KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

35 / tất cả 1,715

Gyeongsangbuk-do Gyeongsan-siDữ liệu theo vùng2

경산시외국인상담소

Văn hóa và cộng đồngLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Chính quyền địa phương, ủy thác

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoài

경상북도 경산시 진량읍 공단7로 126 경산시 근로자복지회관 3층 내

글로벌투게더경산

Hỗ trợ gia đìnhViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức dân sự và tôn giáo hỗ trợ người di cưChính quyền tỉnh Gyeongsangbuk-do

경상북도 경산시 서상길 39 1층

Gyeongsangbuk-do Gyeongju-siDữ liệu theo vùng6

경상북도 고려인통합지원센터

Hỗ trợ con cái và giáo dụcChăm sóc trẻ emVăn hóa và cộng đồngHỗ trợ nhà ởPhiên dịch và biên dịchHỗ trợ định cư cho kiều bào hồi hươngLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Vai tròVận động và chính sách

Bộ Tư pháp, chỉ định

Kinh phí từ Chính quyền địa phương

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상북도 경주시 한빛길 4 2층

경주시 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상북도 경주시 북성로 87 (북부동, 평생학습가족관 2층)

경주시외국인근로자지원센터

Hỗ trợ nhà ởPhiên dịch và biên dịchViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Chính quyền địa phương, ủy thác

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoài

경상북도 경주시 원화로 396 경주고용복지플러스센터 2층

경주외국인지원센터

Hỗ trợ nhà ởLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Vai tròVận động và chính sáchTổ chức cộng đồng địa phương

Bộ Việc làm và Lao động, ủy thác

Bộ Tư pháp, chỉ định

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상북도 경주시 외동읍 입실로2길 21 소통문화센터 3층

경주이주노동자센터

Việc làm và quyền lao động

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Trung tâm hỗ trợ lao động nước ngoài

신경주대학교

Lớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상북도 경주시 태종로 516

Gyeongsangbuk-do Goryeong-gunDữ liệu theo vùng1

고령군 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상북도 고령군 대가야읍 왕릉로 30

Gyeongsangbuk-do Gumi-siDữ liệu theo vùng5

K드림외국인지원센터

Lớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Chính quyền địa phương, ủy thác

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoài

경상북도 구미시 구미대로 350-27 구미시종합비즈니스지원센터 4층 412호

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.