KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

6 / tất cả 1,715

Daejeon Dong-guDữ liệu theo vùng6

대전광역시 외국인주민 통합지원센터

Phiên dịch và biên dịchViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Kinh phí từ Chính quyền địa phương

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoàiBộ Tư pháp (MOJ)

대전광역시 동구 대전로 841 2~3층 (정동)

대전한국병원

Chăm sóc y tế (trực tiếp)

Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định

Cơ sở hỗ trợ y tếBộ Y tế và Phúc lợi (MOHW)

대전광역시 동구 동서대로 1672

동구 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Bình đẳng giới và Gia đình

대전광역시 동구 백룡로 59

법률구조법인 대한가정법률복지상담원 대전지부

Hỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhHỗ trợ pháp lý và cư trú

Vai tròVận động và chính sách

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức dân sự và tôn giáo hỗ trợ người di cưDaejeon

대전광역시 동구 동부로 56-8 203 207호 (판암동 가동상가)

용운종합사회복지관

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

대전광역시 동구 용운로 110 대전광역시 동구 용운동 459

한국이민사회전문가협회

Lớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Vai tròHỗ trợ trung gian

Bộ Tư pháp, chỉ định

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

대전광역시 동구 태전로 30 2층

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.