전남이주민통합지원센터 부설 전남이주여성쉼터
Hỗ trợ con cái và giáo dụcChăm sóc trẻ emHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ khẩn cấpHỗ trợ gia đìnhHỗ trợ nhà ởHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tế
Kinh phí từ Bộ Y tế và Phúc lợi
8 / tất cả 1,715
Nguồn: Danh sách tổ chức hỗ trợ. Bản đồ nền của OpenStreetMap những người đóng góp và CARTO.
Ghi chú: Chỉ các tổ chức có tọa độ đã xác nhận mới được đánh dấu.
Hỗ trợ con cái và giáo dụcChăm sóc trẻ emHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ khẩn cấpHỗ trợ gia đìnhHỗ trợ nhà ởHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tế
Kinh phí từ Bộ Y tế và Phúc lợi
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 강진군 강진읍 탐진로 5
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 목포시 신지마을1길 75
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 목포시 이로로 18
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 순천시 조례1길 24
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 순천시 서문성터길 2
Hỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhHỗ trợ thực phẩm và nhu yếu phẩmHỗ trợ nhà ởViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tếSức khỏe tâm thần (tư vấn)
Kinh phí từ Bộ Y tế và Phúc lợi
Chăm sóc y tế (trực tiếp)
Bộ Y tế và Phúc lợi, chỉ định
전라남도 화순군 화순읍 서양로 322
Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.
Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.