KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

19 / tất cả 1,715

Gyeongsangnam-do Changwon-si Masanhappo-guDữ liệu theo vùng6

경남이주여성상담소

Giáo dục người lớnHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상남도 창원시 마산합포구 오동동14길 29 (오동동, 기산상가아파트) 218호

마산의료원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

경상남도 창원시 마산합포구 3.15대로 231 (중앙동3가)

창원 출입국·외국인사무소

Hỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, trực tiếp vận hành

Cơ quan xuất nhập cảnhBộ Tư pháp (MOJ)

경상남도 창원시 마산합포구 제2부두로 30

창원시 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상남도 창원시 마산합포구 중앙북5길 20 지하1층 (중앙동3가, 마산YWCA)

창원시마산 가족센터

Phiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상남도 창원시 마산합포구 중앙북5길 20 마산YWCA 지하1층 (중앙동3가)

창원외국인근로자지원센터

Phiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Chính quyền địa phương, ủy thác

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상남도 창원시 마산합포구 3.15대로 203 1층(중앙동 2가)

Gyeongsangnam-do Changwon-si Masanhoewon-guDữ liệu theo vùng2

마산대학교

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상남도 창원시 마산회원구 내서읍 함마대로 2640 창의관 2층 211호 국제교류처 사무실

창신대학교

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상남도 창원시 마산회원구 팔용로 262 사회관(5호관)

Gyeongsangnam-do Changwon-si Seongsan-guDữ liệu theo vùng2

경상남도 다문화교육지원센터

Lớp tiếng Hàn

Bộ Giáo dục và các Sở giáo dục, chỉ định

Cơ sở dành cho thanh thiếu niên có nền tảng di cư và giáo dục đa văn hóaBộ Giáo dục (MOE)

경상남도 창원시 성산구 용지로 264

근로복지공단 창원병원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

경상남도 창원시 성산구 창원대로 721

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.