KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Người nước ngoài đã đăng ký được thống kê trên 192 quốc tịch.

Angola

Số người đăng ký quốc tịch Angola là 101 người, chiếm dưới 0.1% tổng số người nước ngoài đã đăng ký và đứng thứ 106 về quy mô. So với 74 vào năm 2015, tức 10 năm trước, mức này tăng khoảng 36.5%. Họ sinh sống tại 35 quận/huyện, nhiều nhất là Seoul Yongsan-gu với 19, Gyeonggi-do Pyeongtaek-si với 14 và Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu với 10. Chỉ số khác biệt (D) so với người Hàn Quốc là 0.792, chỉ số cô lập là 0 và mức tương tác với người Hàn Quốc là 0.947. Hệ số định vị (LQ) cao nhất ở Seoul Yongsan-gu với 47.6, nơi quốc tịch này chiếm 0% người nước ngoài của quận/huyện đó. Châu lục xuất xứ là Châu Phi. Nhóm tuổi lớn nhất là 35-39 với 13.5%, và nam giới chiếm 64.9%. Riêng giá trị này dựa trên số người nước ngoài lưu trú. Tiếng mẹ đẻ ước tính là tiếng Bồ Đào Nha chiếm 36.4% và Umbundu chiếm 21%.

Nguồn: Niên giám thống kê xuất nhập cảnh và chính sách người nước ngoài của Bộ Tư pháp 2025 (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch, người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch và quận/huyện, người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú), người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi

Chỉ số khác biệt, chỉ số cô lập và hệ số định vị được tính từ bộ dữ liệu mở.

Bảng 1.Các chỉ số chính và mức chuẩn, 2025Đơn vị: người, tổ chức, chỉ số
2025
Chỉ sốAngolaTất cả người nước ngoài đã đăng kýSo với tổng
Người nước ngoài đã đăng ký1011,604,920dưới 0.1% tổng số
Quận/huyện cư trú3525014.0% tổng số
Chỉ số khác biệt (D)0.7920.280xếp hạng 6 trong 107
Chỉ số cô lập0.00000.045xếp hạng 87 trong 107
Mức tiếp xúc với người Hàn Quốc0.9470.955xếp hạng 94 trong 107
Châu lụcChâu Phi24,473 (1.5% tổng số)0.4% số người từ Châu Phi

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quốc tịch), các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc; 0 nghĩa là hai phân bố khớp nhau và 1 nghĩa là hoàn toàn tách biệt. Chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ở cột Tất cả người nước ngoài đã đăng ký, ba chỉ số coi toàn bộ người nước ngoài đã đăng ký là một nhóm và dùng cùng các công thức. Ở cột So với tổng số, hạng 1 là giá trị cao nhất trong các quốc tịch có từ 100 người nước ngoài đã đăng ký trở lên năm đó; ở dòng châu lục, cột đó cho biết tỷ trọng của quốc tịch này trong tổng số người nước ngoài đã đăng ký từ châu lục đó.

Hình 1.Angola công dân trong số người nước ngoài đã đăng ký, 2006–2025Đơn vị: 10,000 người

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm.

Ghi chú: Trục dọc được đặt lại theo quy mô của quốc tịch được chọn.

Xem dạng bảng
NămAngolaViệt Nam
20064352,157
20072267,197
20081779,848
20092286,166
20105398,225
201157110,564
201283114,211
201393113,843
201477122,571
201574128,042
201671137,769
2017100151,385
2018133170,707
2019141187,334
2020139181,415
2021137178,928
2022148196,883
2023119227,930
2024104261,581
2025101293,907
Bảng 2.Angola quốc tịch, 10 quận/huyện hàng đầu, 2025Đơn vị: người, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnAngola Quốc tịchTỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu190.1
2Gyeonggi-do Pyeongtaek-si140.0
3Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu100.0
4Seoul Seongbuk-gu80.1
5Seoul Yangcheon-gu60.2
6Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu50.0
7Seoul Jongno-gu50.0
8Chungcheongnam-do Asan-si30.0
9Gyeonggi-do Yongin-si Suji-gu20.1
10Seoul Dongdaemun-gu20.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch).

Ghi chú: Trên toàn quốc, Angola chiếm 0.0% tổng số người nước ngoài đã đăng ký, nên khu vực có tỷ trọng cao hơn mức đó thì có tương đối nhiều người thuộc quốc tịch này.

Bảng 3.10 quận/huyện có hệ số định vị cao nhất, 2025Đơn vị: người, tỷ số, %
2025
Thứ hạngQuận/huyệnAngola Quốc tịchHệ số định vị (LQ)Tỷ lệ trong số người nước ngoài tại địa phương
1Seoul Yongsan-gu1947.60.0
2Seoul Jongno-gu518.50.0
3Gyeonggi-do Ansan-si Danwon-gu1017.50.0
4Jeollanam-do Jangseong-gun111.80.0
5Chungcheongbuk-do Yeongdong-gun111.80.0
6Gyeonggi-do Pyeongtaek-si1411.60.0
7Seoul Seongbuk-gu89.60.0
8Seoul Jung-gu28.60.0
9Gyeonggi-do Ansan-si Sangnok-gu57.80.0
10Seoul Yangcheon-gu67.10.0

Nguồn: Hệ số định vị từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: hệ số định vị là tỷ trọng tại địa phương chia cho tỷ trọng toàn quốc; giá trị trên 1.5 được coi là đại diện quá mức.

