KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

7 / tất cả 1,715

Daejeon Jung-guDữ liệu theo vùng7

국제친교센터(IFC)

Văn hóa và cộng đồngLớp tiếng Hàn

Tổ chức tôn giáo, kinh phí riêng

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoài

대전광역시 중구 목동로 23 (목동, 복음신학원내)

대전 출입국·외국인사무소

Hỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, trực tiếp vận hành

Cơ quan xuất nhập cảnhBộ Tư pháp (MOJ)

대전광역시 중구 목중로26번길 7

대전선병원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

대전광역시 중구 목중로 29

대전화교협회

Các sổ đăng ký mà danh sách này dựa vào không ghi nhận tổ chức này hỗ trợ việc gì. Vui lòng kiểm tra qua điện thoại hoặc trên trang web của tổ chức.

Vai tròHỗ trợ trung gianLiên kết xuyên quốc gia

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức cộng đồng người di cư

대전광역시 중구 대사동 179

중구다문화가족지원센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

대전광역시 중구 대흥로 128

충남대학교병원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

대전광역시 중구 문화로 282

카톨릭대학교 대전성모병원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

대전광역시 중구 대흥로 64

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.