Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.
Số người đăng ký quốc tịch Bangladesh là 32,407 người, chiếm 2% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 14 về quy mô. So với 12,328 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 162.9%. Họ sinh sống tại 240 quận/huyện, nhiều nhất là Gyeonggi-do Hwaseong-si với 2,744, Gyeonggi-do Gimpo-si với 1,891 và Gyeonggi-do Pocheon-si với 1,758. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.51, chỉ số cô lập là 0.002 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.95. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Gyeonggi-do Pocheon-si với 19.8, nơi quốc tịch này chiếm 1.3% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Nam Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 25-29 với 22.3%, và nam giới chiếm 82.8%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Bengal chiếm 79.9% và Chittagonian chiếm 8%.
Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi
Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.
| Chỉ số | Bangladesh | Tất cả người nước ngoài đã đăng ký | So với tổng |
|---|---|---|---|
| Người nước ngoài đã đăng ký | 32,407 | 1,604,920 | 2.0% tổng số |
| Quận/huyện cư trú | 240 | 250 | 96.0% tổng số |
| Chỉ số khác biệt (D) | 0.510 | 0.280 | xếp hạng 73 trong 107 |
| Chỉ số cô lập | 0.0023 | 0.045 | xếp hạng 14 trong 107 |
| Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc | 0.950 | 0.955 | xếp hạng 83 trong 107 |
| Châu lục | Nam Á | 193,031 (12.0% tổng số) | 16.8% số người từ Nam Á |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.
Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.
Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.
| Năm | Bangladesh | Việt Nam |
|---|---|---|
| 2006 | 8,596 | 52,157 |
| 2007 | 7,821 | 67,197 |
| 2008 | 7,656 | 79,848 |
| 2009 | 7,255 | 86,166 |
| 2010 | 9,317 | 98,225 |
| 2011 | 10,561 | 110,564 |
| 2012 | 10,766 | 114,211 |
| 2013 | 10,888 | 113,843 |
| 2014 | 12,065 | 122,571 |
| 2015 | 12,328 | 128,042 |
| 2016 | 13,180 | 137,769 |
| 2017 | 13,623 | 151,385 |
| 2018 | 14,284 | 170,707 |
| 2019 | 14,975 | 187,334 |
| 2020 | 13,813 | 181,415 |
| 2021 | 13,163 | 178,928 |
| 2022 | 17,539 | 196,883 |
| 2023 | 22,939 | 227,930 |
| 2024 | 27,875 | 261,581 |
| 2025 | 32,407 | 293,907 |
| Thứ hạng | Quận/huyện | Bangladesh Quốc tịch | Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gyeonggi-do Hwaseong-si | 2,744 | 5.0 | |
| 2 | Gyeonggi-do Gimpo-si | 1,891 | 7.2 | |
| 3 | Gyeonggi-do Pocheon-si | 1,758 | 10.5 | |
| 4 | Gyeonggi-do Siheung-si | 1,123 | 2.7 | |
| 5 | Gyeonggi-do Gwangju-si | 1,049 | 6.8 | |
| 6 | Gyeonggi-do Paju-si | 1,024 | 6.2 | |
| 7 | Gyeongsangnam-do Gimhae-si | 866 | 3.2 | |
| 8 | Gyeonggi-do Yangju-si | 865 | 8.5 | |
| 9 | Incheon Seo-gu | 825 | 5.0 | |
| 10 | Busan Nam-gu | 775 | 9.6 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).
Ghi chú: Trên toàn quốc, Bangladesh chiếm 2.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.
| Thứ hạng | Quận/huyện | Bangladesh Quốc tịch | Hệ số định vị (LQ) | Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gyeonggi-do Pocheon-si | 1,758 | 19.8 | 1.3 |
| 2 | Gangwon-do Goseong-gun | 253 | 14.9 | 0.9 |
| 3 | Jeollanam-do Yeongam-gun | 347 | 11.0 | 0.7 |
| 4 | Chungcheongbuk-do Eumseong-gun | 610 | 10.2 | 0.6 |
| 5 | Gyeonggi-do Yeoncheon-gun | 173 | 6.5 | 0.4 |
| 6 | Gyeonggi-do Gimpo-si | 1,891 | 6.2 | 0.4 |
| 7 | Busan Nam-gu | 775 | 4.9 | 0.3 |
| 8 | Gyeongsangbuk-do Seongju-gun | 125 | 4.9 | 0.3 |
| 9 | Jeollabuk-do Gimje-si | 248 | 4.8 | 0.3 |
| 10 | Gyeonggi-do Yangju-si | 865 | 4.6 | 0.3 |
Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.
Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.
| Loại thị thực | Số người | Tỷ lệ | |
|---|---|---|---|
| Việc làm không chuyên môn(E9) | 13,448 | 41.5 | |
| Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7) | 4,979 | 15.4 | |
| Đi cùng gia đình(F3) | 4,940 | 15.2 | |
| Du học sinh(D2) | 3,688 | 11.4 | |
| Cư trú(F2) | 1,240 | 3.8 | |
| Khác(G1) | 1,060 | 3.3 | |
| Các tư cách lưu trú khác(ETC) | 886 | 2.7 | |
| Thực tập thông thường(D4) | 591 | 1.8 | |
| Các tư cách lưu trú khác | 1,575 | 4.9 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).
Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 32,407, toàn bộ Bangladesh này.
| Nhóm tuổi | Tổng | Nam | Nữ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 1,781 | 904 | 877 | 5.0 |
| 5-9 | 1,000 | 492 | 508 | 2.8 |
| 10-14 | 337 | 162 | 175 | 0.9 |
| 15-19 | 407 | 198 | 209 | 1.1 |
| 20-24 | 5,120 | 3,654 | 1,466 | 14.3 |
| 25-29 | 8,021 | 6,579 | 1,442 | 22.3 |
| 30-34 | 7,306 | 6,513 | 793 | 20.3 |
| 35-39 | 4,711 | 4,332 | 379 | 13.1 |
| 40-44 | 2,424 | 2,269 | 155 | 6.7 |
| 45-49 | 841 | 768 | 73 | 2.3 |
| 50-54 | 883 | 844 | 39 | 2.5 |
| 55-59 | 1,791 | 1,763 | 28 | 5.0 |
| 60+ | 1,291 | 1,268 | 23 | 3.6 |
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).
Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 35,913 thay vì 32,407 người nước ngoài đã đăng ký
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).
Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).
Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.
| Năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| 2008 | 56.4 | 0.0 | 2.3 | 5.0 | 6.2 |
| 2009 | 56.6 | 0.0 | 3.4 | 6.6 | 6.3 |
| 2010 | 80.2 | 0.0 | 3.0 | 5.5 | 4.7 |
| 2011 | 81.6 | 0.6 | 3.0 | 5.1 | 4.0 |
| 2012 | 82.4 | 0.8 | 2.7 | 4.8 | 1.8 |
| 2013 | 82.2 | 0.9 | 2.8 | 4.8 | 1.2 |
| 2014 | 82.6 | 0.8 | 3.0 | 4.7 | 1.0 |
| 2015 | 78.9 | 0.9 | 3.3 | 5.1 | 1.2 |
| 2016 | 77.2 | 0.9 | 3.3 | 5.8 | 1.6 |
| 2017 | 75.3 | 1.2 | 3.7 | 6.9 | 1.9 |
| 2018 | 72.7 | 1.5 | 3.8 | 7.9 | 2.5 |
| 2019 | 67.5 | 2.1 | 3.9 | 8.7 | 3.9 |
| 2020 | 59.5 | 2.8 | 3.9 | 8.1 | 4.5 |
| 2021 | 54.4 | 4.1 | 5.2 | 9.1 | 4.6 |
| 2022 | 59.6 | 4.2 | 6.1 | 8.5 | 3.8 |
| 2023 | 55.3 | 10.7 | 7.0 | 8.5 | 4.0 |
| 2024 | 48.5 | 13.4 | 11.9 | 9.9 | 3.9 |
| 2025 | 41.5 | 15.4 | 15.2 | 11.4 | 3.8 |
Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.
Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.
| Năm | Chỉ số khác biệt (D) | Chỉ số cô lập | Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc |
|---|---|---|---|
| 2014 | 0.545 | 0.001 | 0.961 |
| 2015 | 0.542 | 0.001 | 0.960 |
| 2016 | 0.546 | 0.001 | 0.961 |
| 2017 | 0.538 | 0.001 | 0.961 |
| 2018 | 0.531 | 0.001 | 0.960 |
| 2019 | 0.518 | 0.001 | 0.960 |
| 2020 | 0.512 | 0.001 | 0.964 |
| 2021 | 0.508 | 0.001 | 0.966 |
| 2022 | 0.521 | 0.002 | 0.962 |
| 2023 | 0.523 | 0.002 | 0.957 |
| 2024 | 0.524 | 0.002 | 0.952 |
| 2025 | 0.510 | 0.002 | 0.950 |
| Tiếng mẹ đẻ | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| tiếng Bengal | 79.9 | |
| Chittagonian | 8.0 | |
| Rangpuri | 6.2 | |
| Sylheti | 4.0 | |
| Rohingya | 0.6 | |
| Ngôn ngữ ký hiệu Bangladesh | 0.5 |
Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.
Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.
Khoảng số lượng
Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.
Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.
| Tỉnh/thành phố | Bangladesh Quốc tịch | Tỷ trọng trong toàn quốc |
|---|---|---|
| Gyeonggi-do | 15,194 | 46.9 |
| Gyeongsangnam-do | 2,479 | 7.6 |
| Incheon | 1,900 | 5.9 |
| Busan | 1,808 | 5.6 |
| Chungcheongnam-do | 1,596 | 4.9 |
| Chungcheongbuk-do | 1,471 | 4.5 |
| Gyeongsangbuk-do | 1,445 | 4.5 |
| Seoul | 1,425 | 4.4 |
| Jeollabuk-do | 1,363 | 4.2 |
| Jeollanam-do | 822 | 2.5 |
| Daegu | 783 | 2.4 |
| Gangwon-do | 642 | 2.0 |
| Daejeon | 622 | 1.9 |
| Ulsan | 447 | 1.4 |
| Gwangju | 223 | 0.7 |
| Sejong | 109 | 0.3 |
| Jeju-do | 78 | 0.2 |