KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Bulgaria

Số người đăng ký quốc tịch Bulgaria là 167 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 97 về quy mô. So với 132 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 26.5%. Họ sinh sống tại 62 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Mapo-gu với 9, Seoul Seodaemun-gu với 9 và Seoul Dongdaemun-gu với 8. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.605, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.963. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Ulsan Dong-gu với 14.4, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Âu. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 22.2%, và nam giới chiếm 38.5%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Bulgaria chiếm 87.7% và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ chiếm 7.8%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốBulgariaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký1671,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú6225024.8% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6050.280xếp hạng 45 trong 107
Chỉ số cô lập0.00000.045xếp hạng 87 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9630.955xếp hạng 16 trong 107
Châu lụcChâu Âu48,565 (3.0% tổng số)0.3% số người từ Châu Âu

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Bulgaria công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămBulgariaViệt Nam
200611352,157
20079567,197
200810379,848
20099686,166
20109598,225
2011109110,564
2012131114,211
2013137113,843
2014132122,571
2015132128,042
2016131137,769
2017123151,385
2018121170,707
2019126187,334
2020121181,415
2021130178,928
2022130196,883
2023143227,930
2024159261,581
2025167293,907
Bảng 2.Bulgaria quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnBulgaria Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Mapo-gu90.1
2Seoul Seodaemun-gu90.1
3Seoul Dongdaemun-gu80.0
4Seoul Gwanak-gu70.0
5Seoul Seongbuk-gu70.0
6Seoul Yongsan-gu70.1
7Ulsan Dong-gu70.1
8Incheon Yeonsu-gu70.0
9Seoul Gangseo-gu60.1
10Seoul Seocho-gu60.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Bulgaria chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnBulgaria Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Ulsan Dong-gu714.40.0
2Seoul Yongsan-gu710.70.0
3Seoul Seodaemun-gu99.20.0
4Seoul Jung-gu37.80.0
5Seoul Mapo-gu97.80.0
6Seoul Dongdaemun-gu87.10.0
7Seoul Jongno-gu36.70.0
8Incheon Yeonsu-gu75.30.0
9Seoul Seongbuk-gu75.10.0
10Daegu Nam-gu24.50.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Bulgaria quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)5231.1
Di trú kết hôn(F6)3722.2
Thực tập thông thường(D4)159.0
Thường trú(F5)116.6
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)95.4
Cư trú(F2)95.4
Đi cùng gia đình(F3)84.8
Các tư cách lưu trú khác(ETC)84.8
Các tư cách lưu trú khác1810.8

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 167, toàn bộ Bulgaria này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-43301.3
5-92110.8
10-143211.3
15-199273.8
20-2453134022.2
25-2953153822.2
30-3432131913.4
35-3915786.3
40-44188107.5
45-492210129.2
50-54151056.3
55-594221.7
60+10644.2

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 239 thay vì 167 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200815.50.011.70.05.8
200924.00.04.20.05.2
201023.20.07.40.07.4
201119.30.05.50.09.2
201220.66.94.60.08.4
201316.86.610.20.08.0
201427.36.810.60.07.6
201525.86.18.30.09.8
201623.78.48.40.09.2
201731.711.47.30.07.3
201830.611.60.05.86.6
201928.611.94.87.14.8
202028.116.510.77.45.0
202130.016.98.56.96.9
202232.320.85.47.76.9
202328.021.04.96.35.6
202422.620.811.96.35.7
202531.122.29.06.65.4
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.6740.0000.971
20150.6820.0000.969
20160.6890.0000.968
20170.6910.0000.970
20180.7040.0000.965
20190.6680.0000.966
20200.6520.0000.971
20210.6010.0000.975
20220.6270.0000.972
20230.6070.0000.969
20240.6300.0000.966
20250.6050.0000.963
Bảng 6.Bulgaria quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Bulgaria87.7
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ7.8
Romani3.6

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Bulgaria quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốBulgaria Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul8349.7
    Gyeonggi-do2816.8
    Incheon137.8
    Busan106.0
    Ulsan106.0
    Daejeon63.6
    Gyeongsangnam-do42.4
    Gyeongsangbuk-do31.8
    Daegu31.8
    Jeju-do21.2
    Gangwon-do10.6
    Sejong10.6
    Jeollanam-do10.6
    Jeollabuk-do10.6
    Chungcheongnam-do10.6