Bảng 4.Theo tư cách lưu trú Angola quốc tịch, 2025Đơn vị: người, %
2025
Loại thị thựcSố ngườiTỷ lệ
Các tư cách lưu trú khác(ETC)4140.6
Khác(G1)1716.8
Du học sinh(D2)1110.9
Thực tập thông thường(D4)109.9
Cư trú(F2)87.9
Hoạt động chỉ định đặc biệt(E7)55.0
Đi cùng gia đình(F3)22.0
Di trú kết hôn(F6)22.0
Các tư cách lưu trú khác55.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Lưu ý: Các dòng của bảng này cộng lại là 101, toàn bộ Angola này.

Bảng 5.Độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: người, %
2025
Nhóm tuổiTổngNamNữTỷ lệ
0-44313.6
5-94313.6
10-1411569.9
15-195414.5
20-2410469.0
25-297256.3
30-34139411.7
35-391511413.5
40-441311211.7
45-495324.5
50-5410829.0
55-594403.6
60+10559.0

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Chỉ bảng này tính toàn bộ cư dân nước ngoài, nên tổng số là 111 thay vì 101 người nước ngoài đã đăng ký

Hình 2.Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính, 2025Đơn vị: %
2025

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài lưu trú theo quốc tịch và độ tuổi).

Ghi chú: Độ dài thanh là tỷ trọng của mỗi ô trong toàn bộ quốc tịch đó. Riêng hình này sử dụng số liệu người nước ngoài lưu trú, nên tổng số khác với người nước ngoài đã đăng ký.

Hình 3.Thay đổi cơ cấu tư cách lưu trú, 2008–2025Đơn vị: %

Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp, từng năm (người nước ngoài đã đăng ký theo tư cách lưu trú và quốc tịch).

Ghi chú: Tỷ trọng của mỗi tư cách lưu trú trong quốc tịch này trong năm đó. Hiển thị năm tư cách lưu trú lớn nhất năm 2025.

Xem dạng bảng
Năm
20080.011.841.211.85.9
20090.09.131.822.74.5
20101.95.718.918.90.0
20111.80.024.626.35.3
20121.20.016.921.74.8
20132.20.021.58.64.3
20145.23.425.919.05.2
20156.50.041.313.06.5
20167.011.641.99.37.0
201730.031.016.04.03.0
201822.647.49.86.03.0
201924.850.49.93.52.1
202035.341.07.22.90.0
202136.533.68.85.15.8
202240.527.77.46.85.4
202336.122.77.68.47.6
202434.619.29.610.68.7
202540.616.810.99.97.9
Hình 4.Phân tách cư trú và mức tiếp xúc theo thời gian, 2017–2025Đơn vị: chỉ số
Chỉ số

Nguồn: Các chỉ số tách biệt từ bộ dữ liệu công khai.

Ghi chú: chỉ số khác biệt D đo mức độ phân bố của một quốc tịch giữa các quận/huyện khác với phân bố của công dân Hàn Quốc, chỉ số cô lập là xác suất một thành viên gặp người cùng quốc tịch, và tương tác là xác suất gặp cư dân Hàn Quốc. Ba chỉ số có phạm vi giá trị khác nhau, nên được chọn từng chỉ số một.

Xem dạng bảng
NămChỉ số khác biệt (D)Chỉ số cô lậpMức tiếp xúc với người Hàn Quốc
20170.8390.0000.953
20180.8350.0000.945
20190.7790.0000.948
20200.7920.0000.950
20210.8090.0000.951
20220.8160.0000.949
20230.8040.0000.948
20240.8090.0000.946
20250.7920.0000.947
Bảng 6.Angola quốc tịch, cơ cấu tiếng mẹ đẻĐơn vị: %
Tiếng mẹ đẻTỷ lệ
tiếng Bồ Đào Nha36.4
Umbundu21.0
Kikongo9.7
Chokwe5.9
Kimbundu5.1
Nyaneka3.0
Kibala2.9
Nyemba2.8

Nguồn: Ethnologue Ấn bản lần thứ 24, tỷ lệ tiếng mẹ đẻ theo quốc gia.

Ghi chú: nhu cầu ước tính trên trang ngôn ngữ là tỷ lệ này nhân với số người nước ngoài đã đăng ký của từng quốc tịch. Các tỷ lệ dưới 0.5% không được liệt kê, và người nói nhiều hơn một ngôn ngữ không được phân biệt.

Hình 5.Theo tỉnh/thành phố, Angola quốc tịch, 2025Đơn vị: người
2025

Khoảng số lượng

    Ghi chú: Các đường ranh giới là hình dạng được đơn giản hóa để hiển thị và được vẽ bằng nét bút. Các giá trị tô màu là tổng của tỉnh theo niên giám và không phụ thuộc vào các hình dạng này.

    Nguồn: Niên giám thống kê của Bộ Tư pháp (người nước ngoài đã đăng ký theo quận/huyện và quốc tịch), được cộng gộp lên cấp tỉnh/thành phố.

    Xem dạng bảng
    Tỉnh/thành phốAngola Quốc tịchTỷ trọng trong toàn quốc
    Seoul4948.5
    Gyeonggi-do3736.6
    Chungcheongnam-do33.0
    Gyeongsangnam-do22.0
    Incheon22.0
    Chungcheongbuk-do22.0
    Gyeongsangbuk-do11.0
    Gwangju11.0
    Daegu11.0
    Daejeon11.0
    Busan11.0
    Jeollanam-do11.0