KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Azerbaijan

Số người đăng ký quốc tịch Azerbaijan là 535 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 69 về quy mô. So với 113 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 373.5%. Họ sinh sống tại 84 quận/huyện, nhiều nhất là Incheon Michuhol-gu với 144, Daejeon Yuseong-gu với 43 và Seoul Yongsan-gu với 26. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.611, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.964. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Incheon Michuhol-gu với 33.1, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Tây Á. Nhóm tuổi lớn nhất là 20-24 với 40.3%, và nam giới chiếm 48%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Azerbaijan chiếm 92.1% và Lezgi chiếm 2.3%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốAzerbaijanTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký5351,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú8425033.6% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.6110.280xếp hạng 42 trong 107
Chỉ số cô lập0.00010.045xếp hạng 54 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9640.955xếp hạng 11 trong 107
Châu lụcTây Á11,391 (0.7% tổng số)4.7% số người từ Tây Á

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Azerbaijan công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămAzerbaijanViệt Nam
20062152,157
20071667,197
20085079,848
20097786,166
20109598,225
2011106110,564
201297114,211
2013103113,843
2014107122,571
2015113128,042
2016121137,769
2017131151,385
2018169170,707
2019189187,334
2020180181,415
2021217178,928
2022287196,883
2023379227,930
2024453261,581
2025535293,907
Bảng 2.Azerbaijan quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnAzerbaijan Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Michuhol-gu1441.0
2Daejeon Yuseong-gu430.5
3Seoul Yongsan-gu260.2
4Incheon Yeonsu-gu250.1
5Seoul Seongbuk-gu210.1
6Seoul Dongdaemun-gu170.1
7Seoul Jungnang-gu140.2
8Seoul Gangnam-gu110.2
9Seoul Dongjak-gu90.1
10Seoul Mapo-gu90.1

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Azerbaijan chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnAzerbaijan Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Incheon Michuhol-gu14433.10.0
2Seoul Yongsan-gu2612.30.0
3Daejeon Yuseong-gu4311.20.0
4Incheon Yeonsu-gu255.90.0
5Seoul Jung-gu75.70.0
6Seoul Seongbuk-gu214.80.0
7Seoul Dongdaemun-gu174.70.0
8Busan Geumjeong-gu83.70.0
9Seoul Jungnang-gu143.60.0
10Busan Suyeong-gu63.40.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Azerbaijan quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Du học sinh(D2)28453.1
Các tư cách lưu trú khác(ETC)356.5
Đi cùng gia đình(F3)346.4
Thực tập thông thường(D4)326.0
Di trú kết hôn(F6)295.4
Cư trú(F2)285.2
Thường trú(F5)234.3
Đầu tư doanh nghiệp(D8)173.2
Các tư cách lưu trú khác539.9

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 535, toàn bộ Azerbaijan này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-411561.9
5-912752.1
10-147161.2
15-195032188.7
20-2423112210940.3
25-2988266215.4
30-3479285113.8
35-395331229.2
40-4416972.8
45-498801.4
50-545140.9
55-594130.7
60+9451.6

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 573 thay vì 535 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
200834.00.014.044.00.0
200964.90.015.614.30.0
201066.30.013.712.60.0
201164.21.915.18.50.0
201264.92.115.58.20.0
201346.64.920.412.60.0
201448.62.822.49.33.7
201545.36.618.96.60.0
201644.98.415.99.30.0
201739.710.712.26.93.1
201840.810.17.75.30.0
201937.613.86.93.70.0
202030.018.35.67.80.0
202138.715.20.09.73.7
202242.214.64.28.74.9
202351.28.44.27.44.7
202451.07.75.39.15.1
202553.16.56.46.05.4
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2014–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20140.7910.0000.970
20150.8060.0000.968
20160.7920.0000.966
20170.7920.0000.968
20180.7100.0000.966
20190.6740.0000.964
20200.6480.0000.970
20210.6240.0000.973
20220.6280.0000.970
20230.6430.0000.968
20240.6290.0000.964
20250.6110.0000.964
Bảng 6.Azerbaijan quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Azerbaijan92.1
Lezgi2.3
tiếng Nga1.4
tiếng Armenia1.3
Talysh0.7
Avar0.5

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Azerbaijan quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốAzerbaijan Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Incheon18133.8
    Seoul16130.1
    Gyeonggi-do6211.6
    Daejeon539.9
    Busan254.7
    Chungcheongnam-do101.9
    Gyeongsangnam-do71.3
    Gyeongsangbuk-do71.3
    Daegu61.1
    Ulsan61.1
    Jeollabuk-do50.9
    Gangwon-do30.6
    Gwangju30.6
    Sejong20.4
    Jeju-do20.4
    Chungcheongbuk-do20.4