0
7Gyeonggi-do Siheung-si405.70.0
8Busan Nam-gu175.00.0
9Chungcheongbuk-do Eumseong-gun64.70.0
10Gyeongsangnam-do Geoje-si134.10.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Burundi quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Khác(G1)30243.5
Du học sinh(D2)20229.1
Tìm việc(D10)7410.6
Cư trú(F2)426.0
Đi cùng gia đình(F3)375.3
Các tư cách lưu trú khác(ETC)182.6
Thực tập thông thường(D4)91.3
Nghệ thuật và biểu diễn(E6)30.4
Các tư cách lưu trú khác81.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 695, toàn bộ Burundi này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-4282083.9
5-9191452.7
10-146150.8
15-19171072.4
20-2473383510.3
25-29115892616.2
30-341771413624.9
35-391631422122.9
40-447568710.5
45-49282263.9
50-547701.0
55-592200.3
60+1010.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 711 thay vì 695 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200816.750.00.016.70.0
200911.166.70.011.10.0
20100.075.00.08.38.3
20110.070.00.00.020.0
20120.071.40.00.019.0
20137.474.10.00.011.1
201427.356.80.00.06.8
201525.450.81.71.711.9
201627.933.811.84.413.2
201728.030.712.08.014.7
201828.332.63.314.110.9
201927.928.85.824.05.8
202021.229.29.726.57.1
202118.935.65.325.07.6
202226.944.71.417.84.8
202326.952.73.810.13.3
202436.744.04.67.54.6
202543.529.110.66.05.3
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2019–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20190.7930.0000.950
20200.8210.0000.956
20210.7830.0000.953
20220.8050.0000.941
20230.8140.0000.924
20240.8080.0010.914
20250.7880.0010.916
Bảng 6.Burundi quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
Kirundi99.1
Burundian Sign Language0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Burundi quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốBurundi Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Gyeonggi-do48469.6
    Gangwon-do365.2
    Seoul365.2
    Ulsan355.0
    Busan263.7
    Gyeongsangnam-do213.0
    Chungcheongbuk-do121.7
    Incheon101.4
    Jeju-do101.4
    Jeollabuk-do91.3
    Gyeongsangbuk-do71.0
    Jeollanam-do40.6
    Daejeon30.4
    Daegu20.3